1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án lớp 1 - tuần 11 - Uyên

34 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 113,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS bước đầu làm được các phép tính trừ trong phạm vi số đã học, tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp.. II2[r]

Trang 1

TUẦN 11

Ngày soạn:15/11/2019

Ngày giảng: Thứ 2, 18/11/2019

HỌC VẦN BÀI 42: ƯU, ƯƠU

I MỤC TIÊU

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức: Giúp hs

- Hs đọc và viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

- Đọc được từ và các câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói từ 2 đến 3 câu tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, noi

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng đọc phát âm chuẩn, rõ ràng, viết đúng mẫu chữ Luyện nói tựnhiên theo chủ đề bài học

3 Thái độ: Giáo dục hs tính cẩn thận và luôn yêu thích, ham học môn tiếng Việt

MỤC TIÊU RIÊNG:

- Hs bước đầu đọc và viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

- Hs đọc đúng được từ và các câu ứng dụng trong bài

II ĐỒ DÙNG

- Giáo viên: Tranh minh họa bài học (CNTT)

- Học sinh: Bộ ghép học vần

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động của

HSKT

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

1.1 Đọc; cái niêu yêu bé, đôi

- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh

Trang 2

: ưu - lựu - trái lựu.

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: ưu

- Gv chỉ: ưu - lựu - trái lựu

# Vần ươu: ( 7')

( dạy tương tự như vần ưu)

+ So sánh vần ươu với vần ưu

- HD vần ươu nó âm đôi ươ đứng

trước ghép với âm u vuối vần khi

đọc đọc lướt từ ư sang ơ nhấn ở âm

+ So sánh vần ưu với ươu?

+ Khi viết vần ưu, ươu viết thế nào?

- Gv Hd cách viết

- Hs ghép

- ghép âm l trước, vần ưusau và dấu nặng dưới âmư

- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh

- Hs Qsát+ quả lựu+ quả lựu để ăn

- 3 Hs đọc, đồng thanh

+ Giống đều có âm ucuối vần

+ Khác âm đầu vần ư vàươ

- 6 Hs đọc, lớp đọc

- Hs nhẩm, đọc và nhậndiện âm, vàn bất kì

- 2 Hs nêu: cừu, mưu,rượu, bướu và đánh vần

- 6 Hs đọc và giải nghĩatừ

- Lớp đồng thanh

- ưu gồm ư trước, u sau

ươu gồm ươ trước, usau ư, ơ u cao 2 li

+Giống đều có âm ư

Trang 3

- Gv viết mẫu, HD quy trình, độ cao,

+ Viết vần ưu: viết ư liatay viết u

+ ươu: viết ư trước lai tayviết ơ liền mạch sang ơ

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

- Từ nào chứa vần ưu, ươu?

+ Những con vật này sống ở dâu?

+ Trong những con vật này, con

nào ăn cỏ?

+ Con nào thích ăn mật ong?

+ Con nào to xác nhưng rất hiền

- 6 Hs đọc, đồng thanh

- Hs Qsát

- Hs nêu

- 1 Hs đọc: hổ, báo, gấu, hươu, nai,voi

- cừu, hươu

- 4 Hs đọc + có 2 câu, cần nghỉ hơi để đọc tiếp câu sau

Trang 4

+ Em còn biết những con vật nào ở

trong rừng nữa?

+ Em có biết bài thơ hay bài hát

nào về những con vật này ko? Em

đọc hay hát cho mọi người nghe!

*Ghi chú: Làm bài 1,bài 2(cột 1,3), bài 3 (cột 1, 3), bài 4 HS Khá, giỏi làm hết các phần còn lại

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động của

Trang 5

Bài 3 : Điền dấu: >, <, = (cột 1, 3)

- Muốn điền được dấu >,<,= vào

số thứ 3 ra kết quả

- HS 5 – 1 – 2 = 2 cũng bằng

5 – 2 – 1 = 2

- Bước 1: tính

- Bước 2: so sánh

- Bước 3: Điền dấu

- Sửa bảng lớp, mỗi dãy

1 em

- Học sinh thi đua ghi phép tính có thể có 2 dãymỗi dãy 4 bạn

a 5 – 2 = 3

b 5 – 1 = 4

- Học sinh nêu số cần điền : 4

- Học sinh nêu : 0

- Học sinh thi đua 3 dãy

Dãy nào làm xong trước dãy đó thắng

Trang 6

đã học.

- Chuẩn bị bài số 0 trong phép trừ

-ĐẠO ĐỨC THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ I

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thể hiện những hiểu biết đó bằng việc làm cụ thể

3 Thái độ: GD hs có thái độ yêu quý mọi người trong gia đình, giữ gìn sách vở, đồdùng học tập tốt

MỤC TIÊU RIÊNG:

- HS bước đầu biết nêu vài biểu hiện về gọn gàng sạch sẽ, biết nhận xét và tự nhận xét

về “quần áo sạch sẽ, đầu tóc gọn gàng”

- HS bước đầu biết nêu vài biểu hiện về biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập; kể đượcmột việc làm thể hiện biết giữ gìn sách vở hoặc đồ dùng học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

+ Giáo viên:

- Bài hát “Em là hoa hồng nhỏ” của Trịnh Công Sơn và bài thơ “Làm anh” của TrầnCông Vinh (video - CNTT)

- Bài thơ Dặn em của Trần Đăng Khoa

- Câu chuyện “ Cây thông nhỏ của em”

+ HS: Sưu tầm bài thơ Dặn em của Trần Đăng Khoa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động của HSKT

Nêu tên bài học

-Nêu theo gợi ý củaGV: CN

Trang 7

làm của bạn thể hiện: gọn gàng sạch

sẽ và đồ dùng học tập bền đẹp

- Nhận xét và kết luận lại

* Hoạt động 3: chơi đóng vai:

- Chọn các bài tập đóng vai thể hiện

sự lễ phép với ông bà, cha mẹ, anh

chị và biết nhường nhịn em nhỏ

- Phân công cho từng nhóm

- Yêu cầu Hs lên đóng vai

- Gợi ý để Hs nhận xét đúng

*Vui chơi: hướng dẫn Hs đọc thơ

“Làm anh”

- Kể cho Hs nghe câu chuyện “cây

thông nhỏ của em”

3 Nhận xét, dặn dò (2’)

- GD hs có thái độ yêu quý mọi

người trong gia đình, giữ gìn sách

HỌC VẦN BÀI 43: ÔN TẬP

- Viết được các vần, từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 38 đến 43

- Nghe hiểu và kể lại một đoạn theo tranh truyện kể: Sói và cừu

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng chuẩn khi đọc Rèn chữ, giữ vở

3 Thái độ: Giáo dục hs tập trung học tập, yêu thích môn học

MỤC TIÊU RIÊNG:

- Học sinh bước đầu đọc được các vần có kết thúc bằng u hay o, các từ ngữ và câu ứng

dụngtừ bài 38- 43

- HS viết đúng được các vần, từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 38 đến 43

- HS nghe hiểu và kể lại một đoạn theo tranh truyện kể: Sói và cừu

II ĐỒ DÙNG

- Giáo viên: Tranh vẽ SGK , bảng ôn (CNTT)

- HS: Bảng con

Trang 8

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Tiết 1

của HSKT

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

1.1 Đọc: chú cừu, mưu trí, bầu rượu,

bướu cổ

Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối

Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi

1.2 Viết: trái lộ, hươu sao

- Gv nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: (1’)

- Nêu các vàn đã học từ bài 38 đến bài

- Chú ý: chữ e theo luật chính tả không

ghép với u, ê, â, i, không ghép được

* Trực quan: cá sấu, kì diệu

( dạy tương tự lò cò, vơ cỏ bài 11)

- Gv viết mẫu HD quy trình, độ cao,

khoảng cách, vị trí viết dấu thanh

- Nhiều Hs ghép và đọc

- Lớp đọc đồng thanh

- 8 Hs đọc, đồng thanh

-Hs nhẩm và đọc, nhận diện âm, vần bất

-Hs quan sát

- Nhận xét độ cao, khoảng cách các con chữ

- Hs viết bảng con

- Hs đọc

- Hs viết

- Lắng nghe

- Hs đọc

- Đọc đồng thanh

- Quan sát

- Hs viết bảng con

Tiết 2

Trang 9

- Gv tổ chức cho hs thi kể theo tranh.

- ND đoạn 1( tranh `) cho em biết điều gì?

-…

+ Câu chuyện có những nhân vật nào, xảy

ra ở đâu?

+ Tranh 1: Sói và Cừu đang làm gì? Sói

trả lời Cừu như thế nào?

+ Tranh 2: Sói đã nghĩ và trả lời như thế

nào?

+ Tranh 3: liệu Cừu có bị ăn thịt không?

Điều gì xảy ra tiếp đó?

+ Tranh 4: Như vậy chú Cừu thông minh

của chúng ta ra sao

- Gv nghe Nxét bổ sung

=> Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa:

+ Sói chủ quan và kiêu căng nên phải đền

tội

+ Cừu bình tĩnh và thông minh nên đã

thoát chết

c Luyện viết: (10') :cá sấu, kì diệu.

( dạy tương tự bài 10)

- Chú ý: khi viết chữ ghi từ thì 2 chữ cách

nhau 1 chữ o)

- Gv viết mẫu, HD Hs viết yếu

- Gv chấm 9 bài, Nxét, sửa sai cho hs

- 3Hs đọc cả đoạn văn,lớp nghe Nxét

- Hs mở SGK từng Hs

kể theo từng tranh cácbạn nghe bổ sung

- Đại diện thi kể theotranh

- Hs lắng nghe, bổsung

- 2- 3 Hs kể từng tranh

- 4 Hs kể nối tiếp từngtranh

- Hs trả lời

- Hs mở vở tập viết( 19)

- Hs viết bài

- Hs đọc

- Hs quansát

- Hs đọc

- Hs quansát

- Lắngnghe

- Hs kể

- Hs viếtbài

Trang 10

- Gv chỉ bảng ôn cho hs đọc.

- Cho hs tìm chữ và tiếng vừa ôn

- Dặn hs về nhà đọc bài và chuẩn bị bài

I MỤC TIÊU

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức: Giúp hs nhận biết vai trò của số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả phép trừ 2số bằng nhau,một số trừ đi 0 bằng chính nó Biết thực hiện phép trừ có chứa số 0 hoặc có kết quả là 0; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

Bài tập: Bài 1, bài 2 (cột 1, 2); bài 3 Hs khá - giỏi làm hết các phần còn lại

2.Kĩ năng: Rèn cho HS thực hiện nhanh và trình bày đúng các phép tính có số 0 trong phép trừ Biểu thị đúng tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp

3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học, trình bày cân đối, sạch sẽ

MỤC TIÊU RIÊNG:

- Giúp hs bước đầu nhận biết vai trò của số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả phép trừ 2số bằng nhau,một số trừ đi 0 bằng chính nó Biết thực hiện phép trừ có chứa số 0 hoặc có kết quả là 0; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: Bộ đồ dùng học toán Tranh ảnh (CNTT)

- Hs: Bộ đồ dùng TH

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

2.1 Giới thiệu bài: ( 1')

2.2 Giới thiệu phép trừ hai số

bằng nhau: (12’)

Phép trừ 1- 1= 0

# Trực quan: 1 con vịt bớt 1 con vịt

còn 0 con vịt:

- HD Qsát hình vẽ và nêu bài toán :“

1 con vịt bớt một con vịt còn lại

- Quan sát

- Lắng nghe

Trang 11

+ Hãy Nxét các số trừ cho nhau có

giống nhau không và Kquả của các

- 6 Hs nêu

- Hs Qsát và nêu bài toán

+3 Hs nêu: Có 4 hình vuông bớt 0 hình vuông

Hỏi còn lại mấy hình vuông?

+ đồng thanh + 5 Hs nêu: 4 hình vuông bớt 0 hình vuông còn 4 hình vuông đồng thanh

+ 4 - 0 = 4, 5 Hs nêu, đồngthanh

- Lắng nghe

- Quan sát

- Hs nêu

- Hs đọc

- Lắng nghe

- Làm bài

- Làm

Trang 12

Cc về một số trừ đi 0 và 0 là kết quả

của 2 số giống nhau trong phép trừ.

- Củng cố cho hs về tính chất giao

hoán của phép cộng: Đổi chỗ các số

trong phép cộng kết quả không thay

+ cột 2: hai số giống nhau trừ cho nhau thì Kquả bằng 0

+ Cột 3: Một số trừ đi 0 cho Kquả bằng chính số đố

- Hs làm bài

- Đổi chéo bài kiểm tra+ Một số cộng với 0, 0 cộng nới 1 số cho ta Kquả bằng chính nó

+ Hai số giống nhau trừ cho nhau thì Kquả bằng 0

+ Một số trừ đi 0 bằng chính số đó

+ Viết phép tính thích hợp:

+ Qsát hình vẽ, nêu btoán rồi viết ptính

- Hs làm nêu boán.theo cặp

- Làm bài

- Lắng nghe

- Quan sát

- Làm bài

- Lắng nghe

I MỤC TIÊU

Trang 13

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức: Giúp học sinh đọc và viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn

- Đọc được câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Bé và bạn bè

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng đọc phát âm chuẩn, rõ ràng, viết đúng mẫu chữ Luyện nói tựnhiên theo chủ đề bài học

3 Thái độ: Giáo dục các em tính cẩn thận, biết giúp đỡ bạn và luôn yêu thích, ham họcmôn tiếng Việt

MỤC TIÊU RIÊNG:

- Giúp học sinh biết đọc và viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn.

- Đọc đúng được câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: Tranh minh họa bài học., rau, hòn đá, (CNTT)

- Hs: Bộ ghép học vần

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HSKT

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

1.1 Đọc; đau tay, yêu quý, muối tiêu,

ao bèo, cây sấu,

Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa

nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào

-Hs đánh vần – đọc trơn

CN – nhóm - ĐT

- Hs đọctheo

- Hs viết

- Hs ghép

- Lắngnghe

- Hs đánhvần

Trang 14

* Trực quan tranh mẹ con

+ Tranh vẽ ai? Đang làm gì?

- Có tiếng " con" ghép từ : mẹ con

+Em ghép ntn?

- Gv viết: mẹ con

- Gv chỉ: mẹ con

: on - con - mẹ con

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: on

- Hs Qsát+ Mẹ và con Mẹ đang

bế con,

- Hs ghép+ Ghép tiếng mẹ trướcrồi ghép tiếng con sau

- 6 Hs đọc, đồng thanh

- 3 Hs đọc, đồng thanh

- Hs: từ mới "mẹ con" ,tiếng mới là tiếng "

- 6 Hs đọc và giải nghĩatừ

- Lớp đồng thanh

- on gồm o trước, n sau,vần an gồm a trước, nsau, o,a, n cao 2 li

+ Giống: đều có âm ncuối vần

- Lắngnghe

- Hs đọc

- Lắngnghe

- Hs đọc

- Hs nêu

- Lắng

Trang 15

mẹ con, nhà sàn;

( dạy tương tự cua bể, ngựa gỗ)

+ Khác: vần on có o đầuvần, vần an có âm a đầuvần

+ Viết vần on: viết o liatay viết liền mạch sangn

+ an: viết a liền mạchsang n

+1 Hs đọc: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn Thỏ

mẹ dây

+ con, còn

- 4 Hs đọc + có 2 câu, cần nghỉ hơi để đọc tiếp câu

sau, viết hoa

Trang 16

+ Em và các bạn thường giúp

đỡ nhau những công việc gì?

+ Em mong muốn gì đối với

( Vần an, mẹ con, nhà sàn dạy

tương tự như vần on)

3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học, trình bày cân đối, sạch sẽ

Bài tập : Bài 1 (cột 1, 2, 3); bài 2; bài 3 (cột 1, 2); bài 4 (cột 1, 2); bài 5(a); HS khá – giỏi làm hết các phần còn lại

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

HSKT

Trang 17

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5')

+Tính+ Trình bày theo cột dọc,viết Kquả thẳng hàng dọc

- So sánhKquả

- Hs làm bài

- Lắng nghe

- Hs đọc

- Lắng nghe

- Hs làm bài

- Lắng nghe

- Hs làm bài

- Lắng nghe

Trang 18

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- 3 Hs nêu bài toán ý a:

Có 4 quả bóng bay, bị đứt dây bay mất cả 4 quả,hỏi còn lại mấy quả?

TIẾNG ANH: GV CHUYÊN DẠY -

-HỌC VÀN BÀI 45:ĂN, Â- ÂN

I MỤC TIÊU

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức: Giúp hs đọc được: ăn, ân, cái cân, con trăn, từ và câu ứng dụng

- Viết được : ăn, ân, cái cân, con trăn

- Luyện nói tư 2 – 4 câu theo chủ đề: Nặn đồ chơi

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng đọc phát âm chuẩn, rõ ràng, viết đúng mẫu chữ Luyện nói

tự nhiên theo chủ đề bài học

3 Thái độ: Giáo dục hs biết giúp đợ bạn, và luôn yêu thích, ham học môn tiếng Việt

* Tích hợp quyền trẻ em:

- TE có quyền được học tâp, vui chơi

- Có quyền được tham gia, kết giao bạn bè

MỤC TIÊU RIÊNG:

- Giúp hs bước đầu đọc được: ăn, ân, cái cân, con trăn, từ và câu ứng dụng

- HS viết đúng được : ăn, ân, cái cân, con trăn

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- Giáo viên: Tranh minh họa bài học (CNTT)

- Hs: Bộ ghép học vần

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

của HSKT

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Trang 19

1.1 Đọc: hòn đá cuội, bàn ghế, con

cháu, đàn ngan, hạn hán,lon ton,

Gấu mẹ dạy con nhảy múa

1.2 Viết: con ngan

+ Hãy kể các loại cân mà em biết?

- Có tiếng " cân" ghép từ " cái cân"

+Em ghép ntn?

- Gv viết: cái cân

- Gv chỉ: cái cân

: ân - cân - cái cân

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: ân

- Gv chỉ: ân - cân - cái cân

# Vần ă, ăn: ( 7')

( dạy tương tự như vần ân)

+ So sánh vần ăn với vần ân

- ghép âm â trước, âm n sau

- Giống đều có âm n cuốivần, Khác vần ân có âm âvần an có âm a đầu vần

- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh

- Hs ghép

+ Ghép âm c trước, vần ânsau

- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh

- Hs Qsát+ cái cân, để cân

+ Cân bàn, cân đĩa, cântreo

- Hs ghép+ Ghép tiếng cái trước rồighép tiếng cân sau

- Hs ghép

- Hs đọc

Trang 20

ân, ăn cái cân Con trăn

* Trực quan: ân, ăn

+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi

vần ân, ăn?

+ So sánh vần ân với ăn?

+ Khi viết vần ân, ăn viết thế nào?

- ân gồm â trước, n sau, vần

ăn gồm ă trước, n sau, â, ă, ncao 2 li

+ Giống: đều có âm n cuốivần

+ Khác: vần ân có â đầu vần,vần ăn có âm ă đầu vần

+ Viết vần ân và vần ăn đềuviết giống vần an trước, vần

ân thêm dấu phụ mũ trên acòn vần ăn thêm dấu phụcong dưới trên a

- Hs viết bảng con

- Nxét bài bạn

- Lắng nghe

- Hs đọc

- Lắng nghe

- Quan sát

- Lắng nghe

+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Từ nào chứa vần ân, ăn?

+1 Hs đọc: Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ lặn

Trang 21

Chữ cái đầu câu in ntn? Còn chữ

nào được in hoa?

+ Con thích nặn đồ chơi nào nhất?

+ Sau khi nặn đồ chơi xong con cần

( Vần ăn, cái cân, con trăn dạy

tương tự như vần ân)

-Vui thích,

- Mở vở tập viết bài 45 (25)

Trang 22

2 Kĩ năng: Rèn cho hs xé được hình con gà con, biết cách dán cân đối, phẳng

3 Thái độ: Giáo dục hs tính tỉ mỉ, cẩn thận và luôn yêu thích môn học

MỤC TIÊU RIÊNG:

- Giúp hs bước đầu biết cách xé, dán hình con gà con đơn giản

- Hs xé được hình con gà con, biết cách dán cân đối, phẳng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: Bài mẫu, giấy màu, giấy trắng làm nền, hồ dán, khăn lau

- HS: Giấy nháp, VTC, bút chì, hồ dán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Của HSKT Hoạt động

1 Kiểm tra bài cũ (4’)

- Xé, dán cây đơn giản

- GV cho HS xem bài mẫu

- Gợi ý HS nêu đặc điểm,

hình dáng, màu sắc của con

- Dán sản phẩm vào vở

- Theo dõi

- Quan sát

Hs thực hành

Ngày đăng: 18/01/2021, 12:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w