1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề thi thử thpt quốc gia có đáp án theo theo cấu trúc mới môn hóa học năm 2017 bộ giáo dục và đào tạo mã 22 | Đề thi đại học, Hóa học - Ôn Luyện

18 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi thêm một lượng dung dịch NaOH loãng vào dung dịch thì kết tủa được tạo thành.. Kết tủa này tan đi khi ta tiếp tục thêm NaOH cho đến dưA[r]

Trang 1

Đề tham khảo hay theo cấu trúc mới

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 22 NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: Hóa học

(Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề)

NĂM 2017

Họ, tên thí sinh: SBD……….

Câu 1: Kim loại nào là kim loại kiềm

Câu 2: Tên gọi của este có công thức cấu tạo C H6 5 COO CH CH  2 là

A phenyl vinylat B vinyl benzoat C bezyl vinylat D vinyl phenylat

Câu 3: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ, mạch hở (chứa C, H, O) có phân tử khối là 60 và tác

dụng được với NaOH ?

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lipit ?

A Là chất béo

B Không tan trong các dung môi hữu cơ như: ete, cloroform,…

C Là hợp chất chỉ có nhóm este trong phân tử

D Có trong tế bào sống, bao gồm chất béo, sáp, steroit,…

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Xenlulozo có cấu trúc mạch phân nhánh

B Glucozo bị khử bởi dd AgNO / NH 3 3

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D Saccarozo làm mất màu do dd brom

Câu 6: Số đồng phân aminoaxit có công thức là C H O N là3 7 2

Câu 7: Trong các tơ sau, tơ nào là tơ tổng hợp

A Tơ visco B Tơ axetat C Tơ nilon -6,6 D Xenlulozo

Câu 8: Cho kim loại Ba (dư) vào dung dịch có chứa các ion: NH , HCO ,SO , K4  3  24  

Số phương trình (dạng ion thu gọn) tối đa có thể xảy ra là

Trang 2

Câu 9: Cho 0,1 mol X C H O N2 8 3 2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng

thu chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dd Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn Giá trị m là

Câu 10: Trong phương pháp thủy luyện dùng để điều chế Ag từ quặng chứa Ag S cần dùng2 thêm

A Dung dịch HCN; Zn B Dung dịch HCl đặc; Zn

C Dung dịch H SO đặc, Zn 2 4 D Dung dịch HNO đặc; Zn 3

Câu 11: Chất nào say đây vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch

NaOH loãng ?

A CrCl 3 B.Al OH 3

C Na CrO 2 4 D NaCrO 2

Câu 12: Phản ứng điện phân dung dịch CuCl (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện2 hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm chung là

A Phản ứng ở điện cực dương đều là sự oxi hóa Cl

B Ở Catot đều xảy ra sự khử

C Phản ứng xảy ra kèm theo sự phát sinnh dòng điện

D Đều sinh ra Cu ở cực âm

Câu 13: Cho hỗn hợp các kim loại Zn, Mg và Ag vào dung dịchCuCl , sau phản ứng thu2 được hỗn hợp ba kim loại là

A Zn, Mg, Cu B Ag, Mg, Cu C Zn, Mg, Ag D Zn, Ag, Cu Câu 14: Nhỏ vài giọt nước chanh vào cốc sữa bò thấy sữa bị vón cục Từ đó có thể rút ra một

nhận xét là không nên uống sữa cùng một lúc với nước chanh Nguyên nhân là do

A Sữa bò phản ứng với nước chanh sinh ra chất kết tủa, gây cặn lắng

B Trong sữa bò có nhiều protein sẽ bị đông tụ khi tiếp xúc với axit trong chanh

C Uống nhiều thứ cùng một lúc dạ dày không hấp thụ được

D Một nguyên nhân khác

Câu 15: Dung dịch nước chứa 0,05 mol Na; 0,01 mol Cl ; 0,05 mol Mg2; 0,01 mol 2

Ca 

; a mol HCO3 

Tính giá trị của a và xác định xem sau khi đun sôi một hồi lâu, nước còn cứng không ?

Trang 3

A 0,025; nước không còn cứng B 0,025; nước còn cứng

C 0,0125; nước còn cứng D 0,0125; nước không còn cứng

Câu 16: Cho m gam hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe O có số mol 3 chất đều bằng nhau tác3 4 dụng hết với dunng dịch HNO thu được hỗn hợp khí gồm 3 0,09 mol NO và0,05 mol NO 2 Giá trị của m là

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Muối Cr III 

trong môi trường H+ dễ bị khử thành muối Cr II 

B Muối Cr III  trong môi trường OH

dễ bị oxi hóa thành muối Cr VI 

C Hợp chất Cr VI  là những chất oxi hóa mạnh

D Hợp chất CrO tan trong nước tạo thành dung dịch axit cromic3

Câu 18: Cho 13,5 gam hỗn hợp Al, Cr, Fe, Mg

tác dụng với lượng dư dung dịch H SO2 4 loãng, nóng (trong điều kiện không có không khí) thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H (ở2 đktc) Cô cạn dung dịch X trong m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 19: Lấy 0,1 mol Cu tác dụng với 500ml dung dịch gồm KNO 0, 2M và HCl 0,4M thì3 thu được bao nhiêu lít khí NO (đktc) ?

Câu 20: Cho các hợp kim sau:Cu Fe I , Zn Fe II , Fe C III , Sn Fe IV           

Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe bị ăn mòn trước là

A II, III, IV B I, II, IV C I, III, IV D I, II, III

Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu

B Phèn chua được dùng để làm trong nước đục

C Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

D Hợp kim liti – nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

Câu 22: Điện phân dd chứaHCl, CuCl , NaCl , điện cực trơ, màng ngăn đến khi hết cả 32

chất Kết luận nào không đúng ?

A Giai đoạn điện phân HCl thì pH dd giảm

Trang 4

B Kết thúc điện phân, pH dd tăng so với ban đầu

C Thứ tự điện phân:CuCl , HCl , dd2 NaCl

D Giai đoạn điện phân NaC l thì pH của dd tăng

Câu 23: Cho 4 lọ hóa chất bị mất nhãn đựng 4 dung dịch trong suốt, không màu chứa một

trong các hóa chất riêng biệt:NaOH, H SO , HCl và NaCl Để nhận biết từng chất có trong2 4 từng lọ dung dịch cần ít nhất số hóa chất là

Câu 24: Thêm NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol HCl HCl và 0,01 molAlCl Lượng kết3 tủa thu được lớn nhất và nhỏ nhất ứng với số mol NaOH lần lượt là

A 0,04 mol và 0,05 mol B 0,03 mol và 0,04 mol

C 0,04 mol và ≥0,05 mol D 0,03 mol và ≥0,04 mol

Câu 25: Một dung dịch không màu chứa duy nhất một hợp chất ion Khi thêm một lượng

dung dịch NaOH loãng vào dung dịch thì kết tủa được tạo thành Kết tủa này tan đi khi ta tiếp tục thêm NaOH cho đến dư Thêm bạc axetat vào dung dịch ta thấy có kết tủa trắng Xác định hợp chất ion trong dung dịch

A.Pb NO 3 2

B CrSO 4 C CuCl 2 D ZnCl 2

Câu 26: Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO và 0,3 mol3 Na CO Thêm rất từ từ dd chứa2 3 0,8 mol HCl vào dd X được dd Y và V lít CO (đktc) Thêm vào dd Y nước vôi trong dư2 thấy tạo thành m gam kết tủa Tìm V và m

A 11,2 lít và 90 gam B 16,8 lít và 60 gam C 11,2 lít và 20 gam D 11,2 lít và 40 gam Câu 27: Cho 8 gam kim loại Canxi tan hoàn toàn trong 200 ml dd hỗn hợp HCl 2M và

H SO 0,75M thu được khí H và dd X Cô cạn dd X thu được muối khan là2

A 22, 2(g) m 25,95(g)  B 25,95(g) m 27, 2(g) 

C 22, 2(g) m 27, 2(g)  D 22, 2(g) m 27, 2(g) 

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X (gồm x mol Fe, y mol Cu, z mol Fe O và t mol2 3

3 4

Fe O ) trong dung dịch HCl không thấy khí bay ra khỏi bình, dung dịch chỉ chứa 2 muối Mối quan hệ giữa số mol các chất có trong hỗn hợp X là

A x y 2z 2t   B x y z t   C x y 2z 2t   D x y 2z 3t  

Trang 5

Câu 29: Cho 10,5 gam hỗn hợp K và Al tan trong nước được dung dịch X Nhỏ từ từ V ml

dung dịch HCl 1M vào dung dịch X, khi thể tích dung dịch HCl thêm vào đúng bằng 100 ml thì bắt đầu có kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì giá trị của V là

Câu 30: Khi cho hỗn hợp rắn gồm: MgSO , Ba (PO ) , FeCO , FeS,CuS vào dung dịch4 3 4 2 3 HCl dư thì chất rắn thu được là

A CuS, FeS B CuS C BaSO ,CuS 4 D Ba (PO ) ,CuS 3 4 2

Câu 31: Hỗn hợp X gồm Fe, Fe O , Fe O và 2 3 3 4 FeO với số mol mỗi chất là 0,1 mol Hòa tan

hết X vào dung dịch Y gồm HCl và H SO loãng dư thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ2 4 dunng dịch Cu(NO ) 1M vào dung dịch Z cho tới khi khí 3 2 NO ngừng bay ra Thể tích dd

3 2

Cu(NO ) cần dùng là

Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO loãng (dư), thu được dung3 dịch X và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N O và 2 N Tỉ khối của hỗn hợp2 khí Y so với khí H là 18 Cô cạn dd X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là2

Câu 33: Hỗn hợp X gồm 2 este (A), (B) đơn chức đồng đẳng kế tiếp bị xà phòng hóa cho 2

muối và 1 ancol V NaOH 1M cần dùng là 0,3 lít Xác định tên gọi mỗi este trong hỗn hợpdd

X, biết khối lượng hỗn hợp X bằng 23,6g và trong 2 axit tạo ra (A), (B) không có axit nào tráng gương

A metyl propionat và metyl butyrat B metylaxeta và metyl propionat

C metylaxetat và etylaxetat D metylfomat và metylaxetat

Câu 34: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X chứa FeCl và 3 AlCl thu3 được đồ thị sau:

Trang 6

Hãy xác định n?

Câu 35: Cho 0,96 gam bột Mg vào 100ml dd gồmCu(NO ) 1M và 3 2 AgNO 0,2M Khuấy3 đều đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn A và dd B Sục khí NH dư vào B, lọc lấy3 kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn có khối lượng là

Câu 36: Chất hữu cơ A có một nhóm amino, 1 chức este Hàm lượng oxi trong A là 31,07%.

Xà phòng hóa m gam chất A được ancol, cho hơi ancol đi qua CuO dư, to thu anđehit B Cho

B phản ứng với dung dịch AgNO / NH thu được 16,2 gam Ag và một muối hữu cơ Giá trị3 3 của m là

A 3,3375 gam B 7,725 gam C 6,675 gam D 3,8625 gam Câu 37: Cho m gam hỗn hợp B gồm CuO, Na O, Al O hòa tan hết vào nước thu được 4002 2 3

ml dung dịch D chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M và chất rắn G chỉ gồm một chất Lọc tách G, cho luồng khí H dư qua G nung nóng thu được chất rắn F Hòa tan hết F2 trong dung dịch HNO thu được 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm 3 NO và 2 NO có tỉ khối so

với oxi bằng 1,0625 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính m

Câu 38: Cho m gam hỗn hợp muối vào nước thu được dung dịch A chứa các ion:

Na , NH ,CO ,SO   

Khi cho A tác dụng với dd Ba(OH) dư, đung nóng thu được 0,342 gam khí và 4,3 gam kết tủa Còn khi cho A tác dụng với dung dịch H SO loãng, dư thì thu2 4 được 0,224 lít (đktc) Giá trị của m là

Trang 7

Câu 39: Cho m gam hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C H O tác dụng hoàn toàn3 6 2 với 200ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X và giá trị của m là:

A C H COOH và 8,88 gam 2 5 B CH COOH và 6,66 gam 3 3

C HCOOCH CH và 8,88 gam 2 3 D C H COOH và 6,66 gam 2 5

Câu 40: Cho hỗn hợp A gồm tripeptit X, tetrapeptit Y có tỉ lệ mol 1:1 đều được tạo thành từ

a min oaxit

  Z, trong phân tử Z có chứa 1 nhóm NH Trong Z nguyên tử N chiếm2 18,667% theo khối lượng Thủy phân không hoàn toàn m(g) A trong môi trường axit thu được 0,945g X; 4,62g đipeptit và 3,75g Z Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây

Đáp án

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn C

Các kim loại kiềm là Li, Na, K,Rb, Cs

Câu 2: Chọn B

Tên gọi của este có công thức cấu tạo C H6 5 COO-CH=CH2 là vinyl benzoat

Chú ý: gốc C H  có tên là benzyl, gốc 6 5 C H6 5 CH2 có tên là phenyl

Trang 8

Câu 3: Chọn D

Các chất thỏa mãn: HCOOCH ,CH COOH 3 3

Câu 4: Chọn D

Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực như ete, clorofrom, xăng dầu…

Câu 5: Chọn C

A: Xenlulozo có cấu trúc mạch không phân nhánh

B: Glucozo bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO / NH 3 3

D: Saccarozo không làm mất màu dung dịch Brom

Câu 6: Chọn D

CH  CH(NH ) COOH;CH (NH ) CH   COOH

Câu 7: Chọn C

*Tơ sợi được phân thành 2 nhóm lớn:

+ Tơ thiên nhiên

+ Tơ hóa học: Tơ tổng hợp

Tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)

*Tơ tổng hợp là to được tạo thành nhờ sự tổng hợp của sự con người từ các monome

*Tơ bán tổng hợp là tơ được tạo thành tự sự chế hóa các polime thiên nhiên Có 2 loại polime bán tổng hợp cần ghi nhớ trong chương trình phổ thông là: tơ visco và tơ axetat

*Tơ thiên nhiên (có sẵn trong thiên nhiên) như: Bông, len, xenlulozo,…

Chú ý: Phân biệt giữa tơ nhân tạo và tơ tổng hợp, vì tên gọi có thể khiến chúng ta hiểu nhầm.

Ghi nhớ 2 loại tơ nhân tạo (bán tổng hợp) là tơ visco và tơ axetat

Câu 8: Chọn A

Các phương trình phản ứng (dạng ion thu gọn) có thể xảy ra:

2

2

Câu 9: Chọn B

X có công thức cấu tạo C H NH NO nên Y gồm 0,1 mol 2 5 3 3 NaNO và 0,1 NaOH dư.3

Y

m 0,1.85 0,1.40 12,5gam

Trang 9

Câu 10: Chọn A

Người ta điều chế bạc bằng cách nghiền nhỏ quặng Ag S xử lí bằng dung dịch 2 NaCN, rồi lọc

để thu được dung dịch muối phức bạc:

Ag S 4NaCN  2Na[Ag(CN) ] Na S

Sau đó, ion Ag trong phức được khử bằng kim loại Zn:

2Na[Ag(CN) ] Zn  Na [Zn(CN) ]+2Ag

Câu 11: Chọn B

Với điện phân, cực dương là anot nơi xảy ra sự khử →loại A Cực âm là catot nơi xảy ra sự oxi hóa

Với pin điện hóa thì cực dương là catot (Kim loại yếu) nơi xảy ra sự khử Anot (cực âm, kim loại mạnh) nơi xảy ra sự oxi hóa

Câu 13: Chọn B

Dựa vào dãy điện hóa kim loại, ta có:

-Đầu tiên, Mg tác dụng với CuCl , sinh ra Cu2

-Sau phản ứng thu được hỗn hợp ba kim loại chỉ có thể là Zn, Ag dư và Cu mới sinh ra

Câu 14: Chọn B

Trong sữa bò có nhiều protein Nước chanh có pH<7, môi trường axit sẽ làm protein bị vón cục trở nên khó tiêu

Câu 15: Chọn B

Theo định luật bảo toàn điện tích có:

3

a n  n  2(n  n ) n  0,025

Khi đun sôi một hồi lâu sẽ xảy ra các quá trình:

2

Do đó nCO23 0,5nHCO 3 0,0125 n Mg2 nCa2

nên nước còn cứng

Câu 16: Chọn C

Gọi số mol mỗi chất trong hỗn hợp là x

3 4 2

NO

e

N

cho

n

n

Vì ne cho ne nhan nên x 0,12

3 4

Trang 10

Câu 17: Chọn D

3

CrO tan trong nước tạo thành dung dịch chứa hỗn hợp 2 axit không thể tách rời là H Cr O và2 2 7

H CrO

Câu 18: Chọn A

mmuối = mkim loại + mSO2

tạo muối

Ta có: H SO2 4 2e H2 SO24 

SO

 mmuối 13,5 0,35.96 47,1(gam)  

Câu 19: Chọn C

3

n 0,1; n 0, 2

3Cu 8H 2NO3  3Cu2 2NO 4H O2

Ban đầu 0,1 0,2 0,1

Phản ứng 0,075 0,2 0,05

NO

V 0, 05.22, 4 1,12

Câu 20: Chọn C

Khi cho hợp kim tác dụng với dung dịch chất điện li thì đơn chất thể hiện tính khử mạnh hơn sẽ

bị ăn mòn trước

Câu 21: Chọn C

Trọng tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất

Câu 22: Chọn A

Khi điện phân HCl làm giảm H

 

  nên pH tăng

Câu 23: Chọn B

Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết 4 dung dịch trên là dung dịch Ba(HCO ) 3 2

Ta có cách nhận biết như sau:

+ Khi cho lần lượt dung dịch Ba(HCO ) vào các mẫu thử thì:3 2

-Mẫu thử phản ứng giải phóng khí là dung dịch HCl:

Ba(HCO ) 2HCl BaCl 2CO  2H O

-Mẫu thử phản ứng tạo kết tủa trắng là NaOH:

Trang 11

3 2 2 3 3 2 2NaOH Ba(HCO )  Na CO BaCO  2H O

-Mẫu thử phản ứng tạo kết tủa trắng đồng thời giải phóng khí là:

Ba(HCO ) H SO  BaSO  2CO  2H O

-Mẫu thử không hiện tượng là dung dịch NaCl

Chú ý: Với những câu hỏi dạng hỏi số lượng thuốc thử cần dùng ít nhất mà đề bài cho nhiều

mẫu thử khiến ban đầu các bạn khó xác định được thuốc thử phù hợp và ít nhất thì đầu tiên các bạn nhận biết như dạng nhận biết không dùng thuốc thử ngoài, vận dụng tối đa các hiện tượng

để nhận biết các mẫu thử trước, đến khi hết khả năng chúng ta mới sử dụng thêm thuốc thử ngoài để nhận biết các dung dịch còn lại

Câu 24: Chọn C

Kết tủa lớn nhất khi nNaOH nHCl3nAlCl 3 0,04



Câu 25: Chọn D

Kết tủa tan trong kiềm có thể là Pb(OH) ; Zn(OH) ;Cz(OH) nhưng 2 2 3 Cr3 

là ion có màu Kết tủa trắng của Ag là AgCl hoặc Ag SO ít tan.2 4

Câu 26: Chọn D

Na CO HCl NaHCO NaCl

0,3 0,3 0,3

NaHCO HCl NaCl H O CO 

0,5 0,5 0,5

NaHCO Ca(OH)  CaCO NaOH H O

(0,6 + 0,3 - 0,5) 0,4

Vậy ta có V 0,5.22, 4 11, 2  (l) và m 0, 4.100 40g 

Câu 27: Chọn A

2 4

n 0, 2; n 0, 4; n 0,15

Vì nCa 0,5nHCl nH SO2 4

nên axit dư sau phản ứng

Nếu cô cạn X thu được 0,2 mol CaCl thì khối lượng muối khan là 0,2.111 22,2(g)2 

Trang 12

Nếu cô cạn X thu được 0,15 mol CaSO và 0,05 mol 4 CaCl thì khối lượng muối khan thu được2

là 25,95 (g)

Vậy 22, 2(g) m 25,95(g) 

Câu 28: Chọn B

Dung dịch chỉ chứa hai muối là FeCl và 2 CuCl 2

Vì không có khí thoát ra nên Fe và Cu được hòa tan do phản ứng với muối FeCl 3

Các phương trình phản ứng xảy ra:

Fe O 6HCl 2FeCl 3H O

Fe O 8HCl FeCl 2FeCl 4H O

Fe 2FeCl 3FeCl

Cu 2FeCl CuCl 2FeCl

Các phản ứng xảy ta vừa đủ nên

3

Vậy x y z t  

Câu 29: Chọn C

Vì khi thêm đúng 0,1 mol HCl vào X thì bắt đầu có kết tủa, chứng tỏ trong X có K[Al(OH) ] và4 KOH dư nên K, Al tan hết trong H O 2

Gọi x,y lần lượt là số mol K, Al ban đầu

39x 27y 10,5(*)

Sơ đồ phản ứng:

H O, H

      có K[Al(OH) ] KOH(1)4 

KOH

Từ (*) và (**) ta có x 0, 2 và y 0,1

Kết tủa cực đại ⇔ toàn bộ K[Al(OH) ] chuyển hết vào 4 Al(OH) (kết tủa chưa bị hòa tan)3

K[Al(OH) ] HCl  Al(OH) KCl H O

m

HCl thê

Câu 30: Chọn C

Khi hòa tan hỗn hợp vào dung dịch HCl dư có:

Ngày đăng: 17/01/2021, 18:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ta cĩ bảng sau: - Đề thi thử thpt quốc gia có đáp án theo theo cấu trúc mới môn hóa học năm 2017 bộ giáo dục và đào tạo mã 22 | Đề thi đại học, Hóa học - Ôn Luyện
a cĩ bảng sau: (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w