a) Cho viên Na vào ống nghiệm chứa H 2 O, sau đó nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được... Tính khối lượng của các chất còn lại sau phản ứngc[r]
Trang 1Tuần 28: Dựa vào kiến thức đã học ở chương 5, HS hãy hoàn thành đề cương ôn tập KT 1 tiết sau.
* DẠNG 1: BỔ TÚC CÁC PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG Câu 1: Hoàn thành các phương trình sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có) và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học gì?
a) Zn + HCl ………… + ……… (………)
b) Mg + HCl ………… + ……… (……….)
c) Fe + HCl ………… + ……… (……….)
d) Al + HCl ………… + ……… (………)
e) Zn + H2SO4 ………… + ……… (………)
f) Mg + H2SO4 ………… + ……… (……….)
g) Fe + H2SO4 ………… + ……… (……….)
h) Al + H2SO4 ………… + ……… (………)
i) CuO + ……… Cu + …… (……….)
j) PbO + H2 ……… + …… (……….)
k) HgO + ……… Hg + …… (……….)
l) Fe2O3 + ……… Fe + …… (……….)
m) FeO + H2 ………… + ……… (……….)
n) Fe3O4 + ……… Fe + …… (………)
o) KClO3 ………… + ……… (………)
p) KMnO4 ………… + ……… + ………… (………)
q) Na + H2O ………… + ………… (………)
r) K + H2O ………… + ………… (………)
s) Ca + H2O ………… + ………… (………)
t) Ba + H2O ………… + ………… (………)
u) Na2O + H2O ………… (………)
v) K2O + H2O ………… (………)
w) CaO + H2O ………… (………)
x) BaO + H2O ………… (………)
y) P2O5 + H2O ……… (………)
Trang 2z) N2O5 + H2O ……… (……….……….)
z’) SO3 + H2O ……… (……….)
* DẠNG 2: MÔ TẢ HIỆN TƯỢNG VÀ VIẾT PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG Câu 2: Mô tả hiện tượng và viết PTPỨ cho các thí nghiệm sau: a) Cho viên Na vào ống nghiệm chứa H2O, sau đó nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được ………
………
b) Cho dung dịch axit clohiđric (HCl) vào ống nghiệm chứa kim loại kẽm ………
………
c) Cho dung dịch axit sunfuric (H2SO4) vào ống nghiệm chứa kim loại sắt ………
………
d) Dẫn khí H2 qua bột đồng (II) oxit nung nóng ………
………
e) Cho CaO vào nước khuấy đều rồi thêm tiếp 1 mẫu quỳ tím ………
………
f) Thêm nước vào lọ chứa P2O5 rồi thêm 1 mẫu quỳ tím ………
………
* DẠNG 3: NHẬN BIẾT CHẤT RẮN – LỎNG - KHÍ Chất khí: Sử dụng que đóm đang cháy - Khí O 2 : làm que đóm cháy mạnh hơn. - Khí H 2 : cháy với ngọn lửa xanh nhạt. - Khí CO 2 , N 2 : làm que đóm tắt. - Không khí: làm que đóm cháy bình thường Chất rắn: 1) Thêm nước vào các mẫu thử 2) Sử dụng quỳ tím để nhận biết: - Axit làm quỳ tím hóa đỏ - Bazơ làm quỳ tím hóa xanh - Muối không đổi màu quỳ tím Chất lỏng: Sử dụng quỳ tím để nhận biết như chất rắn Câu 3: Nhận biết các chất sau a) CO 2 , O 2 , H 2 , không khí ………
………
………
………
b) HCl, NaOH, NaCl ………
………
………
………
Trang 3c) CaO, P 2 O 5 , ZnO
………
………
………
………
………
………
………
………
d) BaO, P 2 O 5 , FeO ………
………
………
………
………
………
………
………
* DẠNG 4: TOÁN LƯỢNG DƯ Câu 4: Cho 7,2 g magie tác dụng với dung dịch chứa 14,6g HCl
a/ Sau phản ứng , chất nào còn dư và dư bao nhiêu gam? b/ Tính khối lượng magie clorua MgCl2 tạo thành sau phản ứng? c/ Tính thể tích khí H2 sinh ra (đktc)? (Mg = 24; Cl = 35,5; H = 1; O = 16) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 5: Cho 8,1 gam nhôm vào dung dịch có chứa 21,9g axit clohidric a/ Chất nào còn dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam? b/ Tính thể tích khí hidro sinh ra ở đktc ? (Al = 27; H = 1; Cl = 35,5) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 6: Cho 9,125 g axit clohidric HCl tác dụng với 2,8 g kim loại sắt tạo thành dung dịch A và khí B
Trang 4a Tính thể tích khí B sinh ra ( ở đktc )
b Tính khối lượng của các chất còn lại sau phản ứng
c Nếu bỏ giấy quỳ tím vào dung dịch A sau phản ứng thì giấy quỳ sẽ đổi thành màu gì ? Vì sao ?
( Biết : Fe = 56 ; Cl = 35,5 ; H = 1 )
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……… ………
Câu 7: Hòa tan 6,5 g kẽm vào dung dịch chứa 29,4 g axit sunfuric (H2SO4) Sản phẩm tạo thành sau phản ứng là dung dịch A và khí hiđro a/ Chất nào còn dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam? b/ Tính thể tích khí hiđro thu được sau phản ứng ở điều kiện tiêu chuẩn c/ Dung dịch A có làm đổi màu quỳ tím không? Vì sao? ( Biết : Zn = 65 ; S = 32 ; H = 1; O = 16 ) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………