Anh Bách muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: sau đúng một tháng kể từ ngày vay, anh bắt đầu hoàn nợ, và những liên tiếp theo cách nhau đúng một tháng.. Số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như[r]
Trang 1Đề số 002
ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Cho các hàm số y f x , y f x
có đồ thị lần lượt là (C) và (C1) Xét các khẳng định sau:
1 Nếu hàm số y f x
là hàm số lẻ thì hàm số y f x
cũng là hàm số lẻ
2 Khi biểu diễn (C) và C1
trên cùng một hệ tục tọa độ thì (C) và C1
có vô số điểm chung
3 Với x 0 phương trình f x f x
luôn vô nghiệm
4 Đồ thị (C1) nhận trục tung làm trục đối xứng
Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là:
Câu 2: Số cực trị của hàm số y3 x2 x là:
Câu 3: Cho hàm số y x 3 3x 2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A. Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục Oy
B. Hàm số đạt cực đại tại điểm x 1
C. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x1
D. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1
Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 1 22
x
trên khoảng 0;
Câu 5: Cho hàm số y f x
có tập xác định và liên tục trên R, và có đạo hàm cấp 1, cấp 2 tại điểm x a Xét các khẳng định sau:
1 Nếu f " a thì a là điểm cực tiểu.0
2 Nếu f " a thì a là điểm cực đại.0
3 Nếu f " a thì a không phải là điểm cực trị của hàm số 0
Số khẳng định đúng là
Trang 2A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 6: Cho hàm số
x 1 y
mx 1
(m: tham số) Với giá trị nào của m thì hàm số đã cho có tiệm cận đứng
A. m \ 0;1
D. m
Câu 7: Hàm số
2
y
x m
đạt cực đại tại x 2 khi m = ?
Câu 8: Hàm số
2
x m y
x 1
có giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0;1 bằng -1 khi:
A.
m 1
Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của số thực m sao cho đồ thị hàm số 2
4x y
đường tiệm cận
Câu 10: Hàm số
2
x m y
x 1
luôn đồng biến trên các khoảng ; 1
và 1; khi và
chỉ khi:
A.
m 1
Câu 11: Người ta muốn sơn một cái hộp không nắp, đáy hộp là hình vuông và có thể tích là 4 (đơn vị thể tích)? Tìm kích thước của hộp để dùng lượng nước sơn tiết kiệm nhất Giả sử độ dày của lớp sơn tại mọi nơi trên hộp là như nhau
A. Cạnh ở đáy là 2 (đơn vị chiều dài), chiều cao của hộp là 1 (đơn vị chiều dài)
B. Cạnh ở đáy là 2 (đơn vị chiều dài), chiều cao của hộp là 2 (đơn vị chiều dài)
C. Cạnh ở đáy là 2 2 (đơn vị chiều dài), chiều cao của hộp là 0,5 (đơn vị chiều dài)
D. Cạnh ở đáy là 1 (đơn vị chiều dài), chiều cao của hộp là 2 (đơn vị chiều dài)
Câu 12: Nếu a log 3; b log 5 2 2 thì :
A.
6
2
1 a b
3 4 6
B.
6 2
1 a b
2 6 3
C.
6
2
6 2 3
D.
6 2
1 a b
2 3 6
Trang 3Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số y xe 2x 1
A. y ' e 2x 1 e 2x 1
B. y ' e 2x 1 e 2x
Câu 14: Tìm tập xác định của hàm số sau
2 2
3 2x x
x 1
A.
C.
2
f x 2x m log mx 2 m 2 x 2m 1
( m là tham số) Tìm tất cả các giá trị m để hàm số f(x) xác định với mọi x
Câu 16: Nếu a log 3 15 thì
3 log 15
5 1 a
5 log 15
3 1 a
1 log 15
2 1 a
1 log 15
5 1 a
Câu 17: Phương trình 4x2x2x2 x 1 có nghiệm là: chọn 1 đáp án đúng3
A.
x 1
x 2
x 1
x 0
x 2
x 0
x 1
Câu 18: Biểu thức x x x x x 0
được viết dưới dạng lũy thừa số mũ hữu tỉ là:
A.
15
18
7 18
15 16
3 16
x
Câu 19: Cho a, b, c 1 và log c 3,log c 10a b Hỏi biểu thức nào đúng trong các biểu thức sau:
1 log c
30
13 log c
30
30 log c
13
Câu 20: Giá trị của biểu thức
3 5
2 2 4
a 15 7
P log
a
12
9
Trang 4Câu 21: Anh Bách vay ngân hàng 100 triêu đồng, với lãi suất 1,1% / tháng Anh Bách muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: sau đúng một tháng kể từ ngày vay, anh bắt đầu hoàn nợ,
và những liên tiếp theo cách nhau đúng một tháng Số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết nợ sau đúng 18 tháng kể từ ngày vay Hỏi theo cách đó, tổng số tiền lãi mà anh Bách phải trả là bao nhiêu (làm tròn kết quả hàng nghìn)? Biết rằng, lãi suất ngân hàng không thay đổi trong suốt thời gian anh Bách vay
1 x
f x 2x 1 e
là:
A.
1
x
C.
1
2 x
1 x
e
Câu 23: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x cos 2x 3
1
2
1
2
2
t 3
đó đi được trong 20 giây (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 25: Nguyên hàm của hàm số y x.e 2x là:
2x
D.
2
Câu 26: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
2
x
2
B.
1
x 0
1 x dx 0
C.
sin 1 x dx sin xdx
1 2007 1
2
2009
Câu 27: Tính diện tích S của hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường
2
y x 2x 2 P
và các tiếp tuyến của (P) đi qua điểm A 2; 2
Trang 5Câu 28: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y sin x cos x , trục tung và
đường thẳng x 2
Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục hoành
A.
2
V
2
B.
2 V
2
C.
2 2 V
2
Câu 29: Cho số phức z thỏa mãn: z z 2 8i Tìm số phức liên hợp của z
4 2
quy ước z2 là số phức có phần ảo âm Tính z1z2
A. z1z2 5 4 2 B. z1z2 1 C. z1z2 17 D. z1z2 105
Câu 31: Biết điểm M 1; 2
biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ phức Tính môđun của số phức w iz z 2
3x 2 2y 1 i x 1 y 5 i
Tìm số phức w 6 z iz
A. w 17 17i B. w 17 i C. w 1 i D. w 1 17i
Câu 33: Tìm phần thực, phần ảo của các số phức z, biết:
z z 10
z 13
A. Phần thực bằng 5; phần ảo bẳng 12 hoặc bằng -12
B. Phần thực bằng 5; phần ảo bẳng 11 hoặc bằng -12
C. Phần thực bằng 5; phần ảo bẳng 14 hoặc bằng -12
D. Phần thực bằng 5; phần ảo bẳng 12 hoặc bằng -1
Câu 34: Cho số phức z 1 i Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức w 3z 2i
A. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w nằm trên đường tròn có phương trình
x 3 2y 1 2 1
B. Điểm biểu diễn số phức w là điểm có tọa độ 3; 1
Trang 6C. Điểm biểu diễn số phức w là điểm có tọa độ 3; 1
D. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w nằm trên đường tròn có phương trình
x 3 2y 1 2 1
Câu 35: Khối chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Khi đó độ dài đường cao h của khối chóp là:
a 2 h 2
C.
a 3 h 2
Câu 36: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB a, BC 2a, AA ' a Lấy điểm M trên cạnh AD sao cho AM 3MD Tính thể tích khối chóp M.AB’C
A.
3 M.AB'C
a V
2
B.
3 M.AB'C
a V
4
C.
3 M.AB'C
3a V
4
D.
3 M.AB'C
3a V
2
Câu 37: Khối chóp S.ABC có đáy tam giác vuông cân tại B và AB a.SA ABC
Góc giữa cạnh bên SB và mặt phẳng (ABC) bằng 600 Khi đó khoảng cách từ A đến (SBC) là:
a 2
a 3
a 3 2
Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA a và vuông góc với đáy Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC
A. d AB,SC a 2
B. AB,SC
a 2 d
2
C. AB,SC
a 2 d
3
D. AB,SC
a 2 d
4
Câu 39: Hình nón tròn xoay ngoại tiếp tứ diện đều cạnh a, có diện tích xung quanh là:
a
S
3
B.
2 xq
S
3
C.
2 xq
S
3
D.
2 xq
S
6
Câu 40: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây:
A. Tồn tại mặt đi qua các đỉnh của một hình tứ diện bất kì
B. Tồn tại mặt cầu đi qua các đỉnh của một hình lăng trụ có đáy là tứ giác lồi
C. Tồn tại mặt cầu đi qua các đỉnh của một hình hộp chữ nhật
D. Tồn tại mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chóp đa giác đều
Câu 41: Cho hình nón S, đường cao SO Gọi A, B là hai điểm thuộc đường tròn đáy của hình nón sao cho khoảng cách từ O đến AB bằng a và SAO 30 ,SAB 60 0 0 Tính diện tích xung quanh hình nón
A.
2 xq
3 a
S
2
B.
2 xq
a S
2
C.
2 xq
S
2
Trang 7Câu 42: Một hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều Tỉ số thể tích của khối cầu ngoại tiếp và khối cầu nội tiếp khối nón là:
Câu 43: Cho ba điểm A 2; 1;1 ;B 3; 2; 1 ;C 1;3;4
Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng (yOz)
A.
C. 0;1;5 D. 0; 1; 3
Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A 4; 1; 2 , B 1; 2; 2 ,C 1; 1;5 , D 4; 2;5
Tìm bán kính R của mặt cầu tâm D tiếp xúc với (ABC)
Câu 45: Phương trình tổng quát của mặt phẳng qua điểm M 3;0; 1
và vuông góc với hai mặt phẳng x 2y z 1 0 và 2x y z 2 0 là:
A. x 3y 5z 8 0 B. x 3y 5z 8 0 C. x 3y 5z 8 0 D. x 3y 5z 8 0
Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng P : 2x y 1 0, Q : x y z 1 0 Viết phương trình đường thẳng (d) giao tuyến của 2 mặt phẳng
C. d : x y 1 z
Câu 47: Cho hai đường thẳng
D : y 1 t ; D : y 2 2m; t, m
Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) qua (D1) và song song với (D2)
Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho điểm A 2;0;1
và hai mặt phẳng
P : x y 2z 1 0 và Q : 3x y z 1 0 Viết phương trình mặt phẳng đi qua A
và vuông góc với cả hai mặt phẳng (P) và (Q)
A. : 3x 5y 4z 10 0
B. : 3x 5y 4z 10 0
C. : x 5y 2z 4 0
D. : x 5y 2z 4 0
Trang 8Câu 49: Cho mặt cầu S : x2y2z2 6x 4y 4z 12 0 Viết phương trình giao tuyến của (S) và mặt phẳng (yOz)
A.
y 22 z 22 20
x 0
y 22 z 22 4
x 0
C.
y 22 z 22 4
x 0
y 22 z 22 20
x 0
Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x2y2z 2 2 và mặt phẳng1
: 3x 4z 12 0 Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?
A. Mặt phẳng đi qua tâm mặt cầu S
B. Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu S
C. Mặt phẳng cắt mặt cầu S theo một đường tròn.
D. Mặt phẳng không cắt mặt cầu S .
Đáp án
11-A 12-D 13-C 14-C 15-B 16-C 17-D 18-C 19-D 20-A 21-C 22-C 23-D 24-A 25-B 26-C 27-C 28-A 29-A 30-C 31-A 32-A 33-A 34-C 35-B 36-C 37-D 38-B 39-C 40-B 41-D 42-A 43-C 44-B 45-A 46-A 47-B 48-D 49-A 50-D
Trang 9LỜI GIẢI CHI TIẾT
Khẳng định 1 là khẳng định sai vì f x f x
nên hàm số y f x
không thể là hàm số lẻ
Khẳng định 3 sai ví dụ xét hàm số f x x2 f x x2 x2
, lúc này phương trình f x f x
có vô số nghiệm
Khẳng định 2 đúng (C) và C1 luông có phần phía bên phải trục hoành trùng nhau.
Khẳng định 4 đúng, vì x x chẳng hạn 2 2 , nên 2 f x x
do đó luôn nhận trục tung làm trục đối xứng
TXĐ: D
3
3 x
x
0
8 27
y' | | + 0
-y
Câu 3: Đáp án A Ta có: y ' 3x 2 3 y ' 0 x1 BBT: x -1 1
y' + 0 - 0 +
y CĐ
CT
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy B, C, D là sai
Hàm số đạt cực đại tại hai điểm x1 trái dấu nên có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục Oy
Ở đây ta có hai hướng tìm giá trị nhỏ nhất:
+ Một là dùng bất đẳng thức Cauchy cho hai số dương ta có:
2
Trang 10Dấu “=” xảy ra khi x 2
+ Hai là tính đạo hàm và vẽ bảng biến thiên và nhận xét
- 1,2 sai vì còn cần có thêm f ' a 0
- Khẳng định 3 sai, ví dụ: cho hàm số f x x4 f " x 12x2
Ta thấy f " 0 nhưng0 khi vẽ bảng biến thiên ta thấy 0 là điểm cực trị
m 1 y 1 Không có tiệm cận
m 0 yx 1 Không có tiệm cận Suy ra A
2
x 1 m
x m
Bảng biến thiên:
x 1 m m 1 m y' + 0 - - 0 +
CT
CD
2 min
2
m 1
xlim y 0
suy ra đường thẳng y 0 là TCN
Đồ thị hàm số có thêm một đường tiệm cận nữa khi phương trình x2 2mx 4 0 có một nghiệm, suy ra m2
2
(đồng biến) 1 m 1
Gọi x, l lần lượt là độ dài cạnh ở đáy và chiều cao của hộp x 0,l 0
Trang 11Khi đó tổng diện tích cần sơn là S x 4xl+x 12
Thể tích của hộp là V x l 4 2 , suy ra 2
4
x
Từ (1) và (2) suy ra:
3
2
Lập bảng biến thiên suy ra MinS x S 2
Vậy cạnh ở đáy là 2 (đơn vị chiều dài) và chiều cao của hộp là 1 (đơn vị chiều dài)
Cách 2: Casio
2 2
2x 1 2x 1 2x 1 2x 1
Để hàm số xác định thì cần hai điều kiện: Điều kiện thứ nhất là điều kiện logarit xác định, điều kiện thứ hai là điều kiện căn thức xác định
Nên ta có:
2
2 2
3 2x x
0
x 1
3 2x x
x 1
2
1
x 1
Điều kiện: mx2 2 m 2 x 2m 1 0, x 1
* m 0 không thỏa
Trang 12*
m 0
m 1
Vậy m 1
Ta có a log 3 15 Do vậy ta cần biến đổi log 15 về 25 log 315
Ta có:
15
log 15
Ta có: 4x2 x 2x2 x 1 3 22 x 2x 2.2x2 x 3 *
Phương trình (*) trở thành: t22t 3 0 t 1 hoặc t (loại)3
Với t 1 2x2x 1 x2 x 0 x 0 hoặc x 1
CASIO:
Bước 1: Nhập biểu thức như hình
Bước 2: SHIFT/SOLVE/=
Cho nghiệm x 0
Loại đáp án A và C
Bước 3: Nhập REPLAY về lại bước 1
Bước 4: Nhập CALC/1/=
Cách 1:
1 1 1 1 15
1 1 1
2 2 2 2 16
Cách 2: Casio x x x x - (đáp án A, B, C, D) C (kết quả bằng 0)CALCx 2
Thay a 100 , sử dụng MTCT
Chú ý chỉ cần thay a bằng một giá trị dương nào đó là đc
Trang 13Câu 21: Đáp án C
Bài toán này người vay trả cuối tháng nên ta có:
Số tiền mà anh Bách phải trả hàng tháng là:
18 6 18
100.0,011 1,011
Tổng số tiền lãi anh Bách phải trả là: m.18 100 10 6 10774000
(đồng)
Có:
2
1
x
2
Chú ý: cos ax b dx sin ax b C
a
Đạo hàm của quãng đường theo biến t là vận tốc Vậy khi có vận tốc, muốn tìm quãng đường chỉ cần lấy nguyên hàm của vận tốc, do đó:
0
t 3
Ta có:
2x
du dx
u x
1
dv e dx
2
Dùng MTCT để kiểm tra
Với phương án A:
2
x
2
Vậy mệnh đề A sai Thử tương tự các đáp án khác
thấy rằng đáp án C đúng
Trang 14Câu 27: Đáp án C
Các tiếp tuyến của (P) đi qua A 2; 2
là:
y2x 2; y 6x 14
Các hoành độ giao điểm lần lượt là 0,2,4
2 2
Sx dxx 4 dx 8
2
2
2
Đặt z a bi, a, b z a2b2
Khi đó z z 2 8i a bi a2b2 2 8i a a2b2 bi 2 8i
Vậy z15 8i z15 8i
Ta có z z2 2 z4
4
2 2
z z
2
Vì điểm M 1; 2
biểu diễn z nên z 1 2i z 1 2i
Do đó w i 1 2i 1 2i 2 2 i 3 4i 1 5i w 26
Ta có
3 x
4 3y 4
y 3
Suy ra
, nên
Trang 15Giả sử z x yi z x yi x, y
Ta có: z 1 i z 1 i suy ra w 3 i Nên điểm biếu diễn số phức w là điểm có tọa độ
3; 1
2
Thể tích khối chóp M.AB’C bằng thể tích khối chóp B’.AMC
Ta có :
2 AMC ADC
Do đó
3 M.AB'C B'.AMC
3a
4
2 2
Vì AB / /CDSCD AB / / SCD
Mà SCSCD dAB,SC dAB, SCD dA, SCD
Gọi I là trung điểm của SD AI SD , mà AI CD
Suy ra AISCD
, vậy AB,SC A, SCD
a 2
2
S
a
B
C
I
a
C
S
A
B
H O
Trang 16Câu 39: Đáp án C
Kẻ SOABC ;SH BC OHBC
Ta có:
xq
a 3
3
2
xq
S
3
B
Sử dụng phương pháp loại trừ rõ ràng A, C, D đúng nên B sai
Gọi I là trung điểm của AB thì
OIAB,SIAB,OI a Ta có
Từ đó
OA 3, mà
AI
cos IAO
, và SA a 2 Vậy Sxq.OA.SAa2 3
Giả sử đường sinh hình nón có độ dài là a Gọi G là trọng tâm
của tam giác thiết diện, do đó G cách đều 3 đỉnh và 3 cạnh
của tam giác thiết diện, nên G là tâm của khối cầu ngoại tiếp
và khối cầu nội tiếp khối nón, suy ra bán kính R, r của khối
cầu ngoại tiếp và khối cầu nội tiếp khối nón lần lượt là
a 3 a 3
,
3 6 Gọi V , 1 V lần lượt là thể tích của khối cầu2
ngoại tiếp và khối cầu nội tiếp khối nón Vậy
3 1 3 2
8
O S
A
B
I
R r
Trang 17Gọi M 0; y; z
là giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng (yOz) Ta có
AM 2; y 1; z 1
và AB1; 1; 2
cùng phương
Ta có AB 3; 2;0 , AC 3;0;3
, suy ra AB AC 9;9;9
, chọn vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) là nABC 1;1;1
Phương trình mặt phẳng (ABC) là: x y z 5 0 Ta
có R d D, ABC 2 3
a1;2; 1 ;b 2; 1;1
là hai vectơ pháp tuyến của hai mặt phẳng cho trước
Chọn na, b 1, 3, 5
làm vectơ pháp tuyến, ta có mặt phẳng có dạng
x 3y 5z D 0
Qua M nên: 3 3.0 5 1 D 0 D8
Phương trình mặt phẳng cần tìm là: x 3y 5z 8 0
Đường thẳng (d) có VTCP: u1; 2; 3
và đi qua điểm M 0; 1;0
, phương trình đường
thẳng (d) là: d :x y 1 z
Hai vectơ chỉ phương của P : a 2;1; 1 ; b 1; 2; 4
Pháp vectơ của (P): ANa, b 2;9;5
A 3;1; 2 P x 3 2 y 1 9 z 2 5 0
P : 2x 9y 5z 5 0
VTPT của hai mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt là np 1; 1; 2
và nQ 3; 1;1
Suy ra np nQ 1;5; 2
Theo đề suy ra chọn VTPT của mặt phẳng là n 1;5; 2