1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chi tiết môn hóa học năm 2017 của thầy nguyễn anh phong mã 22 | Đề thi đại học, Hóa học - Ôn Luyện

10 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 412,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu cho 21,5 gam hỗn hợp Z trên tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được lượng muối là:.. A.?[r]

Trang 1

ĐỀ MINH HỌA

ĐỀ SỐ 22

KỲ THÌ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút

Câu 1: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

Câu 2: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

A Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic

B Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ

C Glucozơ, mantozơ, axỉt fomic, andehit axetic

D Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ cần dùng vừa đủ 67,2 lít khí O2 (đktc) thu được 51,48 gam H2O Giá trị của m là:

Câu 4: Aminoaxit có công thức phân tử C4H9O2N có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

Câu 5: Sắp xếp tính bazơ các chất sau theo thứ tự tăng dần đúng là:

A C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 B NH3 < C2H5NH2 < C6H5NH2

C C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2 D C6H5NH2 < C2H5NH2 < NH3

Câu 6: Đốt 13,0 gam Zn trong bình chứa 0,15 mol khí Cl2, sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X Cho X vào dung dịch AgNO3 dư thì thu được lượng kết tủa là:

Câu 7: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí

T Các chất Z và T lần lượt là:

Câu 8: Điện phân với điện cực trơ 500ml dung dịch CuSO4 có nồng độ CM đến khi thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anốt thì dừng lại Ngâm một lá sắt dư vào dung dịch sau điện phân đến khi phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng lá sắt tăng 0,8 g Giá trị của CM là:

Câu 9: Cho dãy các chất: CH≡C-CH=CH2; CH3COOH; CH2=CH-CH2-OH; CH3COOCH=CH2;

CH2=CH2 Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là:

Câu 10: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Trang 2

- Số phát biểu đúng là:

Câu 11: Cho 4,2 gam este đon chức no E tác dụng hết với dung dịch NaOH ta thu được 4,76 gam muối natri Vậy công thức cấu tạo của E có thể là:

Câu 12: Cho các đặc tính sau:

(1) Là chất rắn màu trắng, vô định hình

(2) Là đồng phân của xenluloxơ

(3) Hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

(4) Thành phần chứa amilozơ và amilopectin

(5) Thủy phân hoàn toàn cho glucozơ

(6) Cho được phản ứng tráng gương

- Số đặc tính của tinh bột là:

Câu 13: Cho 7,2 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp HCl (dư) và KNO3, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 2,688 lít khí Y (đktc) gồm N2 và H2 có khối lượng 0,76 gam Giá trị của m là?

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Các amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy khá cao

B Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng

C Tính bazơ của amoniac mạnh hơn anilin nhưng lại yếu hơn metylamin

D Anilin tác dụng với dung dịch HCl, lấy sản phẩm cho tác dụng với NaOH lại thu được anilin

Câu 15: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo

ấm Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?

Câu 16: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho m gam X vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Y Chia Y thành hai phần bằng nhau

- Phần I tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch KMnO4 0,5M

- Phần II hòa tan tối đa 6,4 gam Cu

Giá trị của m là:

Câu 17: Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5) Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là:

A (1), (2) và (3) B (1), (2) và (5) C (1), (3) và (5) D (3), (4) và (5)

Câu 18: Khẳng định nào sau đây không đúng?

A Các amin đều kết hợp với proton

Trang 3

B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3.

C CTTQ của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk

D Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin

Câu 19: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp 2 este đơn chức trong 100 ml dung dịch NaOH 0,4 M (vừa đủ) thu được 3,28 gam một muối và hỗn hợp 2 ancol no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp Tách 2 ancol trên cho phản ứng với Na dư thu được 2,24 gam muối Xác định công thức cấu tạo của 2 este

A HCOOC4H9, HCOOC3H7 B CH3COOC2H5; CH3COOC3H7

C CH3COOCH3, CH3COOC2H5 D C2H3COOCH3, C2H3COOC2H5

Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của Al và Cr?

A Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol

B Nhôm và crom đều bền trong không khí và nước

C Nhôm và crom đều bị thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc nguội

D Nhôm có tính khử mạnh hơn crom

Câu 21: Xà phòng hóa 3,52 gam este X đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được muối Y

và ancol Z Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 2,12 gam Na2CO3, khí CO2 và hơi nước Ancol Z phản ứng với lượng Na vừa đủ thu được 2,72 gam chất rắn Tên gọi của X là:

Câu 22: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Đun nóng nước cứng tạm thời

(2) Cho phèn chua vào dung dịch Ba(OH)2 dư

(3) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3

(4) Cho khí CO2 dư vào dung dịch NaAl02

(5) Cho khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3

- Số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X chứa 4 amin no, đơn chức, hở cần a mol O2 (đktc) Biết sản phẩm cháy có 19,62 gam H2O Giá trị của a là:

Câu 24: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl

(b) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng dư

(c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc, nóng dư

(d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3

- Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là:

Câu 25: Thành phần chính của quặng boxit là:

A Fe3O4 B Al2O3 C FeCO3 D Cr2O3

Câu 26: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

Trang 4

A Fe3+ B Cu2+ C Fe2+ D Al3+.

Câu 27: Kim loại nào cứng nhất?

Câu 28: Cho y gam kim loại M vào dung dịch Fe2(SO4)3, sau phản ứng khối lượng phần dung dịch tăng thêm y gam Kim loại M là:

Câu 29: Hòa tan hoàn toàn m gam bột Al vào 150ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với 320ml dung dịch NaOH 1M thu được 4,68 gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 30: Cho các phát biểu sau về crom:

(a) Cấu hình electron của crom ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d44s2

(b) Crom có độ hoạt động hóa học yếu hơn sắt và kẽm

(c) Lưu huỳnh bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(d) Khi thêm axit vào muối cromat, dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam

(e) Cr(OH)3 tan trong dung dịch kiềm tạo thành hợp chất cromat

- Số phát biểu đúng là:

Câu 31: Cho các phương trình phản ứng sau (X, Y, Z, T là kí hiệu của các chất):

X + NaOH    Y + Z

Y(R) + 2NaOH(R)

0 ,

CaO t

   T + 2Na2CO3

C2H4 + T Ni t, 0

    C2H6

- Chất X là:

Câu 32: Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta thường:

A Điện phân dung dịch AlCl3

B Cho Mg vào dung địch Al2(SO4)3

C Cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng

D Điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt criolit

Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau ở nhiệt động thường

(1) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch CrCl3

(2) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch K2Cr2O7

(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

(4) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(5) Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeSO4

- Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Trang 5

Câu 34: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)

- Giá trị của x là:

Câu 35: Đun nóng hỗn hợp E chứa hai este X, Y (ΜX < ΜY) đều no, đơn chức, mạch hở với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp muối Đun nóng toàn bộ F với H2SO4 đặc ở 140°C (hiệu suất ete hóa mỗi ancol đều bằng 75%) thu được 7,8825 gam hỗn hợp 3 ete Đốt cháy hỗn hcp muối cần dùng 0,395 mol O2, thu được CO2, H2O và 13,25 gam

Na2CO3 Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là

Câu 36: Trộn 5,4 gam bột Al với 17,4 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (không có không khí) Giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe Hòa tan hoàn toàn chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 5,376 lít khí H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm và số mol H2SO4 đã phản ứng là:

Câu 37: X, Y (ΜX < ΜY) là hai axit kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng axit fomic; Z là este hai chức tạo bởi X Y và ancol T Đốt cháy 12,52 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 8,288 lít O2 (đktc) thu được 7,2 gam nước Mặt khác đun nóng 12,52 gam E cần dùng 380 ml dung dịch NaOH 0,5M Biết rằng ở điều kiện thường, ancol T không tác dụng được với Cu(OH)2 Phần trăm số mol của Y có trong hỗn hợp E là:

Câu 38: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 400 ml dung dịch KHSO4 0,4M Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 29,52 gam muối trung hòa và 0,448 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 8,8 gam NaOH phản ứng Dung dịch Y hòa tan tối đa m gam bột Cu Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Câu 39: Hấp thụ hết 4,48 lít(đktc) CO2 vào dung dịch chứa X mol KOH và y mol K2CO3 thu được

200 ml dung dịch X Lấy 100 ml dung dịch X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu được

Trang 6

2,688 lít khí (đktc) Mặt khác, 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 g kết tủa Giá trị của y là:

Câu 40: Hỗn hợp X chứa hai amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa hai α-amino axit thuộc dãy đồng đẳng của glyxin Đốt cháy hết 0,12 mol hỗn hợp Z dạng khí và hơi chứa

X, Y bằng lượng oxi vừa đủ, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng H2SO4

đặc dư, thấy khối lượng bình tăng 8,28 gam; khí thoát ra khỏi bình có thể tích là 8,96 lít (đktc) Nếu cho 21,5 gam hỗn hợp Z trên tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được lượng muối là:

Trang 7

ĐÁP ÁN

ĐỊNH HƯỚNG TƯ DUY GIẢI

Câu 3: Ta có: 2 3 BTNT 2 3 BTKL 3.12 51, 48 87, 48 gam 

n     n     m  

2

53,85

    

Câu 8:

Bên anot: 2

2

0,05

0, 2 : 0,1 0,5 0,1

0, 2

H

n

        

64 0,5 0,1 56.0,5 0,8 1,8

BTKTL

Câu 9:

- Các chất thỏa mãn bao gồm:

CH≡C-CH=CH2;

CH2=CH-CH2-OH;

CH3COOCH=CH2;

CH2=CH2;

Câu 10:

- Các phát biểu đúng là (a), (b), (c) theo SGK lớp 12

- Phát biểu (d) sai vì Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5 và

(C17H33COO)3C3H5

Câu 11:

+ Nhận thấy khối lượng muối lớn hơn khối lượng este nên este phải có dạng RCOOCH3

3

4,76 4, 2

23 15

        

Câu 13:

- Có khí H2 → Dung dịch không còn NO3 

2

: 0,02 0,3 0,12

: 0,1

N

H

    

4

0,3.2 0,02.10 0,1.2

0,025 8

BTE

NH

n

: 0,065 : 0,025 : 0,3 : 0,39

K NH X Mg Cl

  

 

24, 03 gam

    

Trang 8

Câu 16:

 

2 3

4

:1 : 0, 4 1, 4.56 1,6.16 104 gam :1, 6 1,6

BTDT

O

Fe

Câu 19:

Ta có: n NaOH  0,04   M RCOONa  82   CH COONa3

3

2, 24

0,04

CH

C H

           

Câu 21:

Ta có:

2 3

.

3,52

0,04 2,72

0,04

BTNT Na

RONa

CH COOC H

         

 

       

Câu 23:

Ta dồn hỗn hợp amin về 2 2: 0,3

: 0,3

C H NH

 

2

2

2

.

:

1,09 0,3 0,15 0,64 :1, 09

1,09 0,64 1,185 mol

2

BTNT O

O

CO x

H O

n

         

      

Câu 28:

- Chỉ có Cu là hợp lý nhất vì:

+ Ag không phản ứng

+ Ba phản ứng nhưng cho kết tủa là BaSO4 và Fe(OH)3 → khối lượng dung dịch sẽ tăng khác y

2

: 0,32

: 0,02

BTNT Al BTDT

Na

AlO

         

  

Câu 30:

(a) Sai Cấu hình của Cr là [Ar]3d54s1

(b) Sai Cr hoạt động mạnh hơn Fe

(c) và (d) là phát biểu đúng

(e) Sai Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + 2H2O (muối cromit)

Câu 33: Các thí nghiệm có kết tủa là: (2), (3), (4), (5) → Chọn đáp án B

Câu 34:

Trang 9

Từ đồ thị ta dễ thấy tại vị trí: 0, 42 0, 42 0,14 mol 

3

OH

n    n  

0, 24.3 0, 24 0,14 0,82 mol

OH

       

Câu 35:

Ta có: 2 3 0,125 BTNT Na. 0, 25 mol 

n      n

: 0,16 7,8825

.2 84,08 12,76

: 0,09

0, 25.0,75

ete

C H OH M

C H OH

2

:

:

BTNT O axit

CO a

H O a

         

.

0,16 0,09 0, 43 3

BTNT C

HCOOH

C H O

          

: 0,16

: 0,09

HCOOC H

C H COOC H

C H COOC H

Câu 36:

Ta có:

3 4

2 3

.

0, 2

: 3

Al

a

n

Fe

 

 

2 4

0, 24 0,075.4 0,54

BTE

BTNT

H SO

a

n

Câu 37:

n H O2  0, 4    ancol T phải là ancol no BTKL trong E 0, 44

O

n

    

. : 0,19 0,19

: 0,06 0,03

BTNT O NaOH

T

COO

     

  

→ Làm trội C suy ra hai axit phải là HCOOH và CH3COOH

.

0,39 0, 4 0,03 0,02 0,19 0, 02.2 0,15

BT COO

axit

n

         

     

Làm trội C → Ancol phải là HO-CH2-CH2-CH2-OH

3

3

BTNT C

CH COOH

HCOOH

n

CH COOH

Câu 38:

H

n

n

Trang 10

Và 0, 22 BTDT 3 0,16.2 0,16 0, 22 3 0,06

n    n        n  

4 3

: 0,16

: 0,16 : 0,06

BTKL

Fe

Fe K

n SO

NO

   

Cho Cu vào Y thì thu được dung dịch chứa:

2

2 4 3 2

: 0,075 : 0,16 : 0,16 : 0,06 :

Fe K SO NO

Cu a

 

.

0, 035 2, 24 gam

          

Câu 39:

+ Thí nghiệm 1:

2

3 2 3

H

X CO

        

2

:

0,15 2 0,12 0,09 : 0,12

  

  

0,15 0,09

3

0,05

0, 03

a a

b b

      

Vậy 200 ml X chứa

3

2

3

: 0,3 : 0,1 0, 4 0, 2 0, 2 : 0,5

BTNT C

HCO

K

        

Câu 40:

- Giả sử ta nhấc O2 ra và thay bằng H2 khi đó Z sẽ biến thành

2

: 0,12 : 0,34

0, 4 0,34 0,18 0,52 : 0,12 : 0,06

H O

n    n     m

Với 21,5 21,5.0,12 0,3 0,3

8,6

 

.

21,5 0,3.36,5 32, 45 gam

: 0,16

0,16 0,08.2 0,16.3

4 : 0,16

BTKL

BT Gly

X

m

Gly

Gly Gly Gly

     

  

0, 2 75.4 3.18 49, 2 gam

m

Ngày đăng: 17/01/2021, 21:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(a) Sai. Cấu hình của Cr là [Ar]3d54s1. (b) Sai. Cr hoạt động mạnh hơn Fe. (c) và (d) là phát biểu đúng. - Đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chi tiết môn hóa học năm 2017 của thầy nguyễn anh phong mã 22 | Đề thi đại học, Hóa học - Ôn Luyện
a Sai. Cấu hình của Cr là [Ar]3d54s1. (b) Sai. Cr hoạt động mạnh hơn Fe. (c) và (d) là phát biểu đúng (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w