Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau B.. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì cắt nhau C.. Hai đường thẳng phân biệt
Trang 1së Gd vµ ®t h¶i d¬ng
Trung t©m GDTX thanh hµ §Ò KiÓm tra häc kú II n¨m häc 2007 - 2008 M«n: To¸n Khèi 11C
( Thêi gian lµm bµi: 90 phót )
PHẦN I: (Trắc nghiệm khách quan) (3 điểm)
Câu 1 Cho dãy số un có số hạng tổng quát un = 2n – n Khi đó u3 bằng
Câu 2 Giá trị của giới hạn lim 1 2
1 1
x x x
−
−
Câu 3 Đạo hàm của hàm số y = 3tan3x bằng
A cos 3x92 B cos 3x32 C cos 3x−23 D 23
sin 3x
−
Câu 4 Giá trị của giới hạn lim 2 1
2
x
x x
→∞
−
− +
Câu 5 Cho hàm số y = 1 2x+ thì f’(2) bằng
A 1
2 5
1 5
5
Câu 6 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng?
A Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau
B Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì cắt nhau
C Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau
D. Một mặt phẳng ( )α và một đường thẳng a không thuộc ( )α cùng vuông góc với
đường thẳng b thì ( )α song song với a.
PHẦN II (Tự luận) (7 điểm)
Câu 1 Cho hàm số y= f x( ) =2x2−x
a, Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số tại điểm có tung độ bằng 1
b, Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số có hệ số góc k bằng 3
Câu 2 Tính giới hạn sau:
2
(
lim 4x x 2 )x
Câu 3 Cho hàm số: f x( ) = −x3 3x2+1
a, Chứng minh: f’(-1) + f’(1)(x – 3) = -3x + 18
b, Chứng minh phương trình f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm
Câu 4 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh bằng a, SB = SD = 2a,
∠BAD = 600
a, Tính độ dài đoạn SO
b, Chứng minh mp(SAC)⊥mp(ABCD)
Hết