1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn môn Đại số lớp 8 - Tiết 17: Chia đa thức một biến đã sắp xếp

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 181,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Quan s¸t häc sinh làm bài, hướng dẫn học sinh yÕu.. PhÐp chia trªn lµ phÐp chia cã d­ hay phÐp chia hÕt?[r]

Trang 1

Tuần: 9

Tiết: 17

Ngày soạn:27.10.05 Ngày giảng:3.11.05

A Mục tiêu:

- HS nắm !"# thế nào là phép chia hết, thế nào là phép chia có +!

- Nắm !"# cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

- Vận dụng vào giải toán

B Chuẩn bị

+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ

+ Học sinh: bài tập về nhà

C Hoạt động trên lớp.

I ổn định lớp: Trật tự, sĩ số (1 ’ )

Vắng

8C

8D

II Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Thực hiện phép chia

353:15 suy ra 353=15 ? + ?

Câu 2: Thực hiện phép trừ theo dạng cột.

(5x -3x +7)-(5x +5x)

III Bài học.

Chia

2

2x -13x +15x +11x-3

cho x  x

? Nhận xét biến , cách sắp

xếp bậc của hai đa thức + Hai đa thức cùng một loại biến và chúng !"# sắp xếp

theo bậc cùng một kiểu

+ Bậc cao nhất của đa thức bị chia lớn hơn bậc cao nhất của

đa thức chia

1 Phép chia hết

4 3 2

4 3 2

2x -13x +15x +11x-3 2x - 8x - 6x

2

x -4x-3

5x +12x +11x-3 -5x +20x +15x

2

2

x -4x-3

x -4x-3

0

2

2x 5x 1

Trang 2

GV: !> dẫn cách đặt

phép chia

Gợi ý: Chia hạng tử bậc

cao nhất của đa thức bhị

chia cho hạng tử bậc cao

nhất cho hạng tử chia

Chia 2 cho 4

Lờy 2x2 nhân với đa thức

chia

? Trừ đa thức bị chia trừ

cho tích vừa tìm !"#

Ta gọi

-5x3 +21x2 +11x-3 là +!

thứ nhất

Sau khi tìm !"# +! thứ

nhát ta thấy bậc của đa

thức này lớn hơn bậc của

đa thức chia ta lại làm tiếp

!T tự $! ban đầu cho

đến khi nào bậc của đa

thức +! nhỏ hơn bậc của

đa thức chia

? Chia hạng tử bậc cao

nhất của +! thứ nhất cho

hạng tử bậc cao nhất của

đa thức chia

? Nhân -5x(x2  4x 3)

? Trừ +! thứ nhất cho

-5x3+20x2+15x

? Gọi x2 - 4x-3 là +! thứ

hai sau đó ta thực hiện

chia !T tự $! +! thứ

nhất

Nhân $!T vừa tìm

!"# với đa thức chia sau

đó trừ +! thứ hai cho tích

đó

E! cuối cùng có bậc nhỏ

hơn bậc của đa thức chia

thì dừng lại và gọi đó là

+! cua phép chia đa thức

cho đa thức

2 :4 =2

2x2.(x2 -4x-3)

= 2 - 84 - 6

2 -134 +15 +11x-3

2 -84 -6

0 -5x3 +21x2 +11x-3

-5x3: x2 = -5x

4 3

2

-5x +21x +11x-3 -5x +20x +15x

x  x

E! cuối cùng là O ta gọi là phép chia hết

(2x -13x +15x +11x-3):(x -4x-3)

Trang 3

GV: Phép chia mà có +!

bằng 0 gọi là phép chia

hết E! khác không

làphép chia có +!

Do đó ta có thể viết:

(2x -13x +15x +11x-3):(x -4x-3)= ?

?

2x -13x +15x +11x-3= (?)(?)

? Làm bài tập phần ?

GV gọi hs giải bài toán

trên bảng

GV: Quan sát học sinh

làm bài, $!> dẫn học

sinh yếu

? Phép chia trên là phép

chia có +! hay phép chia

hết

GV giới thiệu phép chia

có +!

2

(2x -13x +15x +11x-3):(x -4x-3)

= 2x -5x +1

(2x -13x +15x +11x-3)

=(2x -5x +1) (x -4x-3)

HS giải bài trên bảng

Là phép chia có +!

?

2

2

= 2x -13x +15x +11x-3

2 Phép chia có +!

Thực hiện phép chia sau

(5x -3x +7):(x +1)

3 2

3

5x +3x +7 5x + 5x

2

x +1

2

2

3x - 5x +7 -3x -3

-5x+10

5x-3

Phép chia có đa thức +! là:

Vậy ta có:

(5x  3x   7) (x  1)(3x    3) ( 5x 10)

Chú ý: Với A, B là hai đa thức của cùng một biến tồn tại Q, R sao cho

A=B.Q+ R Nếu:

+ R=0 phép chia A cho B là phép chia hết

+ R 0 phép chia A cho B 

là phép chia có +!

* Bậc của R luôn nhỏ hơn bậc của B

Trang 4

IV Củng cố:

Bài 67.

a) (x -7x+3-x ):(x-3) b) (2x -3x -3x -2+6x):(x -2)

Gợi ý: Sắp xếp các đa thức theo bậc giảm dần rồi thực hiện phép chia

Bài 68.

2

( )

2

a) (x +2xy+y ):(x+y)

Gợi ý: x +2xy+y

(x+y) :(x+y) = ?

b) Làm t!ơng tự câu a

V Hướng dẫn về nhà.

1) Học và làm bài chia đa thức đã sắp xếp

2) Làm bài 69 (SGK - Tr31)

Bài 70,71,72,73,74 (SGK - Tr32)

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w