số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.. các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.. bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.. CTCT biểu diễn thứ tự và cá
Trang 1ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮU CƠ Câu 1 Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là
1 thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H 2 có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O
3 liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị 4 liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion
5 dễ bay hơi, khó cháy 6 phản ứng hoá học xảy ra nhanh
Nhóm các ý đúng là A 4, 5, 6 B 1, 2, 3 C 1, 3, 5 D 2, 4, 6.
Câu 2 Cấu tạo hoá học là :
A số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
B các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
C thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
D bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
Câu 3 Đặc điểm chung của các cacbocation và cacbanion là:
A kém bền và có khả năng phản ứng rất kém
B chúng đều rất bền vững và có khả năng phản ứng cao
C có thể dễ dàng tách được ra khỏi hỗn hợp phản ứng.
D kém bền và có khả năng phản ứng cao
Câu 4. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là:
A liên kết cộng hóa trị B liên kết ion C liên kết cho nhận D liên kết đơn
Câu 5. Phân tích một chất hữu cơ X người ta thu được thành phần các nguyên tố như sau:
76,10 %C; 10,24 %H ; 13,66 %N CT đơn giản nhất của X là:
A C19H30N3 B C6H10N C C13H21N2 D C20H33N3
Câu 6. Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon?
A CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br
B CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH
C CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3
D HgCl2, CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br
Câu 7. Công thức thực nghiệm của chất hữu cơ có dạng (CH3Cl)n thì công thức phân tử của hợp chất là: A CH3Cl B C2H6Cl2 C C2H5Cl D C3H9Cl3
A.Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ
B.thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất
C thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định
D.thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định
thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định
Câu 8. Một chất hữu cơ X có thành phần khối lương các nguyên tố là: 54,5% C; 9,1% H; 36,4% O
Ở đktc, 0,88 gam hơi X chiếm thể tích 224ml CTPT của X là:
A C3H4O3 B C5H12O C C4H8O2 D C2H4O2
Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 g chất hữu cơ X, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình chứa nước vôi trong dư thì khối lượng bình tằng thêm 1,02 g và có 1,5 g kết tủa Xác định CTPT của X biết dX/He = 15
A C3H8O B C3H8 C C3H8O2 D C2H6O
Câu 10. Phân tích một chất hữu cơ X người ta thu được thành phần các nguyên tố như sau:
76,10 %C; 10,24 %H ; 13,66 %N Công thức đơn giản nhất của X là:
A C6H10N B C19H30N3 C C20H33N3 D C13H21N2
Câu 11. Phân tích một hợp chất X người ta thu được các số liệu sau: 55,81 %C; 6,98 %H còn lại là oxi Biết tỉ khối hơi của X so với nitơ xấp xỉ bằng 3,07 CTPT của X là:
Trang 2A C2H3O B C4H7O2 C C4H6O2 D C5H7O2
Câu 12. Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
A C2H5OH, CH3-O-CH3 B CH3-O-CH3, CH3CHO
C CH3-CH2-CH2-OH, C2H5OH D C4H10, C6H6
Câu 13. Phân tích 1,47g chất hữu cơ Y ( C , H , O ) bằng CuO thì thu được 2,156g CO2 và lượng CuO giảm 1,568g CT đơn giản nhất của Y là :
A CH3O B CH2O C C2H3O D C2H3O2
HIĐROCACBON NO Câu 14. Hai phương pháp chủ yếu được dùng để chế hoá dầu mỏ là
A fominh và crackinh B crackinh nhiệt và crackinh xúc tác.
C fominh và rifominh D crackinh và rifominh.
Câu 15. Clorofom là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử
Câu 16. Kết luận nào sau đây sai:
A CTCT biểu diễn thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử.
B Những hợp chất khác nhau có cùng CTPT được gọi là các chất đồng phân của nhau
C Phản ứng tách là phản ứng trong đó hai hay nhiều nguyên tử bị tách ra khỏi phân tử hợp chất hữu cơ
D Hidrocacbon no có công thức phân tử chung là CnH2n+2 (n ≥ 1)
Câu 17. Chọn tên đúng nhất của hợp chất có công thức cấu tạo sau: CH3(C2H5)CHCHICH2CH3
A 3- iot -4- metylhexan B 2- etyl -3- iot pentan
C 2- iot -4- metylhexan D 1- iot -1,3- đimetyl pentan
Câu 18 Tên gọi của chất hữu cơ X có CTCT :
2 5
C H
|
| CH
| CH
A 2-metyl-2,4-đietylhexan B 5-etyl-3,3-đimetylheptan
C 2,4-đietyl-2-metylhexan D 3-etyl-5,5-đimetylheptan
Câu 19. Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?
A Phản ứng thế B Phản ứng tách C Phản ứng cộng D Phản ứng cháy
Câu 20. Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào trong những cách sau đây?
A Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút B Crackinh butan
C Thủy phân nhôm cacbua trong môi trường axit D Thủy phân canxi cacbua
Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở, liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 25,2g H2O Hai hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng nào?
Câu 22. Có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12?
A 6 đồng phân B 3 đồng phân C 5 đồng phân D 4 đồng phân
Câu 23. Hỗn hợp gồm ankan và CO có tỉ khối hơi so với không khí là 0,8 Công thức của ankan và % thể tích của nó là:
Câu 24. Hỗn hợp khí A gồm Etan và Propan Đốt cháy hỗn hợp A thu được khí CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ thể tích 11:15 thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp là:
Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O Khi X tác dụng với khí clo thu được một sản phẩm monoclo duy nhất Tên gọi của X là
Trang 3A 2-Metylbutan B etan C 2,2-Đimetylpropan D 2-Metylpropa
HIĐROCACBON KHÔNG NO Câu 26. Cho các chất: etilen, propin, buta-1,3-đien, benzen, xiclopropan Số chất làm mất màu dung dịch brom là bao nhiêu?
Câu 27. Cho 2,8 gam một anken X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8g Br2 X tác dụng với H2O cho 1 sản phẩm duy nhất Tên X là
A hex-2-en B but-2-en C pent-2-en D but-1-en
Câu 28. Đốt cháy hỗn hợp CH4, C2H6, C3H8 thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 2,7g H2O Thể tích O2
(đktc) đã tham gia phản ứng cháy là:
Câu 29. Hoá chất nào sau đây được dùng để loại C2H2 ra khỏi hỗn hợp gồm: CH4, C2H4 và C2H2
A Dung dịch AgNO3/NH3 B Dung dịch KMnO4 loãng
Câu 30. Đốt cháy một hidrocacbon mạch hở X thu được H2O và CO2 có số mol bằng nhau X thuộc dãy đồng đẳng
Câu 31. Sản phẩm chính của sự cộng hợp hiđroclorua vào propen là:
A CH3CHClCH3 B CH3CH2CH2Cl C CH2ClCH2CH3 D ClCH2CH2CH3
Câu 32. Sản phẩm của phản ứng hợp nước vào axetylen là
A CH3-CH(OH)2 B CH3CH2OH C CH2=CH-OH D CH3CHO
Câu 33. Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 4,4g CO2 và 2,52g
H2O, m có giá trị nào trong số các phương án sau?
Câu 34. Anken X có tỷ khối hơi so với nitơ bằng 2,5 Kết luận nào sau đây sai ?
A X có thể có đồng phân hình học
B có 5 anken đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử của X
C Có một đồng phân anken ứng với công thức phân tử của X khi tác dụng với HBr cho 1 sản phẩm
duy nhất
D Ứng với công thức phân tử của X có 5 đồng phân cấu tạo mạch vòng
Câu 35. Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?
Câu 36. Hỗn hợp 2 ankin đồng đẳng kế tiếp nhau, đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp thu được 3,52g CO2
và 0,9g H2O Tìm công thức phân tử
A C4H6 và C5H8 B C2H2 và C3H4 C C5H8 và C6H10 D C3H4 và C4H6
Câu 37 Cho 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm 2 olefin lội qua nước brom dư thấy khối lượng bình tăng
7,35g Hãy tìm công thức phân tử các olefin
A C2H4 và C4H8 B C3H6 và C4H8 C C2H4 và C3H6 D a hoặc b
Câu 38. Đốt cháy 1 thể tích hiđrocacbon A ở thể khí cần 5 thể tích oxi (đo cùng điều kiện) Vậy công thức phân tử của A là
A C3H6 hoặc C3H8 B C3H6 hoặc C4H4 C C3H8 hoặc C4H4 D b và c đúng
Câu 39. Chất không tác dụng với KMnO4 ở điều kiện thường là
Trang 4A Toluen B Styren C axetylen D propylen
Câu 40. Những ankin trong dãy nào sau đây đều ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?
A C2H2, C5H8, C4H6 B C5H8, C4H6, C3H4
C C2H2, C3H4, C5H8 D C2H2, C4H6, C3H4
Câu 41. Cho 4,2g một anken X phản ứng hồn tồn với 8g brom Cơng thức phân tử của X là
HIĐROCACBON THƠM Câu 42. Cho 2 hợp chất C6H6 và C6H5CH3 Chất nào bị oxi hố bởi KMnO4?
A Cả hai chất đều khơng bị oxi hĩa B Chỉ cĩ tuluen
C Chỉ cĩ C6H6 D Cả hai chất đều bị oxi hĩa.
Câu 43. Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?
A Aren, phenol, stiren, anken, ankađien, ankin
B Xicloankan, stiren, anken, ankađien, ankin
C Xiclopropan, phenol, stiren, anken, ankađien, ankin
D Ancol, xicloankan, aren, ankan
Câu 44. Muốn điều chế 23,55 gam brombenzen, hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng benzen cần dùng là:
Câu 45. Số đồng phân thơm tương ứng CTPT C8H10O vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với NaOH là: A 8 B 6 C 9 D 7
Câu 46. Trong phân tử benzen :
A chỉ 6 nguyên tử C nằm cùng trên một mặt phẳng.
B chỉ 6 nguyên tử H cùng nằm trên một mặt phẳng.
C cả 6 nguyên tử C và 6 nguyên tử H cùng nằm trên một mặt phẳng.
D 6 nguyên tử C nằm trên một mặt phẳng, cịn 6 nguyên tử H cùng nằm trên một mặt phẳng khác Câu 47. Sản phẩm của phản ứng 6 6 2
as
C H +Cl
A Clobenzen B Hexacloxiclohexan C 1,2- điclo benzen D 1,3- điclo benzen
Câu 48. Kết luận nào đúng với stiren (C6H5-CH=CH2)
A Stiren là đồng đẳng của benzen B Stiren là hidrocacbon thơm
C Stiren là đồng đẳng của etilen D Stiren là hidrocacbon khơng no
Câu 49. Một đồng đẳng của benzen có %H là 8,695.Xác định công thức chất trên là
A C8H8 B C8H10 C C6H6 D C7H8
DẪN XUẤT HALOGEN-ANCOL-PHENOL Câu 50. Đốt cháy hồn tồn 7,5 gam ancol X thu được 0,375 mol CO2 và 0,5 mol H2O CTPT X là:
A C2H5OH B C3H5OH C C3H7OH D C4H9OH
Câu 51. Đun 4,6 gam ancol etylic trong H2SO4 đặc ở 1700C thu được 1,792 lít etylen (đktc) Hiệu suất của phản ứng là
Câu 52. Phản ứng nào sau đây khơng xảy ra :
A C2H5OH + HBr B C2H5OH + NaOH C C2H5OH + Na D C2H5OH + CuO
Câu 53. Chọn phát biểu đúng :
A Nhiệt độ sơi của ancol etylic cao hơn ancol metylic và thấp hơn ancol propylic.
B Để so sánh nhiệt độ sơi của các ancol ta phải dựa vào liên kết hiđro.
Trang 5C Ancol metylic ở trạng thái khí
D Ancol dễ tan trong nước.
Câu 54. Ancol etylic tan trong nước vì :
A Phản ứng với nước B Tạo được liên kết hidro với nước.
C Điện li thành ion D Cho được liên kết hidro với ancol
Câu 55. Khi cho Phenol tác dụng với nước brom, ta thấy:
A mất màu nâu đỏ của nước brom B tạo kết tủa đỏ gạch.
C tạo kết tủa trắng D tạo kết tủa xám bạc.
Câu 56. Đun nóng một ancol X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một anken duy nhất.Công thức tổng quát của X là:
A CnH2n+1OH B CnH2n+2O C RCH2OH D CnH2n+1CH2OH
Câu 57 C4H8O có số đồng phân ancol mạch hở là:
Câu 58. Có 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic Chỉ dùng một thuốc
thử nào dưới đây để nhận biết 3 chất lỏng đó?
A Na B Dung dịch brom C Dung dịch NaOH D Quỳ tím
Câu 59. Để phân biệt 2 chất glixerol và propan-2-ol có thể dùng
Câu 60. Cho 9,2gam hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, mạch hở X,Y tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2(ĐKTC).Hai ancol đó có CTPT là (Cho: C=12; H=1;O=16)
A C2H6O và C4H10O B C2H6O và C3H8O
C CH4O và C2H6O D CH4O và C3H8O
Câu 61. Cho lần lượt các chất : C2H5OH,C6H5OH,C2H5Br vào dung dịch NaOH đun nóng Số chất tham gia phản ứng là
Câu 62. Ch các chất: phenol, metanol, etanol, đimetyl ete Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
Câu 63. Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam nước Tên
Câu 64 Trong các anken sau chất nào có đồng phân hình học:
1 CH2=C(CH3)2 2 CH3-CH2-CH=CH-CH3 3 CH3 CH=C(C2H5)2
4.C2H5-CH2-CH=CH(CH3)2
Câu 65. Ancol no, đơn chức X có tỉ khối đối với H2 bằng 30 Số đồng phân cấu tạo có thể có của X
Câu 66. Cho 11g hh gồm hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đđ tác dụng hết với Na
đã thu được 3,36lit H2(đkc) CTPT 2 ancol:
A.CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C2H5OH
Câu 67. Đun 140g hỗn hợp 3 rượu (ancol) no đơn chức với đặc ở 140 độ C thu được hỗn hợp các ete
có số mol bằng nhau và có khối lượng là 107,6g Số mol mỗi ete là:
A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,4 mol
ANDEHIT-XETON-AXIT CACBOXYLIC
Trang 6Câu 68. Đốt cháy hồn tồn 0,1mol anđehit no, đơn chức thu được 6,72lít CO2 (đktc) Cơng thức phân tử của anđehit này là:
A HCHO B CH3CHO C C2H5CHO D C3H7CHO
Câu 69. Cho 4,5g anđehit fomic tác dụng với AgNO3/NH3 dư Khối lượng Ag tạo thành là :
Câu 70. Khi oxi hĩa 6,9 gam ancol etylic bởi CuO, t o thu được lượng anđehit axetic với hiệu suất 80
% là
A 6,6g B 8,25g C 5,28g D 3,68g Câu 71. Lấy 0,94 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng hết với dung dịch AgNO3 / NH3 thu được 3,24 gam Ag Cơng thức phân tử hai anđehit là:
A CH3CHO và HCHO B CH3CHO và C2H5CHO
C C2H5CHO và C3H7CHO D C3H7CHO và C4H9CHO
Câu 72. Anđehit thể hiện tính oxi hĩa khi tác dụng với:
A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 đun nĩng C Hiđro D Oxi.
Câu 73. Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được etanal (anđehit axetic), propan-2-on (axeton) và pent-1-in
A dung dịch Brom B dung dịch AgNO3/NH3
C dung dịch Na2CO3 D H2 ( Ni/to)
Câu 74 Trung hòa 3,6 g axit đơn chức A bằng dd NaOH vừa đủ thu được 4,7 g muối A là:
Câu 75. Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic(thuộc dãy đồng đẳng của axit axêtic) cần 60 ml dd NaOH 1M.CTPT của axit đó là:
Câu 76. Để trung hòa 8,8 g một axit X thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic cần vừa đủ 100 ml dd NaOH 1M CTPT của X là
Câu 77. Chất có t0s cao nhất là: A CH3COOH B CH3CHO C C2H5OH D CH3OH
Câu 78. Để phân biệt axit fomic với axit khác ta dùng :
A CuO B Quì tím C.dd Br2 D Ag2O/dd NH3,t0
Câu 79. Axit cacboxilic no đơn chức là :
A Hợp chất hữu cơ có chứa nhóm cacboxyl (-COOH)
B Hợp chất hữu cơ có chứa 1 nhóm cacboxyl liên kết với gốc hidrocacbon no
C Hợp chất hữu cơ có chứa 1 nhóm cacboxyl liên kết với gốc phenyl
D Hợp chất hữu cơ có chứa 1 nhóm cacboxyl liên kết với gốc mêtyl
Câu 80. CH3CHO,HCOOH,HCOOC2H5 cùng tác dụng được với
A H2 B NaOH C Ag2O / ddNH3 D Tất cả sai
Câu 81. Điều chế andehit axêlic trực tiếp từ :
Câu 82. Axit fomic có phản ứng tráng gương vì phân tử có
Câu 83. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dd Ag2O / ddNH3 là:
A.C3H5(OH)3,glucozơ , CH3CHO B.C2H2 , C2H4 , C2H6
Câu 84. Axit axêtic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy
Trang 7A.Mg,dd KHCO3 ,rượu metylic B.Mg,Ca(OH)2 ,CaCl2