1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Đề thi học kỳ I năm 2019 Toan 8

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 97,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ghi chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau vào tờ giấy thi.. Câu 1.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐỨC THỌ

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán 8 Thời gian làm bài 90 phút.

A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Ghi chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau vào tờ giấy thi.

Câu 1 Kết quả phép tính 2x.3xy bằng:

A 5xy B 5x2y C 6xy D 6x2y

Câu 2 Tích của đơn thức x2 và đa thức 5x3 - x - 1 là:

A 5x6 - x3 - x2 B -5x5 + x3 + x2 C 5x5 - x3- x2 D 5x5 - x - 1

Câu 3 Phép chia 2x4y3z : 3xy2z có kết quả bằng:

A

3

2

x3y B x3y C

3

2

x4yz D

2

3

x3y

Câu 4 Đa thức 3x2 - 12 được phân tích thành nhân tử là:

A 3x(x - 2)2 B 3x(x2 + 4) C 3(x - 2)(x + 2) D x(3x - 2)(3x + 2)

Câu 5 Phân thức đối của phân thức 3x

x 1

 là:

A 3x

x 1

  B 3

1

x

x C 3

1 

x

x D 3x

x 1 

Câu 6 Cho tứ giác ABCD biết A 50 ; C 60 ; D 100   0   0   0, khi đó số đo B là

A 150 0 B 105 0 C 75 0 D.30 0

B TỰ LUẬN ( 7 điểm)

Câu 7 Phân tích đa thức thành nhân tử.

a 3x2 6x; b) x2  y2 2x 1

Câu 8 Tìm x, biết:

x 1 x 3     0 b) 3x(x 2) 2 x 0   

Câu 9 Cho phân thức P 2x 42

x 2x

a Rút gọn phân thức P

b Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên

Câu 10 Cho hình bình hành ABCD (A < B), trong đó có BC = 2AB Gọi M là trung điểm của BC, N là trung điểm của AD

a Chứng minh rằng tứ giác BMDN là hình bình hành

b Kẻ DE vuông góc với AB tại E, DE cắt MN tại F Chứng minh F là trung điểm của

DE

c Chứng minh rằng ABC 2.BEM   

Câu 11 Cho 2 số dương x, y thõa mãn x 3  y 3  3xy 1  Tính giá trị của biểu thức

P x   y

-Hết Thí sinh không được sử dụng tài liệu;

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ……… ……… Số báo danh:

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

Trang 2

HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn:Toán lớp 8 A/- Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm)

B/- Phần tự luận: (7,0 điểm)

ĐIỂM

Câu 7

(1,5đ)

2

a)3x 6x 3x.x 3x.2 

3x(x 2)

0,5 đ 0,25 đ

b) b) x2  y22x 1 (x  2 2x 1) y  2 x 1 2 y2

0,5 đ 0,25 đ

Câu 8

(1,5đ)

a) a) x 1 x 3      0

0,25 đ 0,5 đ

b) 3x(x 2) 2 x 0   

 (x 2)(3x 1) 0  

x 2

x 2 0

1 3x 1 0 x

3

 

0,25đ 0,25đ

0,25 đ

Câu 9

(1,0đ)

a) Với x 0; x 2 , ta có: P 2x 42 2.x 2.2

x 2x x.x x.2

 

 

2 x 2 2

x x 2 x

0,25 đ

0,25 đ

b) Để P có giá trị nguyên khi và chỉ khi 2

x có giá trị nguyên khi và chỉ khi 2 x  x U(2)   2; 1; 1;2 

Đối chiếu điều kiện ta có: 2 x  x   2; 1; 1; 

0,25 đ 0,25đ

Trang 3

Câu 10

(2,5đ)

a) Ta có: BC//AD ( vì tứ giác ABCD là hình bình hành) nên BM // ND (1)

Từ (1) và (2) => BMDN là hình bình hành.

0,5 đ 0,5 đ

BCDA => MN//AB => NF // AE và N là trung điểm cạnh AD của tam giác DAE

=> F là trung điểm của DE.

0,5 đ 0,5đ

và  NBA MNB   (cặp góc so le trong) Vậy ABC 2BEM   

0,25 đ

0,25 đ

Câu 11

(0,5đ)

 3

3  3  3  1     1 3 (  ) 3   0

 1  2 ( ) 1  3 ( 1) 0

x y  xyxy x y   

xyxy x y    ( vì x, y > 0 nên x + y + 1 khác 0)

xyxyxy 

1

 

x y

y

0,25 đ

0,25 đ Chú ý: Mọi cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 20/01/2021, 00:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w