1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de vadapan KTHK1 khoi 11- LQD

3 138 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ I – khối 11 năm học 2010-2011
Trường học Trường THPT Lê Quý Đôn, Hải Phòng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 169 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỡm số hạng khụng chứa x trong khai triển.. Hỏi cú thể lập được bao nhiờu số tự nhiờn cú 4 chữ số khỏc nhau và tớnh tổng của tất cả cỏc số đú.. Gọi E là trung điểm của AB.. 1/ Xỏc định

Trang 1

9Sở gd - đt hải phòng

Trờng thpt: lê quý đôn

==========

đề kiểm tra học kì i – khối 11

năm học 2010 - 2011

Thời gian làm bài: 90 phút

I: Phần chung cho tất cả các ban ( 8 điểm)

Bài 1(4.0 điểm):

1/ Tỡm tất cả cỏc số tự nhiờn n thoả món phương trỡnh :

P n=P n−1+4P n−2

2/ Cho khai triển nhị thức : x 12 12

x

 +  Tỡm số hạng khụng chứa x trong khai

triển

3/ Từ cỏc chữ số 1;2;3;4;5;6 Hỏi cú thể lập được bao nhiờu số tự nhiờn

cú 4 chữ số khỏc nhau và tớnh tổng của tất cả cỏc số đú

Bài 2(4.0 điểm): Cho hỡnh chúp S.ABCD, cú đỏy ABCD là hỡnh thang với đỏy lớn

AB và AB = 2CD Gọi E là trung điểm của AB

1/ Xỏc định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SCD)

2/ Chứng minh rằng: AD song song với mặt phẳng (SCE)

3/ M là một điểm di động trờn cạnh AD(M khụng trựng A và D), mặt phẳng (α)

đi qua M song song với SA và CD, cắt BC tại N cắt SC tại P, cắt SD tại Q

a) Xỏc định thiết diện của hỡnh chúp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (α),

thiết diện là hỡnh gỡ?

b) Gọi I là giao điểm của MQ và NP Chứng minh rằng: điểm I chạy trờn một đường thẳng cố định

II: Phần dành riêng cho từng ban( 2 điểm)

A: Ban khoa học tự nhiên.

Bài 3a (2.0 điểm):Giải cỏc phương trỡnh lượng giỏc sau

1/ sinx− 3 cosx= 2

2/ sin 2x+cos2x+sinx+cosx+ =1 0

B : Ban cơ bản A D

Bài 3b (2.0 điểm):Giải cỏc phương trỡnh lượng giỏc sau

1/ 3sinx+cosx=1

2/ sin 2x+cosx=0

………Hết………

Trang 2

đáp án và biểu điểm bài kiểm tra học kì I khối 11 năm 2001

1

1/

1.5đ

ĐK: n n∈3

 ≥

Ơ

0.25

PT ⇔ = − +n! (n 1)! 4(n− 2)! ⇔n n( − = − + 1) (n 1) 4 ⇔n2 − 2n− = 3 0 0.5

3 (t/m ) 1( )

n

=

2/

Cú:

12

x

+Số hạng TQ thứ k+1là: 12k 122 k

k

x C x

khụng chứa x  12 – k = 2k  k = 4 0 5 => số khụng chứa x là số hạng thứ 5 : 4

12

3/

1.5đ

+Mỗi một bộ sắp thứ tự 4 chữ số lấy từ 6 chữ số đó cho thỡ lập được một số

=> cú tất cả là 4

+Mỗi một chữ số 1,2,3,4,5,6 đứng ở mỗi vị trớ hàng nghỡn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị xuất hiện trong 3

số lập được dạng: abcd= 1000a+ 100b+ 10c d+ với a,b,c,d ∈ {1,2,3,4,5,6}

=>Tổng cỏc số là:

60 1000(1 2 3 4 5 6) 100(1 2 3 4 5 6) 10(1 2 3 4 5 6) (1 2 3 4 5 6)

S= + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +

60.21.(1000 100 10 1) 60.21.1111

0.25

2

1/

1.0đ +

2/

1.0đ

/ /

/ /( )

AD CE

3/

1.0đ

3a

1/

+pt 1sinx 3cos 2

2 sin( )

7

k

2/ +pt ⇔ 2sin cosx x+ 2cos 2x+ sinx+ cosx= ⇔ 0 (sinx+ cos )(2cosx x+ = 1) 0 0.5

Trang 3

1đ sin cos 0

2cos 1

x

2 2 3

k

 = − +

 = ± +



3b

1

+pt 3sinx+ cos1 1

1 os( )

2 2

2

3 2 2

k

π



2

+pt ⇔ 2sin cosx x+ cosx= ⇔ 0 (2sinx+ 1) cosx= 0

0.5

cos 0

1 s

2

x inx

=

⇔

= −

0.25

2

2 ; 6

7 2 6

 = +



Chú ý: +học sinh làm bài cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

+ đối với nghiệm của các pt lượng giác không cần nêu k là số nguyên

Ngày đăng: 29/10/2013, 11:11

w