Thực hành: *Hoạt động 3: Hoạt động lớp MT: Mọi người được kể và chia sẻ với các bạn trong lớp về gia đình mình CTH: -Cho học sinh giới thiệu tranh giáo viên gợi ý +Tranh vẽ những ai?. +E[r]
Trang 1TUẦN 11: TỪ 31/11 ĐẾN 4/11/2011
Thứ ngày Số
tiết
Môn Tên bài dạy ND
Tích hợp
Thứ 2
31/10/2011
1 2-3 4 5
HĐTT HVẦN TOÁN
Đ ĐỨC
Bài 42: ưu - ươu Luyện tập Thực hành KN GKI
Thứ 3
1/11/2011
1-2 3 4 5
HVẦN TD TOÁN TNXH
Bài 43 : Ôn tập
Số 0 trong phép trừ
Thứ 4
2/11/2011
1 2-3 4 5
HÁT HVẦN MT GDNGLL
Bài 44 : on - an
Chủ đề : Hoạt động làm sạch trường lớp (TT)
Thứ 5
3/11/2011
1-2 3 4 5
HVẦN TOÁN TCÔNG
ÔN LUYỆN
Bài 45 : ân – ă - ăn luyện tập
Xé, dán hình con gà (T2)
Thứ 6
4/11/2011
1-2 3 4
TVIẾT TOÁN SHL
Tuần 9 - 10 luyện tập chung
Trang 2THỨ HAI
NS: 29/11/2011 Học vần
ND: 31/11/2011 Bài 42: ưu - ươu
I MỤC TIÊU:
-Đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và các câu ứng dụng
-Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ trong SGK
- SGK, bảng, vở tập viết mẫu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn định:
2.Bài cũ: iêu – yêu
-Cho 2-3 HS đọc bài sgk
-1 HS đọc câu ứng dụng
Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
1 Giới thiệu bài:
Giới thiệu vần ưu - ươu
GV viết bảng
2 Dạy vần:
ưu – ươu
a.Nhận diện vần:
-So sánh vần ưu với êu
-So sánh ươu với ưu
b Đánh vần:
-Vần:
Đánh vần
GV chỉnh sửa
-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong tiếng
khoá lựu - hươu
Đánh vần lờ - ưu - lưu - nặng - lựu
hờ - ươu - hươu
GV giới tranh rút ra từ ứng dụng trái lựu – hươu
sao
Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá
Hát
HS đọc bài, viết bảng con các từ
ngữ buổi chiều, già yếu
HS nhắc tựa bài CN - ĐT
ưu: được tạo nên từ ư & u +Giống nhau: Kết thúc bằng u +Khác nhau: ưu Bắy đầu bằng ư
ươu: được tạo nên từ ư, ơ và u +Giống nhau: âm u
+Khác nhau: ươu bắt đầu bằng ươ
-HS nhìn bảng phát âm
ư - u - ưu ; ư - ơ - u - ươu
Cá nhân, đt
-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp -Đọc trơn từ cn, cả lớp
Trang 3Toán
Bài: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học
-Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Nội dung luyện tập, phiếu thi đua
-Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
ư - u - ưu ư - ơ - u - ươu
lờ - ưu - lựu - nặng - lựu hờ - ươu - hươu
trái lựu hươu sao
GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho HS
c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ
-GV viết mẫu bảng lớp
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV giới thiệu từ ứng dụng
chú cừu bầu rượu
mưu trí bướu cổ
GV giải thích từ ứng dụng
GV đọc mẫu
TIẾT 2
*Hoạt đông 2: Luyện tập
a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy
bầy hươu nai đã ở đấy rồi.
-GV đọc mẫu
b Luyện viết:
Cho HS viết bài vào vở
GV theo dõi hs viết uốn nắn sửa sai
*Hoạt động 3: Luyện nói
-GV nêu câu hỏi
+Trong tranh vẽ gì ?
+Những con vật này sống ở đâu?
+Trong các con vật này con nào ăn cỏ?
4 Củng cố - Dặn dò:
Hỏi lại bài
-GV chỉ bảng hoặc sgk HS theo dõi đọc Tìm tiếng
có vần mới học
- Về học lại bài xem trrước bài 43
-Cá nhân, nhóm, cả lớp
-HS viết bảng con: ưu, ươu, trái
lựu, hươu sao.
-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng
có vần mới học
HS cá nhân , cả lớp
-HS lần lượt đọc ưu, ươu; đọc từ ngữ
Cá nhân, cả lớp -HS xét tranh minh hoạ câu ứng dụng
-HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp
2-3 HS đọc
- HS viết các vần và từ ngữ vào vở tập viết mẫu
-HS đọc tên bài luyện nói
Hổ, báo, gấu hươu, nai, voi
-HS trả lời câu hỏi
-HS đọc bài Tìm tiếng
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động :
2.Bài cũ: Phép trừ trong phạm vi 5
Cho học sinh đọc bảng trừ trong pbạm vi 5
Cho HS làm bài tập bảng lớp, cả lớp làm bảng con
Nhận xét
3 Bài mới :
1.Giới thiệu : Luyện tập
*Hoạt động 1: ôn kiến thức cũ
Mục tiêu: Nắm chắc công thức trừ trong phạm
vi 5 và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
Giáo viên đính bảng mẫu vật
Ghi các phép tính có thể có
*Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học
để làm bài tập, nắm được dạng bài làm và làm
đúng
Bài 1 : Tính
5 4 5 3 5 4
2 1 4 2 3 2
Lưu ý: viết số thẳng cột
-GV nhận xét
Bài 2: Tính (cột 1, 3)
5 – 1 – 1 = 3 – 1 – 1 =
5 – 1 – 2 = 5 – 2 – 2 =
Bài 3(cột: 1, 3) : Điền dấu: >, <, =
5 – 3 … 2 5 – 1 … 3
5 – 3 … 3 5 – 4 … 0
+Muốn so sánh 1 phép tính với 1 số ta làm mấy
bước?
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
Giáo viên đính tranh lên bảng
-Hát
-HS đọc CT -Học sinh làm bài
-Học sinh quan sát và thực hiện ở bộ
đồ dùng
3 + 2 = 5
2 + 3 = 5
5 – 3 = 2
5 – 2 = 3
Học sinh làm bảng con, sửa miệng
-Lấy số thứ 1 trừ số thứ 2 được bao nhiêu trừ số thứ 3 ra kết quả
-HS làm phiếu bài tập
+Bước 1: tính +Bước 2: chọn dấu điền -HS làm vào vở
-Học sinh nêu bài bài toán viết phép tính vào ô vuông
-Học sinh thi đua 3 dãy Dãy nào làm xong trước dãy đó thắng
Trang 54.Củng cố:Dặn dò:
-Trò chơi : ai nhanh , ai đúng
-Giáo viên giao cho mỗi dãy 1 băng giấy gồm 6
phép tính
-Nhận xét
-Bài nào sai về làm lại, ôn lại các bảng cộng trừ
trong phạm vi các số đã học
-Chuẩn bị bài số 0 trong phép trừ
-Học sinh nhận xét -Tuyên dương tổ nhanh đúng
ĐẠO ĐỨC
THỰC HÀNH KỸ NĂNG GIỮA KỲ
THỨ BA
NS:29/11/2011 Học vần
ND: 1/11/2011 Bài 43: ÔN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
-Đọc được các vần có kết thúc bằng u/o, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
-Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
-Nghe và hiểu được các đoạn truyện theo tranh: Sói và Cừu
-HS khá giỏi kể lại 1, 2 đoạn truyện theo tranh.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- SGK , tranh minh hoạ trong SGK, mẫu chữ
-SGK, bảng con.Vở tập viết
III / HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Ổn định:
2/.Kiểm tra bài cũ: ưu – ươu
Cho 2-3 HS đọc bài sgk
-1 HS đọc câu ứng dụng
Nhận xét ghi điểm
3/ Bài mới
a) Giới thiệu bài:
Trong tuần qua cá em đã được học những vần nào
kết thúc bằng u và o, Giáo viên treo bảng ôn
Giáo viên ghi tựa :GV treo bảng ôn
b) Hướng dẫn H/S đọc, Giáo viên ghép mẫu : Ghép 1
âm ở cột dọc với 1 âm cột ngang tạo thành vần
au, ao, eo, âu, êu, iu , ưu, iêu, yêu, ươu.
Lưu ý: Các ô trong bảng ôn tô màu tức là các ô
Hát
HS đọc bài, viết bảng con các từ
ngữ trái lựu, bầu rượu
HS đọc các vần đã học trong tuần
-HS đọc cn, nhóm, đt
Trang 6không ghép được
Yêu cầu: Lấy âm ở cột dọc với âm ở hàng ngang
tương tự như hướng dẫn của Giáo viên
Hình thành bảng ôn:
Nhận xét: Sửa sai cho Học sinh
Giáo viên treo tranh và giới thiệu từ ứng dụng :
ao bèo, cá sấu, kì diệu
Giáo viên đọc mẫu :
Tìm các vần đã học trong các từ ứng dụng trên?
Nhận xét : Sửa sai cho Học sinh
c- Hướng dẫn viết:
- Giáo viên gắn mẫu chữ :
Cá sấu, kì diệu
Giáo viên viết mẫu : cá sấu , kì diệu
Hướng dẫn cách viết :
- Khoảng cách , nét nối giữa các con chữ và vị trí đặt
dấu thanh
Luyện đọc bảng ôn theo thứ tự và không theo thứ tự
Học sinh quan sát từ ứng dụng
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh Học sinh tìm từ đã học
Học sinh quan sát Học sinh viết bảng con : cá sấu Học sinh viết vở tập viết
TIẾT 2
*Hoạt đông 2: Luyện tập
a.luyện đọc: H/S đọc lại bài ở tiết1
Giáo viên yêu cầu đọc trang trái ?
Nhận xét : sửa sai
Giáo viên treo tranh lên bảng
Tranh vẽ gì ?
-Giới thiệu câu ứng dụng :
Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo,
có nhiều châu chấu, cào cào.
Giáo viên đọc mẫu :
- Nhận xét : Sửa sai
-Luyện viết: HD HS viết vào vở
-Hướng dẫn cách viết :
Lưu ý: Khoảng cách , nét nối giữa các con chữ và vị
trí đặt dấu thanh
- Nhận xét : Phần viết vở – Sửa sai
* Hoạt động 3:Kể chuyện
GV giới thiệu dẫn vào câu chuyện “Sói và Cừu”
-Giáo viên treo từng tranh và kể
-Gv kể lần 1 HS chú ý lắng nghe
-GV kể lần 2 kết hợp tranh minh hoạ
+Tranh 1: Sói đi kiếm ăn và gặp Cừu Sói hỏi
Cừu có mong ước gì trước khi chết ?
3 Học sinh đọc bảng ôn , từ ứng dụng
Cá nhân, nhóm, cả lớp
-Học sinh quan sát tranh -HS nhận xét tranh minh hoạ
Cá nhân, dãy bàn, đồng thanh
-Hs viết từ ngữ vào vở tập mẫu t1
Học sinh viết vở : cá sấu, kì diệu
Học sinh ngồi lắng nghe Học sinh vừa lắng nghe vừa quan sát tranh
-HS thảo luận nhóm
*HS khá, giỏi kể lại được 1,2 đoạn
Trang 7 Tranh 2: Sói nghĩ Cừu không thể chạy
thoát nên sủa thật to
Tranh 3: Người chăn cừu nghe Sói sủa liền
chạy đến và giáng cho nó 1 gậy
Tranh 4: Cừu thoát nạn
Ý nghĩ: Con Sói chủ quan và kiêu căng nên đền
tội , Cừu thông minh nên thoát chết
4.Củng cố:Dặn dò
-1, 2 HS khá giỏi kể lại 1,2 đoạn truyện theo tranh
-Hs đọc lại bài
-Thi tìm tiếng có mang vần vừa ôn
Nhận xét tiết học
-Về học lại bài Kể lại câu chuyện cho cả nhà cùng
nghe
truyện theo tranh
-HS đọc bài Tìm tiếng có vần đã ôn
Toán
SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
I MỤC TIÊU:
-Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ, 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ
đi 0 bằng chính nó
-Biết thực hiện phép trừ có số 0
-Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-SGK, Vở bài tập , tranh trong bài tập phóng to
-SGK,Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động :
2 Bài cũ: Luyện tập
Đọc bảng trừ trong phạm vi 5
Nhận xét bảng cộng với bảng trừ
- Giáo viên ghi bảng: 4 + 1 = 5
Ghi phép tính ngược lại
3 Bài mới :
*Hoạt động 1:
Mục tiêu: Giới thiệu phép trừ 2 số bằng nhau
-Giáo viên treo tranh
1 – 1 = 0: Trong chuồng có 1 con vịt, con vịt đó
chạy ra ngoài Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vịt
?
-Hát -Học sinh đọc
-Phép trừ là phép tính ngược của phép tính cộng
5 – 4 = 1
-Học sinh quan sát
Trang 8-Nêu phép trừ tương ứng
-Tương tự: 3 – 3= 0
-Em có nhận xét gì ?
-Một số trừ đi chính số đó thì bằng 0
* Hoạt động 2:
Mục tiêu : Giới thiệu phép trừ 1 số trừ đi 0
-4 – 0 = 4: Giáo viên gắn mẫu vật, hỏi:
4 4 0 5 5 0
4 – 4 = 0 5 – 0 = 5
Tất cả có 4 hình vuông, không bớt đi hình nào hỏi
còn lại mấy hình vuông?
Không bớt đi hình nào là bớt không hình vuông
-Giáo viên ghi bảng : 4 – 0 = 4
-Tương tự với 5 – 0 = 5
-Em có nhận xét gì ?
Vậy 3 – 3 = ?
* Hoạt động 3: Làm bài tập trong SGK
Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học để
làm bài tập
Bài 1 : Tính
1 – 0 = 1 – 1 = 5 – 1 =
2 – 0 = 2 – 2 = 5 – 2 =
3 – 0 = 3 – 3 = 5 – 3 =
4 – 0 = 4 – 4 = 5 – 4 =
5 – 0 = 5 – 5 = 5 – 5 =
GV NX , sửa sai
Bài 2 : Tính (cột 1, 2)
4 + 1 = 2 +0 =
4 + 0 = 2 – 2 =
4 – 0 = 2 – 0 =
-GV nhận xét, sửa sai
Bài 3 : Viết phép tính thích hợp
-Đọc đề toán
-1 con vịt bớt đi 1 con vịt còn lại không con vịt
1 – 1 = 0 -Hs đọc cn, cả lớp
4 hình vuông, không bớt đi hình vuông , có 4 hình vuông
4 – 0 = 4 -Học sinh đọc cn, đt
-Một số trừ đi 0 thì bằng chính số đó
-Cá nhân đọc -Một số trừ đi chính số đó thì bằng 0
Học sinh làm bài và sửa bài miệng
-Học sinh làm bảng con
-HS nêu bài toán +Có 3 con ngựa trong chuồng, cả 3 con đều chạy đi Hỏi trong chuồng còn mấy con ngựa?
+Có 2 con cá trong hồ, vớt ra cả 2 con Hỏi trong hồ còn mấy con? -HS làm vào vở
Trang 9-Chọn phép tính viết vào ô vuông
4.Củng cố-Dặn dò:
-Một số trừ đi số đó thì kết quả là gì?
-Một số trừ đi 0 thì như thế nào?
Vậy 3 – 3 = ? 4 –0 = ?
-Nhận xét
-Làm lại các bài còn sai vào vở nhà
-Chuẩn bị bài luyện tập
3 – 3 = 0
2 – 2 = 0
-Kết qủa bằng 0 -Bằng chính số đó
TN&XH
Bài: GIA ĐÌNH
(KNS)
I MỤC TIÊU:
-Kể với các bạn về ông, bà, bố, mẹ, anh, chị, em ruột trong gia đình của mình và biết yêu quý gia đình
-Vẽ được tranh giới thiệu về gia đình KN tự nhận thức, KN làm chủ bản thân, phát
triển KN giao tiếp.
-Có ý thức yêu quý gia đình và những người thân trong gia đình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh vẽ ở sách giáo khoa trang 11
-Sách giáo khoa, tranh ảnh về gia đình mình
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Ồn định:
B.Bài mới:
1 Khám phá
-Em có biết gia đình mình có mấy người không?
-Những người trong gia đình có thương em không?
Cả lớp hát bài “Cả nhà thương nhau”
Trong bài hát có những ai ?
Hôm nay chúng ta học bài : gia đình
2 Kết nối:
*Hoạt động1: Quan sát theo nhóm nhỏ
MT: Các em biết gia đình là tổ ấm của mình
CTH:
Bước 1:
Chia nhóm 3 – 4 học sinh
+Gia đình Lan gồm có những ai ?
+Gia đình Lan đang làm gì ?
-Hát
-HS trả lời -HS trả lời
-Học sinh hát -Học sinh nêu
-Học sinh chia nhóm -Quan sát hình ờ sách giáo khoa trang 11
Trang 10+Gia đình Minh gồm những ai ?
+Minh và những người trong gia đình đang làm
gì?
Bước 2:
Học sinh trình bày
Kết luận: Mỗi người đều có gia đình Bố mẹ và
những người thân
*Hoạt động 2: Vẽ tranh , trao đổi theo cặp
MT:: Từng em vẽ tranh về gia đình mình
CTH:
-Từng em sẽ vẽ vào vở bài tập về gia đình của
mình
Kết luận: Gia đình là tổ ấm của em Bố mẹ ông
bà và anh hoặc chị là những người thân yêu nhất
của em
3 Thực hành:
*Hoạt động 3: Hoạt động lớp
MT: Mọi người được kể và chia sẻ với các bạn
trong lớp về gia đình mình
CTH:
-Cho học sinh giới thiệu tranh giáo viên gợi ý
+Tranh vẽ những ai ?
+Em muốn thể hiện điều gì trong tranh ?
Kết luận: Mỗi người khi sinh ra đều có gia đình
Nơi em được yêu thương chăm sóc và che chở Em
có quyền được sống chung với bố mẹ và người thân
4 Vận dụng:
-Em làm gì để phụ giúp gia đình?
-Phải biết phụ giúp với ông bà cha mẹ những việc
vừa sức, học giỏi để cho cha mẹ ông bà vui lòng
Chuẩn bị : Xem nhà ở của em gồm có những đồ
vật gì, được sắp xếp ra sao ?
-Học sinh nêu -Học sinh nêu -Học sinh nêu -Đại diện các nhóm lên chỉ vào hình kể về gia đình Lan, gia đình Minh
-Vẽ tranh về gia đình mình
-Từng đôi kể với nhau về những người trong gia đình mình
-Học sinh giới thiệu -Học sinh nêu -Học sinh nêu
THỨ TƯ
NS: 30/11/2011 Học vần
ND: 2/11/2011 Bài 44: on - an
I MỤC TIÊU:
-Đọc được: on, an, mẹ con, nhà sàn; từ và các câu ứng dụng
-Viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Bé và bạn bè
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ trong SGK
- SGK, bảng, vở tập viết mẫu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 11Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn định:
2.Bài cũ: Ôn tập
-Cho 2-3 HS đọc bài sgk
-1 HS đọc câu ứng dụng
Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
1 Giới thiệu bài:
Giới thiệu vần on - an
GV viết bảng
2 Dạy vần:
on – an
a.Nhận diện vần:
-So sánh vần on với n
-So sánh an với on
b Đánh vần:
-Vần:
Đánh vần
GV chỉnh sửa
-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong tiếng
khoá con - sàn
Đánh vần cờ - on - con
sờ - an - huyền - sàn
GV giới tranh rút ra từ ứng dụng mẹ con – nhà sàn
Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá
o - nờ - on a – nờ - an
cờ - on - con sờ - an - san - huyền - sàn
mẹ con nhà sàn
GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho HS
c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ
-GV viết mẫu bảng lớp
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV giới thiệu từ ứng dụng
rau non thợ hàn
hòn đá bàn ghế
GV giải thích từ ứng dụng
GV đọc mẫu
TIẾT 2
Hát
HS đọc bài, viết bảng con các từ
ngữ cá sấu, kì diệu
HS nhắc tựa bài CN - ĐT
on: được tạo nên từ o & n +Giống nhau: Kết thúc bằng n +Khác nhau: on Bắy đầu bằng o
an: được tạo nên từ a và n +Giống nhau: âm n
+Khác nhau: an bắt đầu bằng a
-HS nhìn bảng phát âm
o - nờ - on ; a - nờ - an
Cá nhân, đt
-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp -Đọc trơn từ cn, cả lớp
-Cá nhân, nhóm, cả lớp
-HS viết bảng con: on, an, mẹ
con, nhà sàn
-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng
có vần mới học
HS cá nhân , cả lớp
-HS lần lượt đọc on, an; đọc từ ngữ
Cá nhân, cả lớp