1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đổi vai trò của ẩn và tham số để giải PT

22 771 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đổi vai trò của ẩn và tham số để giải PT
Tác giả Trần Văn Đoàn
Trường học Trường THCS Nghĩa Đồng – Nghĩa Hưng, Nam Định
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài viết
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 290,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỔI VAI TRÒ CỦA ẨN VÀ THAM SỐ TRONG PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO Trần Văn ĐoànTrường THCS Nghĩa Đồng – Nghĩa Hưng- Nam định Phương trình bậc cao có chứa tham sô ùthường là khó.. Để giải quyết lo

Trang 1

ĐỔI VAI TRÒ CỦA ẨN VÀ THAM SỐ TRONG PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO Trần Văn Đoàn

(Trường THCS Nghĩa Đồng – Nghĩa Hưng- Nam định)

Phương trình bậc cao có chứa tham sô ùthường là khó Để giải quyết loại phương trình này ta tìm cách hạ bậc của phương trình, đưa về dạng phương trình quen thuộc như phương trình bậc hai… , bằng cách đặt ẩn phụ,hoặc đưa về phương trình tích… Trong bài viết này tôi giới thiệu cùng bạn đọc tham khảo việc đổi vai trò của ẩn và tham số để giải quyết phương trình bậc cao.Sau đây là một số ví dụ minh hoạ

Bài 1: Cho phương trình:

∆ ′ = 9x2 – 4(– x4 – x3 + 2x2 ) = 9x2 + 4x4 + 4x3 – 8x2

Trang 2

= x2 (2x + 1)2 ≥ 0

=>

22

2 2 2

x x a

x x a

Trang 3

1 2 0

1 8 0

a a

phương trình (1) có nghiệm

Bài 2: Tìm a để phương trình sau có nghiệm:

a3 x4 + 2a2 x2 + x + a + 1 = 0 (1)

Giải:

Nhận xét : Ta thấy tham số a có bậc cao nhất là 3 , nên nếu đổi vai

trò của ẩn và tham số ngay thì cũng chưa đưa được về phương trình bậc hai

Cách giải như sau:

+)Với a = 0 phương trình (1) luôn có nghiệm x = -1

Trang 4

+)Với a ≠ 0 , nhân hai vế của phương trình với a ta

Trang 5

=>

2 2

′∆ = − ≥

 ′∆ = − ≥

Trang 6

5 2 1 2

a a

Xem phương trình (*) là phương trình bậc hai với ẩn số là a , có biệt số:

∆ ′ = (x2 - 5x – 1)2 - (x4 – 10x3 + 22x2 + 12x)

= x4 + 25x2 + 1 – 10x3 – 2x2 + 10x – x4 + 10x3 – 22x2 – 12x

Trang 10

4

22

1 (2 1) 2

1 (2 1) 1 2

x

a x

x

x x a

x x

Trang 11

4 6

10 6 2

x x

Trang 12

– 6x2 + 4x + 2a = 0

⇔ a2 – 2(x2 – 1 )a + x4 - 6x2 + 4x = 0

Coi đây là phương trình bậc hai theo a , có biệt số:

( 1) (2 1) ( 1) (2 1)

Trang 18

8x + 3 = 0 ⇔ 1

2 3 2

x x

. a < - 3 : Phương trình đã cho vô nghiệm

. – 3 ≤ a < - 1 : Phương trình đã cho có nghiệm : x

Trang 21

Bài 1: Giải phương trình : x4 - 2

2 x2 - x + 2 -

2 = 0

Bài 2: Giải phương trình : 8x2- 8x + 3 = (2x – 1) 8 6 3 x x 2 − +

Bài 3 : Giải phương trình: x3 – 2ax2 + (a2 + 1)x – 2a + 2 = 0 ( a là tham số)Bài 4: Giải phương trình : x =

Trang 22

Bài 5: Tìm m để phương trình : x = m + 1 -

1

m x + − có nghiệm

Bài 6: Tìm m để phương trình : x2 + 1 = (3 2 ) 2 2 − + + − mx x m 2 2 có nghiệm

Ngày đăng: 29/10/2013, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w