- Phương trình chứa dấu trị tuyệt đối, phương trình chứa căn thức: A B : Dùng định nghĩa trị tuyệt đối để giải hoặc bình phương hai vế... Trường THPT Tân Châu.[r]
Trang 1Trường THPT Tân Châu Giáo viên: Lương Thanh Dũng
Đại số 10 cơ bản Trang 1
Ngày soạn: 03-12-2010
Tiết PPCT: 30
Tuần 17
ÔN TẬP HỌC KÌ I
I Mục đích – yêu cầu
1 Kiến thức:
- Ôn lại kiến thức của chương I, II, III
2 Kĩ năng, kĩ xảo:
- Vận dụng các kiến thức của chương I, II, III để giải bài tập
II Phương pháp – phương tiện
1 Phương tiện:
Giáo viên: Giáo án, thước thẳng, bảng phụ, SGK Toán ĐS 10
Học sinh: Đọc bài trước, SGK Toán ĐS 10
2 Phương pháp: Vấn đáp, đặt vấn đề và giải quyết vấn đề.
III Tiến trình
1 Ổn định lớp (2’): Kiểm tra sĩ số.
2 Ôn tập các kiến thức trọng tâm đã học (20’):
Chương I:
- Mệnh đề: thế nào là mệnh đề, phủ định của mệnh đề, mệnh đề đảo, mệnh đề tương đương, kí hiệu: , , phát biểu một mệnh đề dùng kí hiệu: ,
- Tập hợp: A B x x A x B, A B x x A x B
x A
x A B
x B
x A
x A B
x B
x A
x A B
x B
Khi B A, thì A B\ gọi là phần bù của B trong A, kí hiệu: C B A
- Các kiến thức về tập hợp số, cách biểu diễn của một tập hợp trên trục số
- Các kiến thức về sai số
Chương II:
- Hàm số y ax b : vẽ đồ thị, bảng biến thiên, viết phương trình, xét tính chẳn lẻ
- Vẽ đồ thị hàm số y ax b
- Hàm số y ax 2bx c : vẽ đồ thị, bảng biến thiên, viết phương trình
Chương III:
- Giải và biện luận phương trình dạng: ax b 0;ax2bx c 0
- Phương trình chứa dấu trị tuyệt đối, phương trình chứa căn thức:
: Dùng định nghĩa trị tuyệt đối để giải hoặc bình phương hai vế
A B
A B
A B
A B
2
0
B
A B
A B
A B
A B
- Giải hệ phương trình: ax by c ;
dx ey f
a x b y c z d
a x b y c z d
a x b y c z d
Ngày dạy: 5 – 12 – 2010 Lớp: 10E1, 10E5
Lop10.com
Trang 2Trường THPT Tân Châu Giáo viên: Lương Thanh Dũng
Đại số 10 cơ bản Trang 2
3 Tiến trình bài học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 (10’)
- 1) Hãy xác địn các tập hợp sau và biễu diễn trên trục số:
a) 1;5 3;7 b) 5;3 0;7
c R) \ 0;
Gọi lần lượt 3 học sinh lên bảng giải
- Kiểm tra bài làm của học sinh.
Hoạt động 1 (10’)
- Hệ thống các dạng bài tập của chương I, II
1) Vẽ đồ thị hàm số:
a) y 2x1 b) y x2 2x2
2) Viết phương trình đường thẳng y ax b biết đồ thị của
nó đi qua A 1;3 ,B 2;5
3) Viết phương trình đường bậc hai y2x2bx c , biết đồ
thị của nó đi qua I 1;1
4) Giải và biện luận phương trình:
a) m x2 1 1 2m x b) x22m3x m 22m0
5) Giải phương trình:
a) 3x 1 2x9 b) 2x23x 1 x 1
c) x22x 3 x 2 d) 3x 4 4x2 x 3
6) Giải hệ phương trình:
a) 4 2 5 b)
x y
x y
x y
x y
x y
- 1) a) 1;5 3;7 1;7
- Ghi nhận các dạng bài tập, xem lại phương
pháp giải, và tự giải bài tập
4 Củng cố và dặn dò (3’)
- HD hs học ở nhà: Về nhà xem lại các bài tập đã giải tương ứng với các dạng bài tập đã nêu ở trên.
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Lop10.com