ÔN TẬP ĐẠI SỐ HKITẬP HỢP-MỆNH ĐỀ HÀM SỐ PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BANG DIEM... Định nghĩa :ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRèNH Phương trỡnh tương đương : Mệnh đề chứa biến dạng fx=gx gọi là ptrình 1 ẩn P
Trang 1ÔN TẬP ĐẠI SỐ HKI
TẬP HỢP-MỆNH ĐỀ HÀM SỐ PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ
BANG DIEM
Trang 2Định nghĩa :
ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRèNH
Phương trỡnh tương đương :
Mệnh đề chứa biến dạng f(x)=g(x) gọi là ptrình 1 ẩn
Phộp biến đổi tương đương:
- Cộng vào 2 vế cựng một biểu thức xỏc định trờn D
- Cộng vào 2 vế cựng một biểu thức khỏc 0 xỏc định trờn D
- Bỡnh phương 2 vế (nếu nú cựng dấu)
Trang 6Chuyển ptrình (1) về dạng bậc nhất rồi giải và biện luận
Chú ý : Trong trường hợp có nghiệm phải thỏa mãn
ĐK
Dạng có giá trị tuyệt đối :
f (x) g (x)f(x) g(x)
Trang 8Thay vµo ptr×nh bËc hai ta ®îc ptr×nh bËc hai mét Èn sè
Gi¶i ptr×nh bËc hai t×m ®îc gi¸ trÞ mét Èn sè ⇒ Èn sè kia
Trang 10HỆ ĐỐI XỨNG LOẠI II
Hệ phương trỡnh mà khi thay x bởi y, thay y bởi x thỡ
phương trỡnh này chuyển thành phương trỡnh kia.
Lấy ptrình (1) trừ ptrình (2) hoặc lấy (2) trừ (1):
được ptrình mới ta có thể biến đổi về dạng tích có 1 thừa số (x-y)
Từ đó ta chuyển thành 2 hệ ptrình rồi lần lượt giải
VD : Hệ (*)
2x 2y 3 0 2x xy 3y
Định nghĩa:
Cỏch giải :
Trang 11KHÁI NIỆM HÀM SỐKhỏi niệm :
x :gọi là biến số (hay đối số)
y :gọi là giá trị của hàm số tại biến số x
D :gọi là tập xác định (TXđ) của hàm số
D ' :gọi là tập giá trị của hàm số
Ví dụ :
Trang 12TẬP XÁC ĐỊNH HÀM SỐ
Thông thường hàm số được cho bởi công thức y = f(x)
Hàm số cho bởi cụng thức :
f x y
Trang 13SỰ BIẾN THIÊN HÀM SỐ
Trang 14TÍNH CHẲN LẼ CỦA HÀM SỐ
Trang 15ĐỒ THỊ HÀM SỐ
x 2
y x =
0 1
9
8
7
6
5
4
3
2
1
-1 2 3 4 5 6 7 8 9
5
4
3
2
1
-1 2 3 4 5 6 7 8
x y
Trang 164
3
2
1
-1 2 3 4 5 6 7 8
x y
-1 -2 -3 -4 -5 -6 -7 -8 -9
Trang 17HÀM SỐ BẬC NHẤT
Trang 18HÀM SỐ BẬC HAI
Trang 19ĐỒ THỊ HÀM SỐ CÓ GIÁ TRỊ
TUYỆT ĐỐI
Trang 21Nếu : P ⇒ Q (đ) và Q ⇒ P (đ) thì P tương đương Q
P
Kí hiệu : ⇔ Q (**)Mệnh đề : (**) chỉ đúng khi P và Q cùng đúng hoặc cùng saiNếu mệnh đề: P ⇒ Q (đ) thì mệnh đề P ⇒ Q gọi là định lý
Trong đó : P là giả thiết ; Q là kết luận của định lý
Trang 22PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH PHẢN CHỨNG
để chứng minh định lý P ⇒ Q ta làm như sau :
Phương phỏp:
+ Giả sử Q:nghĩa là giả sử trái ngược với kết luận
+ Lập luận để dẫn đến P:nghĩa là trái với giả thiết (hay thực tế)
Từ đó suy ra điều phải chứng minh (đpcm)
Trang 26CÁC PHẫP TOÁN TRấN TẬP HỢP
Hệ phương trỡnh mà khi thay x bởi y, thay y bởi x thỡ
phương trỡnh này chuyển thành phương trỡnh kia.
Lấy ptrình (1) trừ ptrình (2) hoặc lấy (2) trừ (1):
được ptrình mới ta có thể biến đổi về dạng tích có 1 thừa số (x-y)
Từ đó ta chuyển thành 2 hệ ptrình rồi lần lượt giải và hợp nghiệm
VD : Hệ (*)
2x 2y 3 0 2x xy 3y