1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG toán lớp 9 có đáp án đề 41

6 3,1K 41
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vào lớp 10 THPT chuyên Lam Sơn
Trường học Trường THPT Chuyên Lam Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 276,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng với mọi m thì Parabon luôn cắt đờng thẳng dm tại hai điểm phân biệt.. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn tâm O.. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của AD, HI.. Cho hình

Trang 1

Đề thi vào lớp 10 THPT chuyên Lam Sơn (25)

Thời gian 180 phút

A

a Rút gọn biểu thức A

b Với giá trị nào của m thì A=4

Câu II (4 điểm) Cho Parabon (P) có phơng trình y x 2 và đờng thẳng (dm)

có phơng trình: y=2(m-1)x-(2m-4)

a Chứng minh rằng với mọi m thì Parabon luôn cắt đờng thẳng (dm) tại hai điểm phân biệt

b Gọi x1, x2 là hoành độ giao điểm của (P) và (dm) Tìm giá trị nhỏ nhất của 2 2

1 2

y x x

Câu III () Cho tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn tâm O gọi H, i theo thứ tự là

hình chiếu của B trên AC, CD Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của AD, HI Chứng minh rằng:

a ABD và HBI đồng dạng

b MNB  900

Câu IV (4,5 điểm) Cho hình chóp SABCD Đáy ABCD là hình vuông cạnh a

Cạnh SA vuông góc với đáy ABCD

a Chứng minh rằng: SCBD

b Gọi M, N theo thứ tự là hình chiếu của A lên SB, SD Chứng minh rằng:

SCAMN

Câu V Cho phơng trình: 4 xax3bx2ax  (1) trong đó: 1 0 a b R, 

a Biết (1) có ít nhất 1 nghiệm thực Chứng minh rằng: 2 2 4

5

ab

b Giải hệ phơng trình: 20 8 2005 2165

2005 20 8 2165

    

    

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM

Mụn Toỏn chung thi vào lớp 10 chuyờn Lam Sơn

Trang 2

1 1 2 1

A(x1) 2 x 1 1 0,5

A( x 1 1)2 0,25 b,

Để 4 1 1 2

1 1 2

x A

x

  

 

  

0.5

1 3

1 1

x x

 

 

0,5

Nhận thấy pt(2) VN

A  x 

x10

0,5

a, Phơng trình hoành độ giao điểm của (p) và (dm) là:

2 2( 1) (2 4) 0(*)

xmxm 

có '(m1)2 (2m 4)

m2 4 m5

0,75 2

(m 2) 1 0, m

 Phơng trình luôn có 2 nghiệm phân biệt hay parabon (p)

luôn cắt đờng thẳng (dm) tại 2 điểm phân biệt 0,5

a, Theo giả thiết x1,x2 là hoành độ giao điểm của (p) và

(dm) Theo câu a ta có  m và theo viet ta có:

1 2 2( 1)

(2 4)

1 2

  

 

0,5

 2 2 ( )2 2

y4(m1)22(2m 4)

2

2

0,5 (1)

(2)

Trang 3

1 2 5 1 2

y nhận giá trị nhỏ nhất là -5 khi 1

2

m 

0,5

a, Ta có BHC  900 (gt)

BIC  900 (gt)

H,I cùng nhìn BC

 Từ tứ giác BHIC nội tiếp

ABCBIH

BCH BDA 

(góc nội tiếp cùng chắn 1 cung)

BIH BDA

  (1)

Tơng tự tao có ABD HBI (2)

Từ (1) và (2) ta có ABDHBI (g.g)

b, Theo trên ta có ABDHBI

Lại có BM,BN lần lợt là 2 trung tuyến của chúng

BM BA

  (3)

Lại có: ABMHBN (cặp góc tơng ứng của 2 tam giác

đồng dạng)

Từ (3) và (4) ta có: ABH MBN ( c.g.c)

 AHB MNB

Mà: AHB 900 (gt)

MNB 900

Câu

0,5

0,5 0,5 0,5

0,5 0,5

2,0

H

D

C

A

B

M

I

N 1 1 H

Trang 4

a, Theo gt ta cã SA(ABCD)

SA BD

Mµ: ACBD (gt)

BD(SAC)

BD SC

0,5 0,5 0,5 0,5

b, Ta cã: BCAB (gt)

BCSA (gt)

BC(SAD)

BC AM SB AM   AM (SBC)

  AMSC (1)

Chøng minh t¬ng tù ta cã: ANSC (2)

Tõ (1) vµ (2) ta cã: SC (AMN)

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

C©u V

a, Gi¶ sö (1) cã mét nghiÖm

0

xR ta cã:

0 0

2 (2) ( 0 2) ( 0 ) 0(3)

0 0

x

x x

(y0 2) (ay0 b) (a b )(y0 1)

Bunhiac«pSki

0,25 0,25

S

N

D A

M

B

C

0,25

0,25 0,25

0,5

0,25

1,5

1,5 L¹i cã:

Trang 5

 02 22

2 2

2 1 0

y

y

Nhng

2 1

0

x

§Æt: 2y0  4 t t, 0

2 2

t

t

      

4

2 2

5

ab  (v× 0,5 16 0

5 25

t t

t

DÊu “=” x¶y ra khi t=0  y02 4  2 1

0

x 

Víi 1 4, 2

x   ab  Víi 1 4, 2

x   ab 

b,

HÖ 20*8 2005 2165(1)

20*8 2005 2165(2)

§/K: x y , 160

LÊy (1)-(2) ta cã:

2 (x 20*8)(y 2005) 2 (x 2005)(y 20*8)

x y

KÕt hîp víi (1)

HÖ 2005 20*8 2165(1)

2005 20*8 1(3)

LÊy (1)-(3) ta cã: 2 x20*8 2164

20*8 1082

2

160 1082 1170884

x x x

HÖ cã nghiÖm duy nhÊt x=y=1170884

0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 10/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w