1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra Toán 8 Chương I

5 293 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 85,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng.. Kết quả khác... Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng.. Kết quả khác.

Trang 1

Câu 1: (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

8x y− 24xy + 40x y c) 2

100x − 81

5 (x x− + 2) 3x (2x− 4) d) 5 (x x− +y) 10y− 10x

Câu 2:(3 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a) 2

4 ( 3xx − 2x+ 6) c) 7 5 3 2 (9x − 6x + 4x ) : ( 3 − x ) b) 2 2 (2x− 2 )(y x − 2xy+y ) d) 3 2 (x − 7x+ − 3 x ) : (x− 3) Câu 3: (2 điểm) Tìm x biết: a) x(5 2 ) − x + 2 (x x− = 1) 15 b) 2 (x x− + − 1) 2 2x= 0 Câu 4: (2 điểm) 1 Xác định a để đa thức 3 4x − + 3x a chia hết cho đa thức 2 (2x+ 1) 2 Phân tích đa thức sau thành nhân tử (x+ 1)(x+ 2)(x+ 3)(x+ − 4) 35 Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

ĐỀ 02

Bài 1 ( 3 điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng

a) (2 - x)(x + 2)=

A.x2 + 4 ; B x2 - 4 ; C 4 - x2 ; D Kết quả khác

b) Giá trị (-8x2y3): (- 4xy2) tại x = 1; y = 2 là :

A 4 ; B - 4; C 2; D -2

c) (x2 – 3x + 2): (x - 2) =

A x +1 ; B x - 1; C x + 2 ; D x -3 d) (x - 2)(x2 + 2x +4) =

A x3- 8; B x3 + 8; C (x -2)3; D (x + 2)3

e) (- x) 6:(- x) 2 =

A (- x) 3; B x3; C - x 4; D x4

Bài 2: (2 điểm) Làm tính nhân:

a) – 4x (x2 - 2x + 5) =

b) (2x – 3)(1 - x) =

Bài 3: (3 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x2 + x =

b) - x2 + 4x - 4 =

c) x3 – x2 + x - 1 =

Bài 4: (2 điểm ) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức :

(x - 1)( x +2 ) – x(x – 2 ) tại x = 2000

Trang 3

Bài 1 ( 3 điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng

a) (1 - x)( x + 1)=

A.x2 + 1 ; B x2 - 1 ; C 1 - x2 ; D Kết quả khác

b) Giá trị (- 9 x3y2): (- 3x2y) tại x = 1; y = 2 là :

A 6 ; B - 6; C 2; D -2

c) (x2 – 3x + 2): (x - 1) =

A x +2 ; B x - 2; C x + 1 ; D x - 3 d) (x +1 )(x2 - x + 1) =

A x3- 1; B x3 + 1; C (x -1)3; D (x + 1)3

e) (- x) 8:(- x) 4 =

A (- x) 2; B x2; C - x 4; D x4

Bài 2: (2 điểm) Làm tính nhân:

a)– 3x ( x2 + 7x - 5) =

b) (3x – 2)(2 - x) =

Bài 3: (3 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a)x - x2 =

b)- x2 + 2x - 1 =

c) x3 - x2 + 2x - 2 =

Bài 4: (2 điểm ) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức :

(x - 1)( x +3 ) - x( x – 3 ) tại x = 2000

Trang 4

ĐỀ 04 I/ Trắc nghiệm: (2 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: -x3 + 3x2 – 3x + 1 bằng :

a (-x - 3)3 b (x - 3)3 c (1 - x)3 d.- (-x + 3)3 Câu 2: 1 1 1 1

   bằng :

a 1 2 1 2

2

  d

2

+

Câu 3: (6x2 + 13x - 5):(2x + 5) bằng

a -3x - 1 b -3x + 1 c 3x - 1 d 3x + 1 Câu 4: Kết quả của phép nhân: xy(x2 + x - 1) là

a x3y + x2y- xy b x3y - x2y- xy c x3y - x2y+ xy d x3y + x2y+ xy

II/ Tự luận: (8 điểm)

Bài 1: (1điểm) Làm tính nhân: 2x2(x2 - 7x + 9)

Bài 2: (2 điểm) Rút gọn biểu thức sau:

A = (x + y)2 + (x - y)2 – 2(x + y)( x - y)

Bài 3: (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a x2 – y2 + 2x +1 b x3 + 2x2y + xy2 – 4x

Bài 4: (2 điểm) Làm tính chia:

a (3x3y2 + 6x2y3 – 12xy4): 3xy b (x3 + 3x2 - 8x - 20) : (x + 2)

Bài 5: (1 điểm) Học sinh chọn một trong hai câu sau:

1) Chứng minh x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi x và y

2) Chứng minh rằng (5n + 5)2 – 25 chia hết cho 25 với mọi số nguyên n

Trang 5

Phần I TRẮC NGHIỆM (3đ):

Câu 1: Tích của đơn thức – 5x 3 và đa thức 2x 2 + 3x – 5 là:

A 10x5 – 15x4 + 25x3 C - 10x5 – 15x4 - 25x3

B -10x5 – 15x4 + 25x3 D 10x5 + 15x4 + 25x3

Câu 2 : Tích của đa thức 5x 2 – 4x và x – 2 bằng:

A 5x3 + 14x2 + 8x B 5x3- 14x2 - 8x

C 5x3 - 14x2 + 8x D -5x3 -14x2 +8x

Câu 3: Biết 3x + 2 (5 – x) = 0 Giá trị của x là:

A -10 B -5 C 5 D 10

Câu 4: Câu nào sau đây sai :

A (x - 2)3 = (2 - x)3 B (x + 1)3 = (1+ x)3

C (x - 3)2 = x2 - 6x + 9 D (x - y)2 = (y - x)2

Câu 5 : Đa thức x2 – 4x + 4 phân tích được thành

A (x-2)(x+2) B - (x+2)2

C (x-2)2 D (x+2)2

Câu 6: Kết quả của phép chia 15x3y5z : 5x2y3 là :

A 3z B 3xy2z C 3x6y15z D 3x5y8z

Phần II TỰ LUẬN (7đ):

Bài 1: (3đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 - y2 + 5x + 5y b) x3 + 2x2 + x

Bài 2: (1,5đ) Tìm x, biết: x2 – 25 = 0

Bài 3: (1,5 đ) Tìm a để đa thức x2 – 3x + a chia hết cho đa thức x - 1

Bài 4: (1đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x2 – 2x + 5

Ngày đăng: 28/10/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w