1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA 1 TIẾT TOÁN 8 CHƯƠNG I

2 21,3K 496
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 1 Tiết Toán 8 Chương I
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán 8 (Đại số)
Thể loại Bài kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 39,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Họ và tên:

Lớp: B I KI À ỂM TRA Môn: TOáN 8 (Đại số) Thời gian: 45 phút Ng y kià ểm tra: Ng y trà ả b i: à

Điểm Lời phờ của giỏo viờn Đề số 1: I Trắc nghiệm (3 điểm) Trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng: Câu1: Kết quả của (2x - 2)(2x + 2) là: A 2x2 + 4 B 2x2 - 4 C 4x2 + 4 D 4x2 - 4

Câu 2: Đa thức 9x2 - 12x + 4 đợc phân tích thành: A.9x - 4 B 3x + 2 C (3x- 2)2 D 3x - 2 Câu 3: Đa thức 16x3y2 - 24x2y3 + 20x4 chia hết cho đơn thức nào: A 4x2y2 B 16x2 C.- 4x3y D -2x3y2 Câu 4: Kết quả của (x + 2)2 là : A x2 + 4 B x2 + 4x + 4 C x2 + 2x + 4 D x2 + 2x + 2 Câu5: Kết quả của phép tính 20052 - 20042 là: A 1 B 2004 C 2005 D 4009 Câu 6: Phép biến đổi (x - 1)3 bằng : A x3 - 1 B x3 - 3x + 3x2- 1 C x3 - 3x2 + 3x - 1 D x3 - 3x2 - 3x - 1 II.Tự luận (7 điểm) Câu7: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử a xy + y2 – x – y b 25 – x2 + 4xy – 4y2 Câu 8: Cho biểu thức: B = A = (6x + 1)2 + (3x - 1)2 - 2(3x - 1)(6x + 1) a) Rỳt gọn biểu thức b) Tớnh giỏ trị của biểu thức tại x = 1 2 Câu 9 : Làm tớnh chia: (2x3 – 5x2 + 6x - 15) : (2x – 15) Câu10: Tìm a để đa thức 2x3 + 5x2 - 2x + a chia hết cho đa thức 2x2 - x + 1

Trang 2

Họ và tên:

Lớp: B I KI À ỂM TRA Môn: TOáN 8 (Đại số) Thời gian: 45 phút Ng y kià ểm tra: Ng y trà ả b i: à

Điểm Lời phờ của giỏo viờn Đề số 2: I Trắc nghiệm (3 điểm) Trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng: Câu1: Kết quả của (2x - 1)(2x + 1) là: A 2x2 + 1 B 2x2 - 1 C 4x2 + 1 D 4x2 - 1

Câu 2: Đa thức 4x2 - 12x + 9 đợc phân tích thành: A.2x - 3 B 2x2 + 9 C (2x- 3)2 D.(2x - 9)2 Câu 3: Đa thức 16x3 - 24x2y3 + 20x4y chia hết cho đơn thức nào: A x2y2 B 4x2 C.- 4x3y D -2x3y2 Câu 4: Kết quả của (x + 2)2 là : A x2 + 4 B x2 + 4x + 4 C x2 + 2x + 4 D x2 + 2x + 2 Câu5: Kết quả của phép tính 10052 - 10042 là: A 1 B 1004 C 1005 D 2009 Câu 6: Phép biến đổi (x - 2)3 bằng : A x3 - 8 B x3 - 6x + 6x2- 8 C x3 - 6x2 + 6x - 8 D x3 - 6x2 + 12x - 8 II.Tự luận (7 điểm) Câu7: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử c x2 – 2 x + x – 2 d x2 + 2xy + y2 - 9 Câu 8: Cho biểu thức: B = A = (2x + 1)2 + (3x - 1)2 - 2(3x - 1)(2x + 1) a) Rỳt gọn biểu thức b)Tớnh giỏ trị của biểu thức tại x = 1000 Câu 9 : Làm tớnh chia: ( 6x3 – 7x2 - 2 x + 2) : (2x + 1) Câu10: Tìm a để đa thức 2x3 + 5x2 - 2x + a chia hết cho đa thức 2x2 - x + 1

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w