So sánh các độ dài EA và ED.[r]
Trang 1Ngày dạy: 31/03/2020
ÔN TẬP TOÁN 7:
A.Bài tập trắc nghiệm
Câu hỏi : Chọn câu trả lời đúng
1/ Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận , khi x = 5 thì y = 15 Hệ số tỉ lệ k của y
đối với x là
2/ Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận , khi x = 10 thì y = 5 Khi x = - 5 thì giá trị của y là
3/ Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a, x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ b (a;b
≠ 0 ) thì:
A y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ a
b
B y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ ab
C .y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ b
a
D Cả ba câu A; B; C đều sai
4/ / Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận Giá trị của ô trống trong bảng
là: A 2
3 B -2 C – 2/3 D - 6
5/ Cho tam giác ABC Ta có :
A A B + C = 180 0 B A B + C = 108 0
C A B + C < 180 0 D A B + C > 180 0
6/ Cho tam giác MHKvuông tại H Ta có :
A M + K > 900 B M + K < 900 C M + K = 900 D M + K = 1800
7/ Cho tam giác ABC có góc ACx là góc ngoài tại đỉnh C của tam giác ABC Khi đó:
A ACx A B ACx B C ACx A + B D Cả A,B,C đều đúng 8/ Cho tam giác ABC vuông tại A Ta có :
A A = B + C B B + C = 900
C Hai góc Bvà C phụ nhau D Cả A,B,C đều đúng
B Bài tập tự luận
Bài 1: Thực hiện phép tính:
5 2 20 7 12
)
17 3 12 9 17
) 0,5 100 16
a
b
Bài 2 : Tìm x biết :
1 2
2 3
a ) 2 :2 1 : 0,027
Trang 2Bài 3: Số học sinh của ba lớp 7A ;7B ;7C tỉ lệ với các số 6 ;5 ;7 Lớp 7C hơn 7B là
10 hs Tính số hs mỗi lớp
Bài 4: Cho tam giác ABC có A ˆ 90 0, trên cạnh CB lấy điểm D sao cho CD = CA Tia phân giác của Cˆ cắt AB tại E
a) Chứng minh ACE = DCE So sánh các độ dài EA và ED
b) Chứng minh BED ACB
c) Chứng minh tia phân giác của góc BED vuông góc với EC
Bài 5: a/ Tìm x , y biết ; 2 2 36
x y
x y
b/ Tìm x, y, z biết
x y z
và 2x2 2y2 3z2 100
ĐÁP ÁN :
A Trắc nghiệm
B Tự luận
Bài 1:
5 2 20 7 12 )
17 3 12 9 17
5 12 2 5 7
17 17 3 3 9
7 7
1 ( 1)
9 9
2
) 0,5 100 16
1 4 0,5.10 4
4 9
4 4
5 1 4
9 9
b
Bài 2:
: 3
: 3
x
x
) 2 : 1 : 0, 02
8 1 16 :
3 50 9
8 1 9
3 50 16 3
100
x
x
x
x
Vậy : 7 ; 13
18 18
x x
Bài 3: Gọi số học sinh của ba lớp 7A;7B ;7C lần lượt là a,b,c.
Trang 3Theo đề bài ta có: ; 10
6 5 7
a b c
c b
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
6 5 7 7 5 2
a b c c b
Suy ra: a 5.6 30
b 5.5 25
c 5.7 35
Vậy số hs của ba lớp 7A;7B;7C lần lượt là 30hs;25hs; 35hs
Bài 4:
1
3
2
1
2
B
E
D F
Vẽ hình, viết GT – KL
c) Gọi EF là tia phân giác của góc BED
suy ra Cˆ1 Cˆ2 Eˆ2 E v ACB BEDˆ3( ì ˆ ˆ )
mà :
0
C E ECD D
E E
hay EF EC
a)Xét ACE và DCE có :
CA = CD (gt)
CE chung
Cˆ1 Cˆ2 (CE là pg góc C)
Do đó :ACE = DCE (cgc) Suy ra : EA = ED (2 cạnh tương ứng)
b) Ta có A CDEˆ ˆ 900(vì ACE = DCE )
Ta lại có :
ACB B ABC A
BED B BED D
ACB BED
Trang 4Bài 5:
3 4 5 9 16 25 18 32 75
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
2 2 2 2 2 2
4
2 9.4 36 6
;
y2 16.4 64 y 8;
z2 25.4 100 z 10
Từ
x y z
x, y, z cùng dấu
Vậy:x 6;y 8;z 10
Hoặc x 6;y 8;z 10
a/ Ta có:
2
2
2
4
5 4
36 4
25 16 25 16 9
4 100 10; 10 25
16 10; 8 10; 8
x y
x
y