1. Trang chủ
  2. » Địa lý

ĐS 7 : CHƯƠNG I – ÔN TẬP CHƯƠNG I

8 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 690,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Dựa vào định nghĩa của tỉ lệ thức và tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau... Dạng 5: Tính căn bậc hai của một số không âm  Dựa vào định nghĩa căn bậc hai của một sốI[r]

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG I

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1 Tập hợp các số hữu tỉ

 Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia

 Lũy thừa của một số hữu tỉ

2 Tỉ lệ thức

 Định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức

 Tính chất tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

3 Số vô tỉ, số thực

 Số thập phân hữu hạn; số thập phân vô hạn tuần hoàn và không tuần hoàn

 Số vô tỉ, số thực

B CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dạng 1: Nhận biết số hữu tỉ, so sánh các số hữu tỉ

 Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số a

b với , a b , b 0

 Các số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn đều là số hữu tỉ

Ví dụ 1 Trong các số 4 33 1

12 99 9 Số nào không biểu diễn số hữu tỉ

1

3 ?

Ví dụ 2 Cho các tập hợp: 0 2 1

; ;

; ;

7 6 13

11

Tập hợp nào chỉ gồm các số hữu tỉ âm?

Ví dụ 3 Gọi A là tập hợp các số hữu tỉ x sao cho 4 5

7 x 8 Hỏi số hữu tỉ

11 17 :

21 28 có là phần tử của tập hợp A không?

Dạng 2: Các phép tính về số hữu tỉ

 Dựa vào quy tắc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa

Trang 2

Ví dụ 4 Tính giá trị của biểu thức 5 4 1

0,75 :

M

2

a) Tính giá trị nhỏ nhất của A;

b) Tính giá trị lớn nhất của B

Ví dụ 7 Cho M 1257 6255 259 Chứng minh rằng M 99

Ví dụ 8 Tìm tập hợp các giá trị của n sao cho 81 3n 729

Ví dụ 9 Rút gọn biểu thức

9 3

6 3

Dạng 3: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

 Dựa vào định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số và tính chất | | 0; | | 0 a a

Ví dụ 10 Tìm x, y biết 1

2

Ví dụ 11 Xét dấu của hai số hữu tỉ x và y , biết rằng xy 0 và | |x y3

Ví dụ 12 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 1

4 4

Ví dụ 13 Với giá trị nào của x và y thì biểu thức Q 100 | x 1 | | y 2 | có giá trị lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đó

Dạng 4: Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

 Dựa vào định nghĩa của tỉ lệ thức và tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

Ví dụ 14 Cho năm số 3; 4; 6; 8; 12 Có bao nhiêu bộ bốn số trong năm số đó có thể lập thành

một tỉ lệ thức?

Ví dụ 15 Tìm x biết 9 8 3 10

x

Trang 3

Ví dụ 16 Tìm ; x y biết 1

2

y

Ví dụ 17 Tìm x y z; ; biết

và 5x2 y2 z2 117

Dạng 5: Tính căn bậc hai của một số không âm

 Dựa vào định nghĩa căn bậc hai của một số

Ví dụ 18 Tìm x biết x2 113 83

Ví dụ 19 Tìm x biết x 2,29 2, 3

Ví dụ 20 Cho biết 5 2

3 x Hãy tính x (làm tròn giá trị của x đến hàng phần mười)

C BÀI TẬP VẬN DỤNG

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 2: Cho a c

b d Chọn đáp án sai

A a a c

cd

2

2

bd

Câu 3: Với mọi số hữu tỉ x ta luôn có:

A x 0 B x 0 C x 0 D x 0

Câu 4: Kết quả của phép tính:

4

0, 3 0, 3 là:

A 0, 3 4 B 0, 3 10 C 0, 3 15 D 0, 3 12

Câu 5: Cho a 6 ; b 3 ; c 2 Giá trị của biểu thức a b c là:

Câu 6: Cho 20 : 5n n 4

thì:

A n 0 B n 1 C n 2 D n 3

Câu 7: Kết quả của phép tính 4,508 : 0,19 ( Làm tròn đến số thập phân thứ 2)

Trang 4

A 23, 72 B 2, 37 C 23, 73 D 23, 736

Câu 8: So sánh hai số 0,16 và 0, 16

Câu 9: Cho tỉ lên thức a c

Câu 10: Chọn câu trả lời sai Nếu 2

3

x thì

A

2 2

3

2 2 3

9

2 2 3

Câu 11: Nếu m 25 thì m

Câu 12: Kết quả phép tính: 0, 57 0, 42 bằng

A 1

2

Câu 13: Chọn đáp án đúng

41 17 B .

2,5 0,5 D 2,54 2,5 5

Câu 14: Các tỉ số nào sau đây lập thành một tỉ lệ thức

A 7

12 và

5 4

:

6 3 B .

15

21 và

135

175 C .

1

3 và

19

57 D .

6 14 :

7 5 và

7 2 :

3 9

21 14 42 63 21 28 Những phân số biểu diễn số hữu tỉ 5

7 là

; ;

15 45 2 20

21 63 21 28

15 30 2

21 42 21

Câu 16: Tìm x biết, x 1 x 4 3x

Câu 17: Chọn câu trả lời sai

Trang 5

A 7 B 7 C 7 D 7

Câu 18: Chọn chữ số thích hợp vào ô trống 5, 07 5, 4

A 0 B 0;1 C 1;2; ;9 D 0;1;2; ;9

Câu 19: Từ tỉ lệ thức a c

b d ta có thể suy ra được tỉ lệ thức nào trong các đáp án sau

Câu 20: Chỉ ra đáp án sai Từ tỉ lệ thức 5 35

9 63 ta có tỉ lệ thức sau:

35 63 B .

63 35

63 9

35 63

9 5

7 21 35 49 Số tiếp theo của dãy số là:

A 45

30

20

45

63

10

21

21

10

21

Câu 23: Nếu

x y 22 thì

Câu 24: So sánh

2 4 1

5 và

8 1 5

A

2

2

C

2

2

Câu 25: Khẳng định nào sau đây đúng

Trang 6

A Tổng của hai số vô tỉ là số vô tỉ

B Thương của hai số vô tỉ là số vô tỉ

C Tích của hai số vô tỉ là số vô tỉ

D Tổng của một số hữu tỉ và một số vô tỉ là số vô tỉ

Câu 26: Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

A 3

1

1

1

2000

Câu 27: Ba số ; ; a b c tỉ lệ với 3;5;7 và b a 20 Số a bằng…

Câu 28: Chọn câu trả lời đúng Viết số thập phân 0,124 dưới dạng phân số tối giản

31

31

31

2500

Câu 29: 196 bằng:

Câu 30: Chọn các đáp án đúng trong các đáp án sau:

Câu 31: Chọn câu trả lời đúng 5 3

12 8 ?

A 1

19

1

1

24

Câu 32: Chọn câu trả lời đúng So sánh

5 6 5 7

Câu 33: Kết quả phép tính 26 3

: 2

15 5 ?

3

3

2

7

7

11

Câu 35: Chọn câu trả lời đúng Nếu b 5 thì b3 ?

Trang 7

Câu 36: Cho

11 15 22

; a b c 8 thì ?

0, 35.

7 ?

3

3

3

Câu 39: Chọn câu trả lời đúng Nếu x ; y ; z tỉ lệ với 3 ; 5; 7 thì ta có dãy tỉ số bằng nhau?

A

5 7

16 24

19

1

1

48

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1 Trong các số sau: 4 6 9

25 10 15, số nào biểu diễn số hữu tỉ

3

5 ?

Bài 2 Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần:

Bài 3 Chứng minh đẳng thức 3 1 5 7 13 3 4 12

4 x 3 ; b)

7 x 8 ;

c) 0, 472 x 1,634 ; d) 2,12 1 3

4

x ; e) 25 11 9

12 x 15 10 ; f)

Bài 5 Tìm số tự nhiên n biết 32 2n 256

Trang 8

Bài 6 Tìm x biết x : 4 81 : 36

Bài 7 Tìm x y z; ; biết 42 x 60 y 35 z và x y z 60

3

a) Tính giá trị nhỏ nhất của A; b) Tính giá trị lớn nhất của B

Ngày đăng: 20/01/2021, 04:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w