1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án Sinh 12

1 251 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra môn sinh học
Trường học Trường THPT Lục Ngạn 4
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-20101
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 149 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phộp lai trong đú cặp bố mẹ thuần chủng đem lai khỏc biệt nhau về 1 cặp tớnh trạng tương phản ; D.. Theo định luật 1Menden: A.Khi lai giữa 2 bố mẹ khỏc nhau bởi 1 cặp tớnh trạng tương ph

Trang 1

TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN 4

1A - Sách giáo khoa 1B - Sách bài tập

1C - Đề thi tuyển sinh 1D - Sách tham khảo

1 1. Điều kiện nào sau đây không đúng với dịnh luật Hacdi-vanbec: A Quần thể có số lợng cá thể lớn; B Không xảy ra giao phối ngẫu nhiên;

C Không có đột biến và chọn lọc tự nhiên; D Không có du nhập gen B

1 2. Cho Fa=0.3 biết quần thể ở trạng thái cân bằng Cấu trúc của quần thể là: A 0.7A: 0.3a; B 0.7AA: 0.3aa; C 0.49AA; 0.21Aa: 0.09aa; D 0.49AA;

1 3. Cho các quần thể sau: QT1:0.49AA; 0.42Aa: 0.09aa; QT2;0.6AA; 0.2Aa: 0.2aa; QT3:0.35AA; 0.6Aa: 0.05aa Quần thể nào đạt trạng thái

1 4. Cho 4 quần thể đạt trạng thái cân bằng, QT1 fa=0.3, QT2 fa=0.4, QT3 fa=0.2, QT4 fa=0.5 quần thể nào có tỷ lệ dị hợp nhiều hơn: A QT1;

1 5. Trong một quần thể có tỉ lệ kiểu gen 0.36AA: 0.48Aa:0.16aa thì tần số t ơng đối của các alen là: A FA=0.6, fa=0.4; B FA=0.5, fa=0.5; C

1 6. Trong một quần thể có tỉ lệ kiểu gen :AA=0.42; Aa=0.46; aa=0.12 thì tần số các alen là: A FA=0.65, fa=0.35; B FA=0.12, fa=0.42; C

1 7. Cho FA=0.5 biết quần thể ở trạng thái cân bằng Cấu trúc của quần thể là: A 0.5A: 0.5a; B 0.7AA: 0.3aa; C 0.25AA; 0.5Aa: 0.25aa; D

1 8. Nhúm cỏc kiểu gen nào sau đõy cú thể được tạo ra từ việc gõy đột biến đa bội trong quỏ trỡnh nguyờn phõn của cõy 2n?A AAaa, Aaa,

aaaa, AAa; B AAaa, AAAA, aaaa; C Aaa, AAaa, Aaaa ; D AAAa, AAaa, Aaaa, aaaa B

1 9. Ở phộp lai AA x aa, đời con sinh ra một đột biến Aaa.Quỏ trỡnh đột biến đó xảy ra ở: A quỏ trỡnh thụ tinh; B quỏ trỡnh giảm phõn của cơ

thể aa; C quỏ trỡnh giảm phõn của cơ thể AA D quỏ trỡnh giảm phõn của cơ thể AA hoặc aa; B

1 10. Ở phộp lai AA x aa, đời con sinh ra một đột biến Aaa.Quỏ trỡnh đột biến đó xảy ra ởA quỏ trỡnh thụ tinh; B quỏ trỡnh giảm phõn của cơ thể

aa; C quỏ trỡnh giảm phõn của cơ thể AA D quỏ trỡnh giảm phõn của cơ thể AA hoặc aa

B

11. Cho hai cõy lưỡng bội của cựng 1 loài lai với nhau, do rối loạn phõn li NST ở lần giảm phõn 1 nờn đời con xuất hiện một đột biến tứ bội AAAa Kiểu gen của cơ thể bố mẹ là ; A AA và aa; B AA và Aa; C Aa và Aa; D AA và AA;

B

12. Nhúm cỏc kiểu gen nào sau đõy cú thể được tạo ra từ việc gõy đột biến đa bội trong quỏ trỡnh nguyờn phõn của cõy 2n?

A AAaa, Aaa, aaaa, AAa; B Aaa, AAaa, Aaaa; C AAaa, AAAA, aaaa D AAAa, AAaa, Aaaa, aaaa

C

13. Phộp lai Aaa x AAa Nếu cỏc giao tử lưỡng bội và đơn bội đều thụ tinh bỡnh thường thỡ tỉ lệ kiểu hỡnh lặn chiếm tỉ lệ: A 6,25%;

B 25%; C 1/12; D 1/16;

C

14. Biết gen A: hoa đỏ trội khụng hoàn toàn so với gen a: hoa trắng, cỏc thể dị hợp biểu hiện hoa màu hồng Phộp lai AAa x AAaa cho tỉ lệ kiểu hỡnh nào sau đõy ở con lai? A 1hoa đỏ : 2 hoa hồng : 1 hoa trắng; B 3 hoa đỏ : 32hoa hồng : 1 hoa trắng

C 9 hoa đỏ : 6 hoa hồng : 1 hoa trắng; D 6 hoa đỏ : 11 hoa hồng : 1 hoa trắng

B

15. Đặc điểm nào dưới đõy của đậu Hà Lan là khụng đỳng: A.Tự thụ phấn chặt chẽ; B Khụng thể tiến hành giao phấn giữa cỏc cỏ thể khỏc nhau; C Cú nhiều cặp tớnh trạng tương phản; D Cho số lượng cỏ thể ở thế hệ sau lớn

A

16. 2 alen B; b trong quần thể của loài sẽ cú những kiểu gen bỡnh thường sau:A BB, bb; B B, b C Bb; D BB, Bb, bb; D

17. Sự thay đổi vai trũ của bố mẹ trong quỏ trỡnh lai được gọi là phương phỏp: A.Lai thuận nghịch; B Lai phõn tớch; C Phõn tớch cơ thể lai

D Tạp giao

A

18. Với 2 alen A và a nằm trờn nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn Hóy cho biết: Để cho thế hệ sau đồng loạt cú kiờu hỡnh trội, thỡ

sẽ cú bao nhiờu phộp lai giữa cỏc kiểu gen núi trờn? A 4 phộp lai ; B 3 phộp lai ; C 2 phộp lai ; D 1 phộp lai ;

B

19. Thế nào là lai 1 cặp tớnh trạng? A Phộp lai trong đú cặp bố mẹ đem lai khỏc biệt nhau về 1 cặp tớnh trạng tương phản ; B Phộp lai trong đú cặp bố mẹ thuần chủng đem lai khỏc biệt nhau về 1 cặp tớnh trạng ; C Phộp lai trong đú cặp bố mẹ thuần chủng đem lai khỏc biệt nhau về 1 cặp tớnh trạng tương phản ; D Phộp lai trong đú cặp bố mẹ đem lai khỏc biệt nhau về 1 cặp tớnh trạng

C

20. Định luật 1Menden cũn gọi là định luật ….; tớnh trạng được biểu hiện ở F1 là tớnh trạng ….; tớnh trạng kia khụng biểu hiện được gọi là tớnh trạng… : A Đồng tớnh; trung gian, lặn ; B Phõn tớnh, trội, lặn ; C Đồng tớnh, trội, lặn ; D Phõn tớnh; trung gian; trội hoặc lặn

C

21. Theo định luật 1Menden: A.Khi lai giữa 2 bố mẹ khỏc nhau bởi 1 cặp tớnh trạng tương phản thỡ cỏc cơ thể lai ở thế hệ F1 chỉ biểu hiện tớnh trạng của 1 bờn bố hoặc mẹ; B Khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng thỡ cỏc cơ thờ lai ở thế hệ F1 chỉ biểu hiện tớnh trạng của 1 bờn bố hoặc mẹ; C Khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng khỏc nhau bởi 1 cặp tớnh trạng tương phản thỡ cỏc cơ thể lai ở thế hệ F1 chỉ biểu hiện tớnh trạng của 1 bờn bố hoặc mẹ; D.Khi lai giữa 2 bố mẹ khỏc nhau bởi 1 cặp tớnh trạng tương phản thỡ cỏc cơ thờ lai ở thế hệ F1 đều đồng tớnh

D

22. Theo định luật 2 Menden: A Khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng khỏc nhau về 1 cặp tớnh trạng tương phản thỡ ở F2 sau khi cho F1 tự thụ hoặc giao phấn với nhau, đều xuất hiện 2 loại tớnh trạng trội và lặn theo tỉ lệ trung bỡnh 3 trội : 1 lặn; B Khi lai giữa 2 bố mẹ khỏc nhau về

1 cặp tớnh trạng tương phản thỡ ở F2 sau khi cho F1 tự thụ hoặc giao phấn với nhau, đều xuất hiện 2 loại tớnh trạng trội và lặn theo tỉ lệ trung bỡnh 3 trội : 1 lặn; C Khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng thỡ ở F2 sau khi cho F1 tự thụ hoặc giao phấn với nhau, đều xuất hiện 2 loại tớnh trạng trội và lặn theo tỉ lệ trung bỡnh 3 trội : 1 lặn; D Khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng khỏc nhau về 1 cặp tớnh trạng thỡ ở F2 sau khi cho F1 tự thụ hoặc giao phấn với nhau, đều xuất hiện 2 loại tớnh trạng trội và lặn theo tỉ lệ trung bỡnh 3 trội : 1 lặn

D

23. Theo Menden cỏc tớnh trạng được xỏc định bởi cỏc…….và cú hiện tượng…… khi F1 hỡnh thành giao tử: A Gen; giao tử thuần khiết; B Nhõn tố di truyền; phõn ly của cặp alen; C Gen; phõn ly ngẫu nhiờn D Nhõn tố di truyền; giao tử thuần khiết

D

24. Ở hoa dạ lan, khi lai giữa 2 thứ hoa dạ lan thuần chủng: thứ hoa đỏ(AA) với hoa trắng (aa) thỡ ở F1 thu được cỏc cõy đồng loạt cú hoa màu hồng Tớnh trạng màu hoa hồng được gọi là: A Tớnh trạng trung gian; B Tớnh trạng trội hoàn toàn; C Tớnh trạng trội; D Tớnh trạng lặn;

A

25. Điờự kiện nghiệm đỳng cho định luật đồng tớnh và phõn tớnh của Menden: A Bố mẹ thuần chủng và khỏc nhau bởi 2 cặp tớnh trạng tương phản; B Tớnh trạng chỉ do 1 cặp gen quy định và tớnh trạng trội phải trội hoàn toàn; C Phải phõn tớch trờn 1 lượng cỏ thể lớn; D Trội hoàn toàn;

B

26. Trong trường hợp trội khụng hoàn toàn, khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng khỏc nhau 1 cặp tớnh trạng tương phản sau đú cho F1 tự thụ hoặc giao phấn thỡ ở F2 sẽ xuất hiện tỉ lệ phõn tớnh: A 3 : 1; B 1 : 1; C 1 : 2 : 1 ; D 1 : 1 :1 :1

C

27. Trong trường hợp gen trội khụng hoàn toàn, tỷ lệ phõn tớnh 1 : 1 ở F1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phộp lai:

A Aa x Aa; B Aa x aa và AA x Aa; C AA x Aa và AA x aa; D AA x aa

B

28. Menden đó giải thớch định luật phõn tớnh bằng hiện tượng giao tử thuần khiết, theo hiện tượng này: A Cơ thể lai F1 cho ra những giao tử lai giữa bố và mẹ; B Cơ thể lai F1 khụng cho ra những giao tử lai mà là những giao tử mang nhõn tố di truyền nguyờn vẹn trước đú nhận

từ bố mẹ; C Cơ thể lai F1 cho ra chỉ thuần 1 loại giao tử; d Cơ thể lai F2 nhận cỏc giao tử mang nhõn tố di truyền giống nhau từ F1

B

29. Để cú thể xỏc định được cơ thể mang kiểu hỡnh trội là đồng hợp hay dị hợp người ta dựng phương phỏp:

A Phõn tớch cơ thể lai B) Tạp giao C Lai phõn tớch D Lai thuận nghịch

30. Ở cà chua tớnh trạng màu quả do 1 cặp gen quy định, tiến hành lai 2 thứ cà chua thuần chủng quả đỏ và quả vàng được F1 toàn quả đỏ sau

đú cho F1 lai với nhau được F2: Khi lai giữa F1 với 1 cõy quả đỏ F2 ở thế hệ sau sẽ xuất hiện tỉ lệ phõn tớnh:

A Toàn quả đỏ ; B 1 quả đỏ, 1 quả vàng ; C 3 quả đỏ, 1 quả vàng D Toàn quả vàng ;

C

Trang 1

Ngày đăng: 29/10/2013, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w