1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án Sinh 10

3 350 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ I môn: Sinh học - Lớp 10 nâng cao
Trường học Trường THPT Lục Ngạn 4
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Thành phố Lục Ngạn
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 138 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kích thước của chất vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng, có protein đặc hiệu.. chuyển năng lượng trong chất vô cơ thành năng lượng của ATP.. chuyển năng lượng của ATP thành năng lượng

Trang 1

Đề Thi Học kỳ I Trường THPT LỤC NGẠN 4 Môn: Sinh học - Lớp 10 Nâng cao.

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh:……….…Lớp:……….

Hãy chọn câu trả lời đúng

C©u 1 : Một đoạn phân tử ADN có 1200 nucleotít, có chiều dài là:

C©u 2 : Nhân con bị phân huỷ và mất đi khi:

C©u 3 : Chiều cao của mỗi vòng xoắn ADN là:

C©u 4 : Nhận định nào dưới đây là đúng với tế bào vi khuẩn:

A vật chất di truyền là ADN kết hợp với

màng nhân

C©u 5 : Điều kiện xảy ra quá trình vận chuyển thụ động không có tính chọn lọc là:

A kích thước của chất vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng, có protein đặc hiệu.

B có ATP, protein vận chuyển đặc hiệu.

C kích thước của chất vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng, có sự chênh lệch về nồng độ.

D có sự thẩm thấu và khuyếch tán.

C©u 6 : Trung thể ở tế bào động vật có:

C©u 7 : Bản chất của một số vitamin A, D, E là :

C©u 8 : Đặc điểm cơ bản của rêu:

C©u 9 : Trong tế bào nước phân bố chủ yếu ở thành phần tế bào nào sau đây?

C©u 10 : Hô hấp tê bào là quá trình:

A chuyển năng lượng trong chất vô cơ thành năng lượng của ATP.

B chuyển năng lượng của ATP thành năng lượng trong chất hữu cơ.

C chuyển năng lượng của ATP thành năng lượng trong chất vô cơ.

D chuyển năng lượng trong chất hữu cơ thành năng lượng của ATP.

C©u 11 : ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất tế bào vì:

A nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài

cơ thể

B các liên kết photphat cao năng của nó rất

dễ hình thành

C©u 12 : Thành phần nào sau đây là quan trọng nhất của tế bào nhân chuẩn:

C©u 13 : Sản phẩm của pha sáng quang hợp là:

C©u 14 : Đơn vị phân loại cao nhất trong sinh giới là:

C©u 15 : Cấp độ tổ chức sống nào sau đây là lớn nhất:

Trang 2

C©u 16 : Một phân tử protein hoàn chỉnh có 298 axit amin, số liên kết peptit có trong phân tử protein

này là:

C©u 17 : Chức năng của ty thể:

A tạo nên thoi vô sắc có vai trò trong quá trình phân bào.

B tạo nhiều sản phẩm trung gian trong quá trình chuyển hoá vật chất.

C oxy hóa chất hữu cơ cung cấp năng lượng cho tế bào

D tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

C©u 18 : Chức năng nào không đúng với mạng lưới nội chất trơn:

C©u 19 : Điều kiện để xuất hiện hiện tượng xuất nhập bào:

A Có mặt của ATP và kênh protein đặc hiệu

B Có sự biến dạng của màng, mà không cần tiêu tốn năng lượng.

C Có sự biến dạng của màng, hình thành túi màng, và tiêu thụ năng lượng.

D Có sự chênh lệch nồng độ, có kênh protein đặc hiệu.

C©u 20 : Sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất mà cần tiêu tốn năng lượng gọi là:

C©u 21 : Chất tham gia vào cấu tạo thành tế bào nhân sơ là:

C©u 22 : Đặc tính chung của các loại lipit là:

C©u 23 : Nguyên liệu pha tối quang hợp là:

C©u 24 : Quá trình hô hấp tế bào có thể chia làm 3 giai đoạn theo trình tự:

A Chu trình Crep  chuổi chuyển electron hô hấp  đường phân.

B Chuổi chuyền electron hô hấp chu trình Crep đường phân

C Đường phân  chuổi chuyền electron hô hấp Chu trình Crep.

D Đường phân  chu trình Crep  chuổi chuyển electron hô hấp.

C©u 25 : Các nguyên tố đa lượng là những nguyên tố chiếm tỷ lệ:

C©u 26 : Chức năng chủ yếu của phospholipit là:

C©u 27 : Bản chất chính của enzim là:

C©u 28 : Trung tâm hoạt động của enzym là:

A phần đặc biệt quan trọng trong cấu trúc của enzym.

B là đai phân tử có cấu trúc không gian đặc trưng, liên kết với cơ chất.

C là chất xúc tác sinh học giúp tốc độ phản ứng sinh hóa tăng nhanh.

D là vùng cấu trúc không gian đặc biệt có khả năng liên kết với cơ chất.

C©u 29 : Tập hợp nào dưới đây toàn là sinh vật nhân thực:

A giới Nguyên sinh, giới Nấm, giới Thực vật, giới Động vật.

B giới Khởi sinh, giởi nấm giới Thực vật, giới Động vật.

C giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Thực vật và giới Động vật.

D giới khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Nấm, giới Thực vật, giới Động vật.

C©u 30 : Các liên kết hiđro giữ vững cấu trúc bậc mấy của phân tử protein?

C©u 31 : Sản phẩm tạo thành trong pha tối quang hợp là:

Trang 3

C©u 32 : Hô hấp tế bào có bản chất là một chuổi các phản ứng:

C©u 33 : Các chất nào sau dây là đường đôi:

C©u 34 : Các loại bazơ nitơ nào sau đây có kích thước lớn:

C©u 35 : Điều kiện xảy ra vận chuyển chất chủ động qua màng sinh chất:

C©u 36 : Trong ADN các mạch đơn liên kết với nhau nhờ liên kết:

C©u 37 : Số phân tử ATP thu được khi oxy hoá hoàn toàn 1 phân tử glucôzơ trong hô hấp tế bào là:

C©u 38 : Hoạt động của nhóm vi khuẩn nào đã góp phần đảm bảo chu trình tuấn hoàn vật chất trong tự

nhiên:

C©u 39 : Cấu trúc không gian ba chiều của protein có thể bị phá vở và làm mất chức năng khi bị tác

động bởi:

C©u 40 : Năng lượng chủ yếu trong hợp chất hữu cơ của tế bào ở dạng:

Ngày đăng: 29/10/2013, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w