1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

TOÁN 8: BÀI 1 – NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 373,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích của chúng lại với nhau... BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.[r]

Trang 1

TUẦN 1

1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích của chúng lại với nhau

II HƯỚNG DẪN MẪU

Khi thành thạo:

2 4 2 5 2 4 2 2 2 5

III BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau: [CB - Rèn kỹ năng nhân]

a) 2 xy x y2  3 2x y2 2 5xy3 b)  2x x. 3 – 3 –x2 x1 c) 3 2 –x x2 3 x 5

    e)3 2 – 6 9 . 4

3

x y xy  x  xy

 

f)

4xy 3 –y 5x x y 2

Bài 2: Thực hiện các phép tính sau: [Rèn kỹ năng nhân và cộng trừ đa thức]

a) 5x23x x 2 c) 3 2 – – 2x y x2  2 y x2 2 x y2 – y2

b) 3x x  5 5x x 7 d) 3x2.2 – 1 – 2y   x2.5 – 3 – 2 – 1y  x x 

e) 4xx3 4x2 2x x2 3 x2 7x f) 25x 4 3 x 1 7 5 2x  x2

Bài 3: Thực hiện phép tính rồi tính giá trị biểu thức [Rèn kỹ năng tính và thay số]

a) A7x x  5 3 x tại 2 x  0

b) B 4 2x x  3 5x x  tại 2 x 2

c) C a a b b a 2    2b22013, với a 1; b  1;

d) D m m n    1 n n  1 m, với 2; 1.

m   n  

2 4 2 5 2 4 2 2 2 5

4 2 5 2 4 2 2 2 5.2

A B C   A B  A C

B C D B

Trang 2

Bài 4: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x và y: [Rèn kỹ năng tính toán] a) A x x 2  1 x x2  2 x3  x 3

b) B x x  3 2x23x 2 – x2 2x x 2 3x x – 1   x 12

c) C 3xy x24 – 2 – 6 22 y y x y3  1 6 xy3   y 3

d) D3x x – 5y  y 5x 3y  1 3x2 –y2

Bài 5: Tìm x, biết:

a) 5 1 2 3 6 1 2 12

x x     x 

    b) 7x x  2  5 x  1 7x2  3

c) 2 5 x 8 3 4x  5 4 3x  d) 4 11 5x 3 4 x2 4 x 3 5 x2182

Bài 6: Chứng minh đẳng thức

a) a b c b a c  – –    c a b–   2bc b) a 1 –b a a 2 – 1 a a b2 – 

Bài tập tương tự Bài 7: Cho các đơn thức:A x y2 3; 2 2

9

B  xy ; C   3y 2x

Tính: a) AC B  b) BC A  c) ABC d) A C

B Bài 8: Thực hiện phép tính rồi tính giá trị của biểu thức:

a) A x x y    x y x  với x  3; y 2

b) B 4 2x x y   2 2y x y   y y2x với 1

2

x  ; 3

4

y   c) C 3 3x  x 5x x  1 8x2  với x 2 x  1

Bài 9: Chứng tỏ rằng các đa thức sau không phụ thuộc vào biến:

  2    2 

Bài 10: Tìm x

a) 3 4x x  3 2 5 6x  x0 b) 5 2 x  3 4x x  2 2 3 2x  x0

c) 3 2x  x 2x x  1 5x x 3 d) 3x x  1 5 3 x  x 6x2 2x   3 0

IV BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Trang 3

Câu 1: x x   2 2 1

A 3x  2 1 B 3x2  x C 2x3  x D 2x  3 1

Câu 2: 2 5 3 1

2

x x   x 

A 5x6  x3 x2 B 5 5 3 1 2

2

x  x x C 5 5 3 1

2

x   x D 5x6 x3 1x2

2

  Câu 3: 6 2xy x 2 3y

A 12x y2 18xy2 B 12x y3 18xy2 C 12x y3 18xy2 D 12x y2 18xy2

Câu 4: Biểu thức rút gọn của biểu thức 5x3 4 – 3 2x2 x x 2 7 – 1x  là :

A –x3 17x2 3x B.–x3 17 3x2 x C.–x3 17x2 3 x D.x317x2 3x

Câu 5: Giá trị của biểu thức 5 – 4 – 3x2  x2 x x – 2 với 1

2

x   là:

Câu 6: Biết 5 2 – 1 – 4 8 3 x    x 84 Giá trị của x là :

Câu 7: Với mọi giá trị của x thì giá trị của biểu thức: 2 3 – 1 – 6x x  x x 1  3 8 x là:

Câu 8 : Đẳng thức dưới đây là đúng hay sai?

a) 3 (4 8) 3 2 6

Câu 9: Ghép mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B để được kết quả đúng

a) 3 4 x 120 1) x 4

b) 9 4  x 0 2) x  5

c) 4 5  x 0 3) x 3

KQ: a) - ….; b) - … ; c) - … 4) x 12

Câu 10: Điền vào chỗ trống để được kết quả đúng:

a, x y2 – 2xy3x y2  ……… ………

b, x x y2 – y x 2   ……… y

Ngày đăng: 20/01/2021, 04:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w