1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Lớp 1 - Tuần 11 - GV: Trương Thị Hiền

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 241,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hành: *Hoạt động 3: Hoạt động lớp MT: Mọi người được kể và chia sẻ với các bạn trong lớp về gia đình mình CTH: -Cho học sinh giới thiệu tranh giáo viên gợi ý +Tranh vẽ những ai?. +E[r]

Trang 1

TUẦN 11: TỪ 31/11 ĐẾN 4/11/2011

Thứ ngày Số

tiết

Môn Tên bài dạy ND

Tích hợp

Thứ 2

31/10/2011

1 2-3 4 5

HĐTT HVẦN TOÁN

Đ ĐỨC

Bài 42: ưu - ươu Luyện tập Thực hành KN GKI

Thứ 3

1/11/2011

1-2 3 4 5

HVẦN TD TOÁN TNXH

Bài 43 : Ôn tập

Số 0 trong phép trừ

Thứ 4

2/11/2011

1 2-3 4 5

HÁT HVẦN MT GDNGLL

Bài 44 : on - an

Chủ đề : Hoạt động làm sạch trường lớp (TT)

Thứ 5

3/11/2011

1-2 3 4 5

HVẦN TOÁN TCÔNG

ÔN LUYỆN

Bài 45 : ân – ă - ăn luyện tập

Xé, dán hình con gà (T2)

Thứ 6

4/11/2011

1-2 3 4

TVIẾT TOÁN SHL

Tuần 9 - 10 luyện tập chung

Trang 2

THỨ HAI

NS: 29/11/2011 Học vần

ND: 31/11/2011 Bài 42: ưu - ươu

I MỤC TIÊU:

-Đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và các câu ứng dụng

-Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ trong SGK

- SGK, bảng, vở tập viết mẫu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Ổn định:

2.Bài cũ: iêu – yêu

-Cho 2-3 HS đọc bài sgk

-1 HS đọc câu ứng dụng

Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác

1 Giới thiệu bài:

Giới thiệu vần ưu - ươu

GV viết bảng

2 Dạy vần:

ưu – ươu

a.Nhận diện vần:

-So sánh vần ưu với êu

-So sánh ươu với ưu

b Đánh vần:

-Vần:

Đánh vần

GV chỉnh sửa

-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong tiếng

khoá lựu - hươu

Đánh vần lờ - ưu - lưu - nặng - lựu

hờ - ươu - hươu

GV giới tranh rút ra từ ứng dụng trái lựu – hươu

sao

Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá

Hát

HS đọc bài, viết bảng con các từ

ngữ buổi chiều, già yếu

HS nhắc tựa bài CN - ĐT

ưu: được tạo nên từ ư & u +Giống nhau: Kết thúc bằng u +Khác nhau: ưu Bắy đầu bằng ư

ươu: được tạo nên từ ư, ơ và u +Giống nhau: âm u

+Khác nhau: ươu bắt đầu bằng ươ

-HS nhìn bảng phát âm

ư - u - ưu ; ư - ơ - u - ươu

Cá nhân, đt

-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp -Đọc trơn từ cn, cả lớp

Trang 3

Toán

Bài: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học

-Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Nội dung luyện tập, phiếu thi đua

-Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

ư - u - ưu ư - ơ - u - ươu

lờ - ưu - lựu - nặng - lựu hờ - ươu - hươu

trái lựu hươu sao

GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho HS

c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ

-GV viết mẫu bảng lớp

d Đọc từ ngữ ứng dụng:

-GV giới thiệu từ ứng dụng

chú cừu bầu rượu

mưu trí bướu cổ

GV giải thích từ ứng dụng

GV đọc mẫu

TIẾT 2

*Hoạt đông 2: Luyện tập

a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy

bầy hươu nai đã ở đấy rồi.

-GV đọc mẫu

b Luyện viết:

Cho HS viết bài vào vở

GV theo dõi hs viết uốn nắn sửa sai

*Hoạt động 3: Luyện nói

-GV nêu câu hỏi

+Trong tranh vẽ gì ?

+Những con vật này sống ở đâu?

+Trong các con vật này con nào ăn cỏ?

4 Củng cố - Dặn dò:

Hỏi lại bài

-GV chỉ bảng hoặc sgk HS theo dõi đọc Tìm tiếng

có vần mới học

- Về học lại bài xem trrước bài 43

-Cá nhân, nhóm, cả lớp

-HS viết bảng con: ưu, ươu, trái

lựu, hươu sao.

-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng

có vần mới học

HS cá nhân , cả lớp

-HS lần lượt đọc ưu, ươu; đọc từ ngữ

Cá nhân, cả lớp -HS xét tranh minh hoạ câu ứng dụng

-HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp

2-3 HS đọc

- HS viết các vần và từ ngữ vào vở tập viết mẫu

-HS đọc tên bài luyện nói

Hổ, báo, gấu hươu, nai, voi

-HS trả lời câu hỏi

-HS đọc bài Tìm tiếng

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động :

2.Bài cũ: Phép trừ trong phạm vi 5

 Cho học sinh đọc bảng trừ trong pbạm vi 5

 Cho HS làm bài tập bảng lớp, cả lớp làm bảng con

 Nhận xét

3 Bài mới :

1.Giới thiệu : Luyện tập

*Hoạt động 1: ôn kiến thức cũ

 Mục tiêu: Nắm chắc công thức trừ trong phạm

vi 5 và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.

 Giáo viên đính bảng mẫu vật

 Ghi các phép tính có thể có

*Hoạt động 2: Thực hành

 Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học

để làm bài tập, nắm được dạng bài làm và làm

đúng

Bài 1 : Tính

5 4 5 3 5 4

2 1 4 2 3 2

 Lưu ý: viết số thẳng cột

-GV nhận xét

Bài 2: Tính (cột 1, 3)

5 – 1 – 1 = 3 – 1 – 1 =

5 – 1 – 2 = 5 – 2 – 2 =

Bài 3(cột: 1, 3) : Điền dấu: >, <, =

5 – 3 … 2 5 – 1 … 3

5 – 3 … 3 5 – 4 … 0

+Muốn so sánh 1 phép tính với 1 số ta làm mấy

bước?

Bài 4 : Viết phép tính thích hợp

 Giáo viên đính tranh lên bảng

-Hát

-HS đọc CT -Học sinh làm bài

-Học sinh quan sát và thực hiện ở bộ

đồ dùng

3 + 2 = 5

2 + 3 = 5

5 – 3 = 2

5 – 2 = 3

Học sinh làm bảng con, sửa miệng

-Lấy số thứ 1 trừ số thứ 2 được bao nhiêu trừ số thứ 3 ra kết quả

-HS làm phiếu bài tập

+Bước 1: tính +Bước 2: chọn dấu điền -HS làm vào vở

-Học sinh nêu bài bài toán viết phép tính vào ô vuông

-Học sinh thi đua 3 dãy Dãy nào làm xong trước dãy đó thắng

Trang 5

4.Củng cố:Dặn dò:

-Trò chơi : ai nhanh , ai đúng

-Giáo viên giao cho mỗi dãy 1 băng giấy gồm 6

phép tính

-Nhận xét

-Bài nào sai về làm lại, ôn lại các bảng cộng trừ

trong phạm vi các số đã học

-Chuẩn bị bài số 0 trong phép trừ

-Học sinh nhận xét -Tuyên dương tổ nhanh đúng

ĐẠO ĐỨC

THỰC HÀNH KỸ NĂNG GIỮA KỲ

THỨ BA

NS:29/11/2011 Học vần

ND: 1/11/2011 Bài 43: ÔN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

-Đọc được các vần có kết thúc bằng u/o, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43

-Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43

-Nghe và hiểu được các đoạn truyện theo tranh: Sói và Cừu

-HS khá giỏi kể lại 1, 2 đoạn truyện theo tranh.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- SGK , tranh minh hoạ trong SGK, mẫu chữ

-SGK, bảng con.Vở tập viết

III / HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Ổn định:

2/.Kiểm tra bài cũ: ưu – ươu

Cho 2-3 HS đọc bài sgk

-1 HS đọc câu ứng dụng

Nhận xét ghi điểm

3/ Bài mới

a) Giới thiệu bài:

Trong tuần qua cá em đã được học những vần nào

kết thúc bằng u và o, Giáo viên treo bảng ôn

Giáo viên ghi tựa :GV treo bảng ôn

b) Hướng dẫn H/S đọc, Giáo viên ghép mẫu : Ghép 1

âm ở cột dọc với 1 âm cột ngang tạo thành vần

au, ao, eo, âu, êu, iu , ưu, iêu, yêu, ươu.

Lưu ý: Các ô trong bảng ôn tô màu tức là các ô

Hát

HS đọc bài, viết bảng con các từ

ngữ trái lựu, bầu rượu

HS đọc các vần đã học trong tuần

-HS đọc cn, nhóm, đt

Trang 6

không ghép được

Yêu cầu: Lấy âm ở cột dọc với âm ở hàng ngang

tương tự như hướng dẫn của Giáo viên

Hình thành bảng ôn:

 Nhận xét: Sửa sai cho Học sinh

Giáo viên treo tranh và giới thiệu từ ứng dụng :

ao bèo, cá sấu, kì diệu

Giáo viên đọc mẫu :

Tìm các vần đã học trong các từ ứng dụng trên?

 Nhận xét : Sửa sai cho Học sinh

c- Hướng dẫn viết:

- Giáo viên gắn mẫu chữ :

Cá sấu, kì diệu

Giáo viên viết mẫu : cá sấu , kì diệu

Hướng dẫn cách viết :

- Khoảng cách , nét nối giữa các con chữ và vị trí đặt

dấu thanh

Luyện đọc bảng ôn theo thứ tự và không theo thứ tự

Học sinh quan sát từ ứng dụng

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh Học sinh tìm từ đã học

Học sinh quan sát Học sinh viết bảng con : cá sấu Học sinh viết vở tập viết

TIẾT 2

*Hoạt đông 2: Luyện tập

a.luyện đọc: H/S đọc lại bài ở tiết1

Giáo viên yêu cầu đọc trang trái ?

Nhận xét : sửa sai

Giáo viên treo tranh lên bảng

Tranh vẽ gì ?

-Giới thiệu câu ứng dụng :

Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo,

có nhiều châu chấu, cào cào.

Giáo viên đọc mẫu :

- Nhận xét : Sửa sai

-Luyện viết: HD HS viết vào vở

-Hướng dẫn cách viết :

Lưu ý: Khoảng cách , nét nối giữa các con chữ và vị

trí đặt dấu thanh

- Nhận xét : Phần viết vở – Sửa sai

* Hoạt động 3:Kể chuyện

GV giới thiệu dẫn vào câu chuyện “Sói và Cừu”

-Giáo viên treo từng tranh và kể

-Gv kể lần 1 HS chú ý lắng nghe

-GV kể lần 2 kết hợp tranh minh hoạ

+Tranh 1: Sói đi kiếm ăn và gặp Cừu Sói hỏi

Cừu có mong ước gì trước khi chết ?

3 Học sinh đọc bảng ôn , từ ứng dụng

Cá nhân, nhóm, cả lớp

-Học sinh quan sát tranh -HS nhận xét tranh minh hoạ

Cá nhân, dãy bàn, đồng thanh

-Hs viết từ ngữ vào vở tập mẫu t1

Học sinh viết vở : cá sấu, kì diệu

Học sinh ngồi lắng nghe Học sinh vừa lắng nghe vừa quan sát tranh

-HS thảo luận nhóm

*HS khá, giỏi kể lại được 1,2 đoạn

Trang 7

 Tranh 2: Sói nghĩ Cừu không thể chạy

thoát nên sủa thật to

 Tranh 3: Người chăn cừu nghe Sói sủa liền

chạy đến và giáng cho nó 1 gậy

 Tranh 4: Cừu thoát nạn

 Ý nghĩ: Con Sói chủ quan và kiêu căng nên đền

tội , Cừu thông minh nên thoát chết

4.Củng cố:Dặn dò

-1, 2 HS khá giỏi kể lại 1,2 đoạn truyện theo tranh

-Hs đọc lại bài

-Thi tìm tiếng có mang vần vừa ôn

Nhận xét tiết học

-Về học lại bài Kể lại câu chuyện cho cả nhà cùng

nghe

truyện theo tranh

-HS đọc bài Tìm tiếng có vần đã ôn

Toán

SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ

I MỤC TIÊU:

-Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ, 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ

đi 0 bằng chính nó

-Biết thực hiện phép trừ có số 0

-Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-SGK, Vở bài tập , tranh trong bài tập phóng to

-SGK,Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động :

2 Bài cũ: Luyện tập

 Đọc bảng trừ trong phạm vi 5

 Nhận xét bảng cộng với bảng trừ

- Giáo viên ghi bảng: 4 + 1 = 5

 Ghi phép tính ngược lại

3 Bài mới :

*Hoạt động 1:

 Mục tiêu: Giới thiệu phép trừ 2 số bằng nhau

-Giáo viên treo tranh

1 – 1 = 0: Trong chuồng có 1 con vịt, con vịt đó

chạy ra ngoài Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vịt

?

-Hát -Học sinh đọc

-Phép trừ là phép tính ngược của phép tính cộng

5 – 4 = 1

-Học sinh quan sát

Trang 8

-Nêu phép trừ tương ứng

-Tương tự: 3 – 3= 0

-Em có nhận xét gì ?

-Một số trừ đi chính số đó thì bằng 0

* Hoạt động 2:

 Mục tiêu : Giới thiệu phép trừ 1 số trừ đi 0

-4 – 0 = 4: Giáo viên gắn mẫu vật, hỏi:

4 4 0 5 5 0

4 – 4 = 0 5 – 0 = 5

Tất cả có 4 hình vuông, không bớt đi hình nào hỏi

còn lại mấy hình vuông?

Không bớt đi hình nào là bớt không hình vuông

-Giáo viên ghi bảng : 4 – 0 = 4

-Tương tự với 5 – 0 = 5

-Em có nhận xét gì ?

Vậy 3 – 3 = ?

* Hoạt động 3: Làm bài tập trong SGK

 Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học để

làm bài tập

Bài 1 : Tính

1 – 0 = 1 – 1 = 5 – 1 =

2 – 0 = 2 – 2 = 5 – 2 =

3 – 0 = 3 – 3 = 5 – 3 =

4 – 0 = 4 – 4 = 5 – 4 =

5 – 0 = 5 – 5 = 5 – 5 =

GV NX , sửa sai

Bài 2 : Tính (cột 1, 2)

4 + 1 = 2 +0 =

4 + 0 = 2 – 2 =

4 – 0 = 2 – 0 =

-GV nhận xét, sửa sai

Bài 3 : Viết phép tính thích hợp

-Đọc đề toán

-1 con vịt bớt đi 1 con vịt còn lại không con vịt

1 – 1 = 0 -Hs đọc cn, cả lớp

4 hình vuông, không bớt đi hình vuông , có 4 hình vuông

4 – 0 = 4 -Học sinh đọc cn, đt

-Một số trừ đi 0 thì bằng chính số đó

-Cá nhân đọc -Một số trừ đi chính số đó thì bằng 0

Học sinh làm bài và sửa bài miệng

-Học sinh làm bảng con

-HS nêu bài toán +Có 3 con ngựa trong chuồng, cả 3 con đều chạy đi Hỏi trong chuồng còn mấy con ngựa?

+Có 2 con cá trong hồ, vớt ra cả 2 con Hỏi trong hồ còn mấy con? -HS làm vào vở

Trang 9

-Chọn phép tính viết vào ô vuông

4.Củng cố-Dặn dò:

-Một số trừ đi số đó thì kết quả là gì?

-Một số trừ đi 0 thì như thế nào?

Vậy 3 – 3 = ? 4 –0 = ?

-Nhận xét

-Làm lại các bài còn sai vào vở nhà

-Chuẩn bị bài luyện tập

3 – 3 = 0

2 – 2 = 0

-Kết qủa bằng 0 -Bằng chính số đó

TN&XH

Bài: GIA ĐÌNH

(KNS)

I MỤC TIÊU:

-Kể với các bạn về ông, bà, bố, mẹ, anh, chị, em ruột trong gia đình của mình và biết yêu quý gia đình

-Vẽ được tranh giới thiệu về gia đình KN tự nhận thức, KN làm chủ bản thân, phát

triển KN giao tiếp.

-Có ý thức yêu quý gia đình và những người thân trong gia đình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh vẽ ở sách giáo khoa trang 11

-Sách giáo khoa, tranh ảnh về gia đình mình

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

A.Ồn định:

B.Bài mới:

1 Khám phá

-Em có biết gia đình mình có mấy người không?

-Những người trong gia đình có thương em không?

Cả lớp hát bài “Cả nhà thương nhau”

Trong bài hát có những ai ?

 Hôm nay chúng ta học bài : gia đình

2 Kết nối:

*Hoạt động1: Quan sát theo nhóm nhỏ

MT: Các em biết gia đình là tổ ấm của mình

CTH:

Bước 1:

Chia nhóm 3 – 4 học sinh

+Gia đình Lan gồm có những ai ?

+Gia đình Lan đang làm gì ?

-Hát

-HS trả lời -HS trả lời

-Học sinh hát -Học sinh nêu

-Học sinh chia nhóm -Quan sát hình ờ sách giáo khoa trang 11

Trang 10

+Gia đình Minh gồm những ai ?

+Minh và những người trong gia đình đang làm

gì?

Bước 2:

 Học sinh trình bày

Kết luận: Mỗi người đều có gia đình Bố mẹ và

những người thân

*Hoạt động 2: Vẽ tranh , trao đổi theo cặp

MT:: Từng em vẽ tranh về gia đình mình

CTH:

-Từng em sẽ vẽ vào vở bài tập về gia đình của

mình

Kết luận: Gia đình là tổ ấm của em Bố mẹ ông

bà và anh hoặc chị là những người thân yêu nhất

của em

3 Thực hành:

*Hoạt động 3: Hoạt động lớp

MT: Mọi người được kể và chia sẻ với các bạn

trong lớp về gia đình mình

CTH:

-Cho học sinh giới thiệu tranh giáo viên gợi ý

+Tranh vẽ những ai ?

+Em muốn thể hiện điều gì trong tranh ?

Kết luận: Mỗi người khi sinh ra đều có gia đình

Nơi em được yêu thương chăm sóc và che chở Em

có quyền được sống chung với bố mẹ và người thân

4 Vận dụng:

-Em làm gì để phụ giúp gia đình?

-Phải biết phụ giúp với ông bà cha mẹ những việc

vừa sức, học giỏi để cho cha mẹ ông bà vui lòng

 Chuẩn bị : Xem nhà ở của em gồm có những đồ

vật gì, được sắp xếp ra sao ?

-Học sinh nêu -Học sinh nêu -Học sinh nêu -Đại diện các nhóm lên chỉ vào hình kể về gia đình Lan, gia đình Minh

-Vẽ tranh về gia đình mình

-Từng đôi kể với nhau về những người trong gia đình mình

-Học sinh giới thiệu -Học sinh nêu -Học sinh nêu

THỨ TƯ

NS: 30/11/2011 Học vần

ND: 2/11/2011 Bài 44: on - an

I MỤC TIÊU:

-Đọc được: on, an, mẹ con, nhà sàn; từ và các câu ứng dụng

-Viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Bé và bạn bè

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ trong SGK

- SGK, bảng, vở tập viết mẫu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 11

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Ổn định:

2.Bài cũ: Ôn tập

-Cho 2-3 HS đọc bài sgk

-1 HS đọc câu ứng dụng

Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác

1 Giới thiệu bài:

Giới thiệu vần on - an

GV viết bảng

2 Dạy vần:

on – an

a.Nhận diện vần:

-So sánh vần on với n

-So sánh an với on

b Đánh vần:

-Vần:

Đánh vần

GV chỉnh sửa

-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong tiếng

khoá con - sàn

Đánh vần cờ - on - con

sờ - an - huyền - sàn

GV giới tranh rút ra từ ứng dụng mẹ con – nhà sàn

Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá

o - nờ - on a – nờ - an

cờ - on - con sờ - an - san - huyền - sàn

mẹ con nhà sàn

GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho HS

c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ

-GV viết mẫu bảng lớp

d Đọc từ ngữ ứng dụng:

-GV giới thiệu từ ứng dụng

rau non thợ hàn

hòn đá bàn ghế

GV giải thích từ ứng dụng

GV đọc mẫu

TIẾT 2

Hát

HS đọc bài, viết bảng con các từ

ngữ cá sấu, kì diệu

HS nhắc tựa bài CN - ĐT

on: được tạo nên từ o & n +Giống nhau: Kết thúc bằng n +Khác nhau: on Bắy đầu bằng o

an: được tạo nên từ a và n +Giống nhau: âm n

+Khác nhau: an bắt đầu bằng a

-HS nhìn bảng phát âm

o - nờ - on ; a - nờ - an

Cá nhân, đt

-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp -Đọc trơn từ cn, cả lớp

-Cá nhân, nhóm, cả lớp

-HS viết bảng con: on, an, mẹ

con, nhà sàn

-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng

có vần mới học

HS cá nhân , cả lớp

-HS lần lượt đọc on, an; đọc từ ngữ

Cá nhân, cả lớp

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm