Câu 2: Có 3 tế bào sinh tình của một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình thành tỉnh trùng.. Có thể dự đoán số lượng nhiễm sắc thể đơn trong một tế bảo của th
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THỊ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2009
Môn: SINH HỌC; Khối: B
an Thời gian làm bài: 90 phút, không kẻ thời gian phát đề
Mã đề thi 378
Họ, tên thí sinh:
L PHAN CHUNG CHO TAT CA THI SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đứng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật?
A Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong
B Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức từ vong luôn tối thiểu () Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu
D Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong
Câu 2: Có 3 tế bào sinh tình của một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình thành tỉnh trùng Số loại tỉnh trùng tối đa có thể tạo ra là
Câu 3: Giống lúa X khi trồng ở đồng bằng Bắc Bộ cho năng suất 8 tắn/ha, ở vùng Trưng Bộ cho
A Điều kiện khí hậu, thổ nhưỡng, thay đổi đã làm cho kiểu gen của giếng lúa X bị thay đổi theo
B Năng suất thu được ở giống lúa X hoàn toàn do môi trường sống quy định
) Tập hợp tắt cả các kiểu hình thu được về năng suất (6 tắn/ha, 8 tắn/ha, 10 tắn/ha, ) được gọi là mức phản ứng của kiểu gen quy định tính trạng năng suất của giếng lúa X
D Giống lúa X có nhiều mức phản ứng khác nhau vẻ tính trạng năng suất
Câu 4: Ở ngô, bộ nhiễm sắc thể/2n = 20 Có thể dự đoán số lượng nhiễm sắc thể đơn trong một tế bảo của thể bến đang ở kì sau của quá trình nguyên phân là
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tháp sinh thái?
A Tháp năng lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ
() Tháp số lượng beo giờ cũng có đạng đáy lớn đỉnh nhỏ
C Tháp số được xây dựng dựa trên số lượng cá thể của mỗi bậc dinh dưỡng
U Tháp sinh khôi không phải lúc nào cũng có đáy lớn đỉnh nhỏ
Câu 6: Cho các phương pháp sau:
(1) Tự thụ phắn bắt buộc qua nhiều thế hệ
(2) Dung hợp tế bào trần khác loài,
(3) Lai giữa các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau để tạo ra F
CÔ Mi XE lạ phế vài th hoc hưng Cob hed sự tae nee
Các phương pháp có thể sử dụng để tạo ra dòng thuần chủng ở thực vật là:
Câu 7: Trong mô hình cấu trúc của opéron Lac, ving vận hành là nơi
A mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức
(B) prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
C chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtê¡n cấu trúc
D ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
Cân 6: Ó người, sen lặn gây bệnh bạch t„ng nằm trên nhiễm sắc thể thường, sen trội tương ứng quy định da bình thường Giả sử trong quần thể người, cứ trong 100 người da bình thường thì có một
người mang gen bạch tạng Một cặp vợ chồng có da bình thường, xác suất sinh con bị bạch tạng của
họ là
Trang 2Câu 9: Ở biển, sự phân bố của các nhóm tảo (tảo nâu, tảo đỏ, tảo lục) từ mặt nước xuống lớp nu
sâu theo trình tự
(Â) tảo lục, tảo nâu, tảo đỏ B tảo đỏ, tảo nâu, tảo lục
C tảo lục, tảo đỏ, tảo nâu D tảo nâu, tảo lục, tảo đỏ
Câu 19: Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?
(A) Ở mỗi bậc dinh dưỡng, lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hắp, tạo nhiệt, chất thải, chỉ
khoảng 10% năng lượng lên bậc đỉnh đưỡng cao hơn
B Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc năng lượng từ môi trường vô sinh vac
chu trình đình dưỡng là các sinh vật phân giải như vi nắm
C Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền một chiều từ vỉ sinh vật qua các bậc dinh đưỡng ‹
sinh vật sản xuất rồi trở lại môi trường
D Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái theo chu trình tuần hoàn và được sử dụng trở lại Câu 11: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định ‹ màu đỏ, alen b quy định quả màu vàng; gen D quy định quả tròn, alen đ quy định quả dài Biết rỉ các gen trội là trội hoàn toàn Cho giao phắn cây thân cao, quả màu đỏ, tròn với cây thân thấp, ‹ màu vàng, dài thu được F gồm 81 cây thân cao, quả màu đỏ, dài; 80 cây thân cao, quả màu vàng, ‹
79 cây thân thấp, quả màu đỏ, tròn; 80 cây thân thấp, quả màu vàng, tròn Trong trường bợp khí xảy ra hoán vị gen, sơ đồ lai nào đưới đây cho kết quả phù hợp với phép lai trên?
Câu 12: Một nhóm tế bào sinh tỉnh chỉ mang đột biến cấu trúc ở hai nhiễm sắc thể thuộc hai tương đồng sế 3 và số 5 Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường và xảy ra trao đổi ch Tnhh tao E tuyết, tí lệ loại giao từ không mang vhiễn so thả địt biển trong số giao tử là
Câu 13: Khi nghiên cứu nhiễm sắc thể ở người, ta thấy người có nhiễm sắc thể giới tínÌ
XY, XXY hoặc XXXY đều là nam, còn những người có nhiễm sắc thể giới tính là XX, XO h XXX đều là nữ Có thể rút ra kết luận
A sự có mặt của nhiễm sắc thể giới tính X định giới tính nữ
Œ) gen quy định giới tính nam nằm trên nhiễm sắc thể Y
C nhiễm sắc thể Y không mang gen quy định tính trạng giới tính
D sự biểu hiện giới tính chỉ phụ thuộc vào số lượng nhiễm sắc thể giới tính X
Câu 14: Kiểu gen của cá chép không vảy là Aa, cá chép có vảy là œa Kiểu gen AA lam trứng khi
nở Tính theo lí thuyết, phép lai giữa các cá chép không vảy sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là
A 3 cá chép không vảy : Ì cá chép có vảy B | cd chép không vảy : 2 cá chép có vảy (C) 2 cá chép không vảy : Ì cá chép có vảy — D 100% cá chép không vảy
Câu 15: Một trong những xu hướng biến đổi trong quá trình điễn thế nguyên sinh trên cạn là
A sinh khối ngày càng giảm
B độ đa dạng của quần xã ngày cảng giảm, lưới thức ăn ngày càng đơn giản
C tính ổn định của quần xã ngày càng giảm
(Ö) độ đa dạng của quần xã ngày càng cao, lưới thức ăn ngày càng phức tạp
Câu 16: Để tạo ra động vật chuyển gen, người ta đã tiến hành
A đưa gen cần chuyển vào cá thé cdi bằng phương pháp vi tiêm (tiêm gen) va tao điều kiện cho gen được biểu hiện
B đưa gen cần chuyển vào cơ thé con vật mới được sinh ra và tạo điều kiện cho gen đó được bỉ hiện
C đưa gen cần chuyển vào phôi ở giai đoạn phát triển muộn để tạo ra con mang gen cần chuyể:
và tạo điều kiện cho gen đó được biểu hiện
CÔ) lầy trứng của coo cái rồi cho thụ tinh trong ống nghiệm, sau đó đưa gen vào hợp tử ( giai é nhân non), cho hợp tử phát triển thành phôi rồi cấy phôi đã chuyển gen vào tử cung con cái
Trang 2/8 - Mã đề thi
Trang 3Câu 17: Ở ruồi giắm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với aÌen a quy định thân đen, gen
B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt Gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y Phép lai: OB xox: x GB xy cho F; cé kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 15% Tính theo lí thuyết, tỉ lệ ruồi đực F có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ là
Câu 18: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Cho cây thân cao giao phắn với cây thân cao, thu được F; gồm 900 cây thân cao và 299 cây thân thấp Tính theo lí thuyết, tỉ lệ cây F: tự thụ ple ca a gen nada hy Wi Sn oo aah ee ony
1/4
Câu 19: Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người:
(1) Bệnh phêninkêto niệu (2) Bệnh ung thư máu
(3) Tật có túm lông ở vành tải (4) Hội chứng Đao
Bệnh, tật và hội chứng đi truyền có thể gặp ở cá nam và nữ là:
Câu 20: Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt có khả năng nảy mắm trên đất bị nhiễm mặn, alen a định hạt không có khả năng này Từ một quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền thu được
số 10000 hạt Đem gieo các hạt này trên một vùng đất bị nhiễm mặn thì thấy có 6400 hạt nảy mắm Trong số các hạt nảy mằm, tỉ lệ hạt có kiểu gen đồng hợp tính theo lí thuyết là
Câu 21: Bằng chứng nào sau đây ủng hộ giả thuyết cho rằng vật chất di truyền xuất hiện đầu tiên trên Trái Đắt có thẻ là ARN?
A ARN có thành phần nuclêôtit loại uraxin
B ARN có kích thước nhỏ hơn ADN
ARID Rep ce Hie os Cee
(Đ ARN có thể nhân đôi mà không cần đến enzim (prôtêin)
Câu 22: Phát biểu nào dưới đây không đúng vẻ vai trò của đột biến đối với tiến hóa?
Á Đột kiến a bội đóng vai Uo qusn tung tong quá trnh tần báo vị nó gứp pike el la lll sót
lên hóa
C Đột biến gen cưng cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật
Câu 23: Trong mối quan hệ giữa một loài hoa và loài ong hút mật hoa đó thì
A loài ong có lợi còn loài hoa không có lợi cũng không bị hại gì
B cả hai loài đều không có lợi cũng không bị hại
) cả hai loài đều có lợi
D loài ong có lợi còn loài hoa bị hại
Câu 24: Hiện nay, tắt cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bảo Đây là
một trong những bằng chứng chứng tỏ
C vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hoá
(Đồ quá trình tiến hoá đồng quy của sinh giới (tiến hoá hội tụ)
Câu 25: Một phân tử mARN dài 2040Ä được tách ra từ vi khuẩn £ coli có tỉ lệ các loại nuelêôtit A,
G, U và X lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25% Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cằn phải cung cắp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là:
Trang 3/8 - Mã đề thi 378
Trang 4Cðo26: Loại địt tiến nào so đầy làn ng cáo bi dan vd eae gan nto 5 trong win gen ote quia
?
(8 Độtbiếnđiểm B Độtbiếnlệchbội C.Độtbiến dị đa bội D Đột biến tự đa bội
Câu 27: Giả sử một quần thể động vật ngẫu phối đang ở trạng thái cân bằng di truyền về một gen có hai alen (A trội hoàn toàn so với a) Sau đó, con người đã săn bắt phần lớn các cá thể có kiểu hình trội
về gen này Cấu trúc di truyền của quần thể sẽ thay đổi theo hướng
A tần số alen A va alen a đều giảm đi B tần số alen A tăng lên, tần số alen a giảm đi (€) tần số alen A giảm đi, tần số alen a tăng lên D tần số alen A và alen a đều không thay đổi Câu 28: Một thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên có cấu trúc di truyền ở các thê hệ như sau:
P: 0,50AA + 0,30Aa + 0,20aa = 1
F;: 0,45AA + 0,25Aa + 0,30aa © 1
Fo: 0,40AA + 0,20Aa + 0,40aa = 1
Fy: 0,30AA + 0,15Aa + 0,55aa = 1
Fa: 0,15AA + 0,10Aa + 0,75aa = 1,
Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quần thể này?
“A Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn
& Chom lào tụ thể địng lop bổ các kiệt ge hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp
D Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ din
Câu 29: Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch pôlinuelêôtit mới lấy nguyên liệu hoản toàn từ môi trường nội bào Số lần tự nhân đôi của mỗi phân
tử ADN trên là
Câu 30: Ở một loài thực vật giao phắn, các hạt phắn của quần thể 1 theo gió bay sang quần thể 2 và thụ phắn cho các cây của quần thể 2 Đây là một ví dụ về
Câu 31: Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D Khoảng cách tương đối giữa các gen là:
AB = 1,5 cM, BC = 16,5 cM, BD = 3,5 cM, CD = 20 cM, AC = 18 cM Trật tự đúng của các gen trên nhiễm sắc thể đó là
Co SG Ô một Ki Gipt VỆ mài lo bọn 8 đong Ho Ô0gG tủa hel pg (As veh) pa BAe lap Gen A và gen B tác động đến sự hình thành màu sắc hoa theo sơ đô:
“hỉ hap
Chất không màu 1 ———— Chất không màu 2—————> Sắc tố đỏ
Các alen a và b không có chức năng trên Lai hai cây hoa trắng (không có sắc tố đỏ) thuần chủng thu được F; gồm toàn cây có hoa đỏ Cho F; tự thụ phẩn, tỉ lệ kiểu hình thu được ở F; là
A 13 cây hoa đỏ : 3 cây hoa trắng B 15 cây hoa đỗ : 1 cây hoa trắng
€ 3 cây hoa đỏ : 5 cây hoa trắng (D) 9 cay hoa dé : 7 cy hoa tring
Câu 33: Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 1 1000 cá thể Quần thể này có tỉ lệ sinh là 12%/năm, tỉ lệ tử vong là 8%/năm và tỉ lệ xuất cư là 2%/năm Sau một năm, số lượng cá thể trong quần thể đó được dự đoán là
Câu 34: Trong trường hợp giảm phân và thụ tỉnh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdHh x AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ
Trang 4/8 - Ma dé thi 378
Trang 5Câu 35: Trong đại Cổ sinh, dưởng xỉ phát triển mạnh 6 ki
Câu 36: Người ta dùng kĩ thuật chuyển gen để chuyển gen kháng thuốc kháng sinh tetraxiclin vào vỉ khuẩn E coli không mang gen kháng thuốc kháng sinh Để xác định đúng dòng vì khuẩn mang ADN tái tổ hợp mong muốn, người ta đem nuôi các dòng vỉ khuẩn này trong một mỗi trường có nông độ tetraxiclin thích hợp Dòng vi khuẩn mang ADN tái tổ hợp mong muốn sẽ
A tan tại một thời gian nhưng không sinh trưởng và phát trién
"B sinh trưởng và phát triển bình thường khi thêm vào môi trường một loại thuốc kháng sinh khác )sinh trưởng và phát triển bình thường
D bị tiêu điệt hoàn toàn
Câu 37: Cho các thông tin sau:
(1) Trong tế bao chất của một số vi khuẩn không có plasmit
(2) Vì khuln sinh sản rất nhanh, thời gian thể bệ ngắn
(3)_Ở vùng nhân của vi khuẩn chỉ có một phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng nên hầu hết các đột biến đều biểu hiện ngay ở kiểu hình
(4) Vị khuẩn có thể sống kí sinh, hoại sinh hoặc tự dưỡng
Những thông tin được dùng làm căn cứ để giải thích sự thay đổi tần số alen trong quần thể vi khuẩn nhanh hơn so với sự thay đổi tần số alen trong quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội là:
@@), G) B (1), (4) C (3), (4) D (2), (4)
Câu 38: Bằng phương pháp tế bào học, người ta xác định được trong các tế bào sinh đưỡng của một cây đều có 40 nhiễm sắc thể và khẳng định cây này là thể tứ bội (án) Cơ sở khoa học của khăng định trên là
(Â) khi so sánh về hình và kích thước của các nhiễm sắc thể trong tế bào, người ta thấy chúng tồn tại thành từng nhóm, mỗi nhóm gồm 4 nhiễm sắc thẻ giống nhau về hình dạng và kích thước
B các nhiễm sắc thẻ tồn tại thành cặp tương đồng gồm 2 chiếc có hình dạng, kích thước giống
nhau
C cây này sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh và có khả năng chống chịu tốt
D số nhiễm sắc thể trong tế bảo là bội số của 4 nên bộ nhiễm sắc thể In = 10 và 4n = 40
Câu 39: Bộ ba đối mã (anticôđon) của tARN vận chuyển axit amin mêtiônin là
Câu 40: Khi nói về chu trình sinh địa hóa cacbon, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Một phần nhỏ cacbon tách ra từ chu trình dinh dưỡng đẻ đi vào các lớp trầm tích
() Sự vận chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh đưỡng không phụ thuộc vào hiệu suất sinh thái của bậc đinh dưỡng đó
C Toàn bộ lượng cacbon sau khi đi qua chu trình định đưỡng được trở lại môi trường không khí
D Cacbon đi vào chu trình đưới dạng cacbon monooxit (CO)
IL PHAN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho các nhân tổ sau:
(1) Biến Hệ đi truyền
(2) Đột biến
(3) Giao phối không ngẫu nhiên
(4) Giao phối ngẫu nhiên
Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thẻ là:
A (1), (4) B (2), (4) C (1), (2) O (1), (3)
Câu 42: Cho một lưới thức ăn có sâu ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô, chim chích và ếch xanh đều ăn châu chấu và sâu, rắn hỗ mang ăn ếch xanh Trong lưới thức ăn trên, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là
© chim chich va éch xanh D châu chấu và sâu
Trang 5/8 - Mã đề thi 378
Trang 6Câu 43: Nhiễu loại bệnh ung thư xuất hiện là đo gen tiền ung thư bị đột biến chuyển thành gen ung thư Khi bị đột biến, gen này hoạt động mạnh hơn và tạo ra quá nhiều sản phẩm làm tăng tốc độ phân bảo đẫn đến khối u tăng sinh quá mức mà cơ thê không kiểm soát được Những gen ung thư loại này
thường là
@ gen trdi và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh đưỡng
B gen lặn và không đi truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bảo sinh đưỡng
C gen lặn và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bảo sinh dục
D gen trội và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục
Câu 44: Bằng công nghệ tế bảo thực vật, người ta có thể nuôi cấy các mẫu mô của một cơ thể th vật rồi sau đô cho chống tải sinh thành cáo cây Bằng kĩ thuật chủa cất một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều con vật quý hiểm Đặc điểm chung của hai phương pháp nảy là
A đều thao tác trên vật liệu di truyền là ADN và nhiễm sắc thẻ
B đều tạo ra các cá thể có kiểu gen thuần chủng
đều tạo ra các cá thể có kiểu gen đồng nhất
D các cá thể tạo ra rất đa dạng về kiểu gen và kiểu hình
Câu 45: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14 Số loại thể một kép (2n-I-1) có thể có ở loài
này là
Câu 46: Ở người, gen A quy định mắt nhìn màu bình thường, alen a quy định bệnh mù màu đỏ và lục; gen B quy định máu đông bình thường, alen b quy định bệnh máu khó đông Các gen này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y Gen D quy định thuận tay phải, aen cry dla Move Sy Ak SO Un a ws oe BE RS a PE SE WS DS a
người là
Câu 47: Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của nhiễm sắc thể
A có tác dụng bảo vệ các nhiễm sắc thể cũng như làm cho các nhiễm sắc thể không đính vào
nhau
(Rì là những điểm mà tại đó phân tử ADN bắt đầu được nhân đôi
C là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân
D là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về các cực của tế bào
Câu 48: Kiểu phân bố ngẫu nhiên của các cá thể trong quần thể thường gặp khi
A điều kiện sống phân bố đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quản thể
ie Kite og pn En es, HARI 0% Fah NAN OY ee Be ee ỤnG
sar Stu kiện sống phân bồ không đồng đều, cósự cạnh anh g^y gắt giữa các cá thé rong quản
Câu 49: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới?
@) Quá trình hình thành quân thẻ thích nghỉ không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới
B Quá trình hình thành quần thể thích nghỉ luôn dẫn đến hình thành loài mới
C Sự cách li địa lí tắt yếu dẫn đến sự hình thành loài mới
Ð Sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến
Câu 50: Một đột biến điểm ở một gen nằm trong tỉ thể gây nên chứng động kinh ở người Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh trên?
A Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tắt cả các con trai của họ đều bị bệnh
B Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả con gái của họ đều bị bệnh
(D) Néu me bj bénh, bố không bị bệnh thì các con của họ đều bị bệnh
Trang 6/8 - Mã đề thì 378
Trang 7B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu $1 đến câu 60)
Câu 51: Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và có chung nguồn sống thì sự cạnh tranh giữa các loài sẽ
A lim gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài B làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh làm chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái D làm cho các loài trên đều bị tiêu diệt Câu 52: Ở cừu, kiểu gen HH quy định có sừng, kiểu gen hh quy định không sừng, kiểu gen Hh biểu hiện có sừng ở cừu đực và không sừng ở cừu cái Gen này nằm trên nhiễm sắc thể thường Cho lai
cừu đực sừng với cừu cái có sừng được F¡, cho F¡ giao phối với nhau được F; Tính theo lí
thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F; và F; là
A F¡: ! có sừng : I không sừng; F;: 3 có sừng: | không sừng
(B)F;: I có sừng : I không sừng; F;: ! có sừng: ! không sừng
€ F¡: 100% có sừng; F;: | có sừng: không sừng
D F¡: 100% có sừng; F;: 3 có sừng: ! không sừng
Câu 53: Ở ngô, tính trạng về màu sắc hat do hai gen không alen quy định Cho ngô hạt trắng giao phắn với ngô hạt trắng thu được F4 có 962 hat tri 241 hạt vàng và 80 hạt đô Tính theo lí thuyết, t
lệ hạt trắng ở F; đồng hợp vẻ cả hai cặp gen trong tông số hạt trắng ở F; là
Câu $4: Cho so dé pha hé sau:
O : nit binh thudng
[]: nam bình thường
nam mắc bệnh Q
?
a eg uy định bởi gen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường; bệnh Q được quy định bởi gen lặn vênnhiễm ức t giớitạh X, thông số len tương ng tên , Bi ng không có đt bn mới xảy ra Xác suất để cặp vợ ching 6 thé hé thir III trong sơ đô phả hệ trên sinh con đầu lòng là con trai và mắc cả hai bệnh P, Q là
Câu 55: Trong chu trình nitơ, vị khuẩn nitrat hoá có vai trò
(A3chuyển hoá NO; thành NH; B chuyển hoá NH/ thành NO;
C chuyển hoá N; thành NH/ D chuyển hoá NO; thành NO;
Câu %6: Khi nói về cơ chế đi truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột biến xảy ra,
A Trong phién mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xay ra & tht cd cde nuclédtit trên mạch mã gốc ở vùng mã hoá của gen
B Trong tái bản ADN, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các
© Trong dich ma, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên phân tử mARN
D Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phần tử ADN tạo ra nhiều đơn vị tái bản Câu 57: Dấu hiệu nào sau đây không phản ánh sự thoái bộ sinh học?
A Khu phân bố ngày càng thu hẹp và trở nên gián đoạn
B Số lượng cá salen di: it lng it nei shea Giles:
C Nội bộ ngày ít phân hoá, một số nhóm trong đó hiếm dần và cuối cùng sẽ bị diệt vong (Đ) Tiêu giảm một số bộ phận của cơ thể do thích nghỉ với đời sống kí sinh đặc biệt
Trang 7/8 - Mã dé thi 378
Trang 8Câu 58: Trong tạo giống thực vật bằng công nghệ gen, để đưa gen vào trong tế bào thực vật có thành
xenlulôzơ, pháp không được sử đụng là
@® gen băng thực khuẩn thẻ B chuyển gen trực tiếp qua ống phắn
C chuyển gen bằng plasmit D chuyển gen bằng súng bắn gen
Câu 59: Tần số kiểu gen của quần thể biến đổi theo một hướng thích nghỉ với tác động của nhân tế chọn lọc định hướng là kết quả của
A sự biến đổi ngẫu nhiên B chọn lọc phân hóa
Câu 60: Phân từ ADN ở vùng nhân của vỉ khuẩn £ coli chỉ chứa N'Í phóng xạ Nếu chuyển những
vỉ khuẩn £ eofi này sang môi trường chỉ có N'' thì mỗi tế bảo vi khuẩn £ coi này sau 5 lần nhân đôi
sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N'*?
HET
Trang 8/8 - Ma dé thi 378