1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đê và đáp án sinh học 10 CB(New)

4 536 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề và đáp án sinh học 10 CB(New)
Trường học Trường THPT Lục Ngạn 4
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 285 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sự di chuyển của các ion qua màng.. sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.. sự khuếch tán của các phân tử đường qua màng.. sự di chuyển các phân tử chất tan qua màng.. Các bào quan

Trang 1

Đề Thi Học kỳ I Trường THPT Lục Ngạn 4 Môn: Sinh học - Lớp 10 Cơ bản.

Mã đề thi: 01 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh:……….…Lớp:……….

Hãy chọn câu trả lời đúng

C©u 1 : Cấu trúc của bộ máy Gongi khác với mạng lưới nội chât ở điểm:

C©u 2 : Chất tham gia vào cấu tạo thành tế bào nhân sơ là:

C©u 3 : Trong tế bào nhân thực có các loại lưới nội chất:

C©u 4 : Đơn phân cấu tạo nên đại phân tử ADN là

C©u 5 : Yếu tố nào sau đây không có trong thành phần của phân tử ATP?

C©u 6 : Sự thẩm thấu là:

A sự di chuyển của các ion qua màng.

B sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

C sự khuếch tán của các phân tử đường qua màng.

D sự di chuyển các phân tử chất tan qua màng.

C©u 7 : Vận chuyển chất qua màng tế bào từ nơi có nồng độ cao qua nơi có nồng độ thấp là cơ chế:

C©u 8 : Cơ thể người gồm các cấp tổ chức của hệ sống nào:

C©u 9 : “Kho” chứa thông tin di truyền của tế bào nhân chuẩn là:

C©u 10 : Năng lượng chủ yếu trong hợp chất hữu cơ của tế bào ở dạng:

C©u 11 : Số lượng lớn các ribosom được quan sát thấy trong các tế bào chuyên hoá trong việc sản xuất:

C©u 12 : Sinh vật nào sau đây có tế bào nhân chuẩn:

C©u 13 : Trong số 25 nguyên tố hoá học cấu tạo nên cơ thể thì nhóm nguyên tố sau đây chiếm tỷ lệ 96%

khối lượng cơ thể:

C©u 14 : Một nhà sinh học đã nghiền nát một mẫu mô thực vật, sau đó đem ly tâm để thu được một số

bào quan Các bào quan này hấp thụ carbonic và giải phóng oxy Các bào quan này là:

C©u 15 : Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cấu trúc của:

C©u 16 : Các cấp phụ của cấp tế bào gồm:

C©u 17 : Các chất nào sau dây là đường đôi:

C©u 18 : Trong các phân tử sau loại nào chứa nhiều năng lượng nhất?

1

Trang 2

A. Saccarôzơ B Glicôgen C. Mỡ D Tinh bột.

C©u 19 : Protein được cấu tạo nhiều hơn một chuỗi polypeptit là:

C©u 20 : Đơn vị phân loại cao nhất trong sinh giới là :

C©u 21 : Các loài sinh vật rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm cấu tạo chung là:

C©u 22 : Trung tâm hoạt động của enzym là:

A vùng cấu trúc không gian đặc biệt trong phân tử enzym liên kết với cơ chất.

B chất xúc tác sinh học làm tăng tốc độ phản ứng diến ra nhanh hơn.

C đai phân tử có cấu trúc không gian đặc trưng, liên kết với cơ chất.

D phần đặc biệt quan trọng trong cấu trúc của enzym.

C©u 23 : Các thành phần cơ bản của tế bào là:

C màng tê bào, lông và roi, nhân và vùng

nhân

C©u 24 : Thành phần nào sau đây là quan trọng nhất của tế bào nhân chuẩn:

C©u 25 : Hợp chất nào sau đây thuộc axit nucleic:

C©u 26 : Liên kết giữa các đơn phân của protein là:

C©u 27 : Thức ăn chứa nhiều colesteron thì:

C©u 28 : Cấp độ tổ chức sống nào sau đây là lớn nhất:

C©u 29 : Giai đoạn đầu tiên trong cơ chế tác dụng của enzim lên các phản ứng là:

C©u 30 : Chức năng của ribosom trong tế bào nhân chuẩn là:

C©u 31 : Các vi khuẩn Gram dương khi nhuộm màu bằng phương pháp nhuộm gram sẽ có màu:

C©u 32 : Bản chất chính của enzim là:

C©u 33 : Điều kiện xảy ra vận chuyển chủ động qua màng sinh chất:

C©u 34 : Các axit amin khác nhau ở thành phần nào dưới đây:

C©u 35 : Nồng độ của các chất trong cơ thể người được duy trì ở mức độ ổn định, nếu mất cân bằng thì

cơ thể sẽ có cơ chế gì để đưa về trạng thái bình thường?

C©u 36 : Chức năng thành tế bào vi khuẩn là:

C©u 37 : Đường Mantôzơ có mấy nguyên tử cácbon?

2

Trang 3

C©u 38 : Nếu tế bào không có nước sẽ dẫn đến hậu quả:

C©u 39 : Các nguyên tố đa lượng là những nguyên tố chiếm tỷ lệ:

C©u 40 : Vai trò vận chuyển của protein được đảm nhận nhờ protein sau:

3

Trang 4

Đáp án: Sinh 10-Cơ bản-HKI-Mã đề:B901

14

Đáp án: Sinh 10-Cơ bản-HKI-Mã đề:B712

14

Đáp án: Sinh 10-Cơ bản-HKI-Mã đề:B523

14

4

Ngày đăng: 29/10/2013, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w