Đá vôi Câu 2: Chọn câu sai trong số các mệnh đề sau: A.. Dung dịch NH3 tác dụng đợc với H+ tạo thành NH4+ Câu 3: Trong phản ứng nào dới đây C thể hiện tính khử: A.. Tổng hệ số của các ch
Trang 1Trờng THPT Lê Quý Đôn
Đề kiểm tra học kỳ I năm hoc 2008 - 2009
Môn: Hoá học Khối 11 Thời gian: 45 phút
Đề số 1
A/ Phần bắt buộc đối với tất cả học sinh các ban ( 2,5 điểm )
Kẻ bảng theo mẫu vào tờ giấy thi v chọn một ph à ơng án đúng nhất:
Đáp án
Câu 1: Chất nào dới đây không phải là dạng thù hình của C:
A.Kim cơng B Than chì C Fuleren D Đá vôi
Câu 2: Chọn câu sai trong số các mệnh đề sau:
A Dung dịch NH3 là một bazơ
B Dung dịch NH3 là một axit vì có chứa nguyên tử hidro
C Dung dịch NH3 tác dụng với AgCl
D Dung dịch NH3 tác dụng đợc với H+ tạo thành NH4+
Câu 3: Trong phản ứng nào dới đây C thể hiện tính khử:
A C + Ca →t0 CaC2 B C + H2 →t0 CH4
C C + CO2 →t0 2CO D 3C + 4Al →t0 Al4C3
Câu 4: Trong công nghiệp HNO3 đợc sản xuất theo sơ đồ nào:
A NH3→ NO→ NO2→ HNO3 B N2→ NH3→ NH4NO3→ HNO3
C N2→ NO→ NO2→ HNO3 D Tất cả đều đúng
Câu 5: Khi đun nóng muối Ca(HCO3)2 có kết tủa xuất hiện Tổng hệ số của các chất trong
ph-ơng trình phản ứng là:
A 6 B 4 C 7 D 5
Câu 6: Nhiệt phân Pb(NO3)2 thu đợc các chất thuộc phơng án nào?
A Pb, O2, N2 B Pb, NO2, O2C PbO, NO2, O2 D Pb(NO3)2, O2
Câu 7: Tính chất nào dới đây không phải là tính chất của axit cacbonic:
A Là axit kém bền dễ bị phân huỷ B Trong dung dịch phân li theo 2 nấc
C Tạo ra hai loại muối D Là axit mạnh
Câu 8 Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí NH 3 :
Câu 9: Phản ứng nào dới đây dợc dùng để sản xuất khí than ớt:
A HCOOH →H SO2t0 4 CO + H2O B CO2 + C →t0 2CO
C C + H2O →t0 CO + H2 D CaO + C →t0 CaC2 + CO
Câu 10: Công thức hóa học của supephotphat kép là:
A CaHPO4 B Ca3(PO4)2 C Ca(H2PO4)2 D Ca(H2PO4)2, CaSO4
B/ Phần dành cho học sinh theo ban ( 7,5 điểm ).
I Ban khoa học tự nhiên và cơ bản A
Câu 1(2.0đ): Viết phơng trình hóa học của các phản ứng xảy ra (nếu có) khi cho các chất sau
tác dụng với NaOH d : NO2, HNO3, P2O5, NH4HCO3
Câu 2(1.5đ): Nhận biết các hóa chất trong mỗi lọ đựng dung dịch mất nhãn sau:
NH4Cl, BaCl2,, Na2CO3, NaNO3
Câu 3(2.0đ): Cho 17.6 g hỗn hợp Fe và Cu tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu
đợc 19.72 lít khí NO2 ở đktc và dung dịch X
a) Tính khối lợng mỗi kim loại
b) Cho dung dịch X tác dụng với dd NH3 d, sau phản ứng hoàn toàn tính khối lợng kết tủa thu
đợc?
Câu 4 (2.0đ): Cho 2.74 g hỗn hợp gồm NaHCO3 và Na2CO3 tác dụng vừa đủ với 40 ml dung
dịch HCl 1M
a) Tính phần trăm theo khối lợng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu?
b) Tính thể tích khí bay ra ở đktc?
1
Trang 2II Phần dành cho ban xã hội, cơ bản D (7,5 điểm)
Câu1 (1.5đ).
Nhận biết hoá chất trong mỗi lọ dung dịch mất nhãn:
CaCl2, Na2CO3,, Na2SiO3, NH4Cl
Câu 2 (4đ)
Cho 11,8 gam hỗn hợp Al và Cu hoà tan vừa đủ trong 400ml dd HNO3 đặc, nóng Sau phản ứng thu đợc 17,92 lít khí màu nâu đỏ ở đktc
a, Viết các phơng trình hoá học
b, Tính % khối lợng mỗi kim loại
c, Tính nồng độ mol của dd HNO3
Câu 3.( 2đ) Viết phơng trình phản ứng thực hiện dãy biến hoá sau:
(1) (2) (3) (4)
N2O5 → HNO3 → NO2 → NaNO3 → NaNO2
Biết Fe = 56, Cu = 64, Na = 23, H = 1, C = 12, O = 16, N = 14, Al = 27
Học sinh không đợc sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn
- Hết
Trang 3Trờng THPT Lê Quý Đôn
Đề kiểm tra học kỳ I năm hoc 2008 - 2009
Môn: Hoá học Khối 11 Thời gian: 45 phút
Đề số 2
A Phần bắt buộc dành cho học sinh tất cả các ban (2.5đ)
Kẻ bảng theo mẫu vào tờ giấy thi v chọn một ph à ơng án đúng nhất:
Đáp án
Câu 1: Nhận định nào sau đây là đúng:
A Phân tử NH3 phân cực B NH3 tan nhiều trong nớc
Câu 2: Phản ứng nào dới đây dợc dùng để sản xuất khí than khô:
A HCOOH 2 4
0
H SO t
→ CO + H2O B C + H2O →t0 CO + H2
C CO2 + C →t0 2CO D CaO + C →t0 CaC2 + CO
Câu 3: Chất nào dới đây không phải là dạng thù hình của C:
A Đá vôi B Fuleren C.Kim cơng D Than chì
Câu 4: Công thức hóa học của amophot một loại phân bón phức hợp là:
A Ca(H2PO4)2 B (NH4)2HPO4 và Ca(H2PO4)2
C NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2 D (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4
Câu 5: Muối cacbonat nào dới đây không bị nhiệt phân huỷ khi nung nóng:
A Ca(HCO3)2 B Na2CO3 C NaHCO3 D CaCO3
Câu 6: Nhiệt phân Mg(NO3)2 thu đợc các chất thuộc phơng án nào?
A.Mg, O2, N2 B Mg, NO2, O2 C MgO, NO2, O2 D Mg(NO3)2, O2
Câu 7: Trong phản ứng nào dới đây C thể hiện tính oxihoá:
A 3C + 4Al →t0 Al4C3 B C + O2 →t0 CO2
C C + H2O →t0 CO + H2 D C + CuO →t0 Cu + CO2
Câu 8: Hóa chất nào sau đây đợc dùng để điều chế H3PO4 trong phòng thí nghiệm:
A Ca3(PO4)2, H2SO4 loãng B HNO3 đặc, P
Câu 9 CTCT của khí cacbon oxit là:
Câu 10 Khí làm xanh giấy quỳ tẩm ớt là:
B/ Phần dành cho học sinh theo ban ( 7,5 điểm ).
I Phần dành cho ban Khoa học tự nhiên và cơ bản A
Câu 1(2.0đ): Hoàn thành dãy các phản ứng hóa học sau( ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):
N2O5 → HNO3 → NO2 → NaNO3 → NaNO2
Câu 2(1.5đ): Nhận biết các hóa chất trong mỗi lọ đựng dung dịch mất nhãn sau
NaNO3, Na2CO3, Na2SiO3, NH4Cl
Câu 3 (2.0đ): Cho 17.5 g hỗn hợp A gồm 2 muối amoni cacbonat và amoni hidrocacbonat tác
dụng hết với dung dịch NaOH đun nóng, thu đợc 6.72 lít khí B(đktc)
a) Tính khối lợng mỗi muối trong hỗn hợp A
b) Dẫn toàn bộ khí B vào 100ml dung dịch AlCl3 1M Tính khối lợng kết tủa tạo ra?
Câu 4( 2.0đ): Cho 11.8 g hỗn hợp Al và Cu hòa tan vừa đủ trong 400 ml dung dịch HNO3 đặc
nóng Sau phản ứng thu đợc 17.92 lít khí màu nâu đỏ ở đktc
a) Tính phần trăm khối lợng mỗi kim loại
b) Tính nồng độ mol của dd HNO3?
II Phàn dành cho học sinh ban Xã hội và cơ bản D (7,5 điểm)
Câu1 (1,5đ)
Nhận biết hoá chất trong mỗi lọ dung dịch mất nhãn:
NaNO3,Na2CO3, Na2SiO3,NH4Cl
3
Trang 4Câu 2 (4đ)
Hoà tan hoàn toàn 18,3 g hỗn hợp Al và Al2O3 vào dung dịch HNO3 0,2M (loãng, lấy
d 20% so với lợng cần cho phản ứng ) thu đợc 6,72 lít khí NO ở ĐKTC (là sản phẩm khử duy nhất)
a, Tính khối lợng mỗi chất rắn trong hỗn hợp
b, Tính thể tích dd HNO3 đã lấy
Câu 3 ( 2đ)
Viết các PTPƯ thực hiện dãy biến hoá sau:
(1) (2) (3)
P → H3PO4 → CO2 → Ca(HCO3)2
(4)
CO
Biết : Al = 27, N = 14, Cu = 64, H = 1, C = 12, O = 16.
Học sinh không đợc sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn
Hết
Trang 5-Đáp án
Đề 1
I Trắc nghiệm ( 2,5đ )
II Tự luận
Câu 1 ( 2đ )
Mỗi phản ứng đúng 0,5 đ
2NaOH + 2NO2 → NaNO3 + NaNO2 + H2O
NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O
6NaOH + P2O5 → 2Na3PO4 + 3H2O
2NaOH + NH4HCO3 → NH3 + 2H2O + Na2CO3
Câu 2 ( 1,5đ )
- Dùng quỳ tím nb: NH4Cl: Quỳ → đỏ
Na2CO3: Quỳ → xanh
- Dùng H2SO4 nb BaCl2: Có ↓ trắng
Còn lại NaNO3
- Cách làm khác đúng cho điểm tơng tự
Câu 3 ( 2,5đ )
b) Fe(NO3)3 + 3NH3 + 3H2O → Fe(OH)3 + 3NH4NO3
mFe(OH)3 = 27.82 g
Câu 4 ( 1,5đ )
x + 2y = 0,04 y = 0,01 (0,125đ)
Đáp án
Đề 2
I Phần trắc nghiệm ( 2,5đ )
Mỗi câu đúng đợc 0,25đ
5
Trang 6Đáp án D C A D C C A B D B
II Tự luận ( 7,5đ )
Câu 1 ( 2đ )
Mỗi phản ứng đúng 0,5 đ
N2O5 + H2O → 2HNO3
4HNO3 + Cu →0t Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
NO2 + NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
2NaNO3 →0t 2NaNO2 + O2
Câu 2 ( 1,5đ )
- Dùng HCl nb đợc: Na2CO3: Có khí CO2↑
Na2SiO3: Có ↓ keo H2SiO3
- Dùng NaOH nb đợc NH4Cl: Có khí mùi khai Nh3↑
Còn lại NaNO3
- Viết phơng trình phản ứng
Câu 3 ( 2đ )
(NH4)2CO3 + 2NaOH →0t 2NH3 + NaCO3 + 2H2O ( 0,25đ)
b) 3NH3 + AlCl3 + 3H2O → Al(OH)3 ↓ + 3NH4Cl
Câu 4 ( 2đ )
Al + 6HNO3 → Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O (0,25đ)
4
,
0
n