1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN-C

ĐỀ ÔN TẬP ĐẠI SỐ 10

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 233,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc 2 ?..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HOÀNG MAI 2

NHÓM TOÁN

ÔN TẬP DÀNH CHO HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ TOÁN 10

ĐỀ TỰ LUYỆN CHƯƠNG IV, ĐẠI SỐ LỚP 10

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Khẳng định nào dưới đây sai?

A f x( )    a a f x( )a , với a0 B.a b 3 a 3b

C

 2

( ) 0 ( ) ( )

( ) ( )

g x

f x g x

f x g x



 D a    b a c b c Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình 3x 5 0 là:

3

x   

  B.

5

; 3

x   

  C.

5

; 3

x   

  D.

5

; 3

x   

Câu 3 Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc 2 ?

A.x33x0 B x  3 x 2 C.x22x 8 0 D 1 2

Câu 4 Tìm điều kiện của bất phương trình sau: 1 2

3

x x x

A.x  ;3 B.x ( ;0)(0;3) C.x ( ;0)(0;3] D.xR\ 0,3  Câu 5 Với a b, là các số không âm Khẳng định nào sau đây đúng ?

A

2

a b

 B 2 2

2

abab C a b acbc D.a 1 2

a

  Câu 6 Điểm nào dưới đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình 3x2y 5 0

A 1;1

2

M 

  B.N( 3;1) C.P(1; 2) D.Q(1; 1)

Câu 7 Tập nghiệm của bất phương trình 2

xx  là:

A.x(1;5) B.x   ;1 5 : C.x 1;5 D xR Câu 8 Tập nghiệm của bất phương trình 2x 3 2 là:

A 3

2

x B 5

2

x C 3 7;

2 2

   D 7

2

x Câu 9 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để biểu thức f x( )(3m6)x m 4 là một nhị thức

A mR B.m2 C.m2 D.m0

Câu 10 Tập nghiệm của hệ bất phương trình 3 3 0

x x

 

  

A.x ( 1; 2) B.x  1; 2 C.x   1;  D.x ( ; 2)

Trang 2

Câu 11 Biết bất phương trình 1 2

4 xx 2 m

  có xa là một nghiệm Tìm mệnh đề đúng ?

A.  2 a 4 B.a 2 C.a4 D.  2 a 4

Câu 12 Bất phương trình x 2 1 tương đương với bất phương trình nào dưới đây ?

A 2

(x 1)(x 3) 0 B 2

xx  C x 1 0 D 4 4 x0 Câu 13 Giá trị lớn nhất của biểu thức P  5 (x 2)2 là:

A 2 B 6 C 0 D 5

Câu 14 Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 4 3 0

x y

x y

   

A.M( 1;3) B.N(1;1) C P( 4;1) D.Q(1;0)

Câu 15 Tập nghiệm của bất phương trình

2

0 2

x x x

 là x ( ; )a ( ; )b c Tính

2 2 2

abc

A 20 B 22 C 21 D 19

Câu 16 Tập nghiệm của bất phương trình 2

(x3)(x 4 )x 0 là:

A.x     ; 4 3;  B.x    ; 4 0;3 C.x(0;3) D.x    ; 4  0;3 Câu 17 Với x ( 4; 2), biểu thức P(x4)(2x) đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khi

A.x 3 B x 2 C.x1 D x 1

Câu 18 Biết bất phương trình 1 3 0

ax b

    Tính giá trị 2a b

A 7 B 9 C 8 D -6

Câu 19 Với x2,giá trị nhỏ nhất của hàm số 4

2

y x

x

 

 là:

A 4 B 6 C 5 D 10

Câu 20 Phương trình

2 6

  có tập nghiệm là ?

A.x2;3 B x(2;3) C x  2;3 D x(2;)

Câu 21 Phương trình 2

2x 3 x 4 có tập nghiệm là ?

A x 1;  B.x0;1 C xR D x1

Câu 22 Cho bất phương trình x22x4 x22x 5 0 Nếu ta đặt tx22x5 , bất phương trình trở thành:

A.t2  4t 5 0 B.t2  4t 5 0 C.t2  4t 5 0 D.t2  4t 3 0 Câu 23 Phương trình x 3 2x5 có nghiệm xa; , bất phương trình x 2 5 có

nghiệm x b c; Tính a b c 

A 5 B - 6 C - 8 D – 4

Câu 24 Tìm tất cả các giá trị của a để điểm M(2a2; 4a3)thuộc miền nghiệm của bất phương trình sau 3x y 13

Trang 3

A.a1 B 5

3

a  C

5 3 1

a a

  

D 5;1

3

a  

 

Câu 25 Biểu thức

P

    có giá trị lớn nhất là:

A 3 B 4 C 8 D 7

Câu 26 Tìm m để phương trình (m1)x24x m  1 0 có nghiệm 2 nghiệm phân biệt

A.m ( 1;3) B.m3 C.m ( 1;1)(1;3) D.m 1

Câu 27 Cho hai biểu thức Px26x10, 2 2

2 ( 3)

Q

x

  Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.PQ B.PQ C.PQ D.PQ

Câu 28 Bất phương trình (x23 )x x 2 0 có tập nghiệm là

A.x 3;  B.x2; C.x 2 3; D.x  2  3;

Câu 29 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình x22(m2)x m 23m0 vô

nghiệm ?

A.m4 B.m4 C.m4 D.m4

Câu 30 Tìm m để hệ bất phương trình 3 4 0

x

x m

 

   

9

m B 10

9

m C 10

9

m D 10

9

m

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 31 Giải bất phương trình x2  x 1 3

Câu 32 Giải bất phương trình x23x  4 x 1

Câu 33 Giải bất phương trình 2 3

Câu 34 Tìm m để bất phương trình sau 2 2

yxmxm có tập xác định x R

Câu 35

a) Với x y, là các số dương, chứng minh rằng: 1 3 31 3

(x y)  4(x y )

b) Với x, y, z là các số dương, chứng minh rằng:

xy x y yz y z zx z x x y y z z x

- Hết -

Ngày đăng: 19/01/2021, 17:38

w