Trong tài liệu có đầy đủ các đề bài theo sách Toán 6 mới hiện nay: 100% tự luận, 100% trắc nghiệm, 2080; 3070; 4060; 5050 trắc nghiệm và tự luận phù hợp với các bộ sách hiện hành và các yêu cầu của mỗi trường, mỗi phòng giáo dục khác nhau
Trang 1Thành tố nănglực
Tư duy
Chủ đề 2:
Tính chất chia hết trong
Nhận biết số nguyên
tố, hợp số
- Vận dụng kiến thức về UCLN, BCNN để giải bài toán thực tế
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN 6 Thời gian: 90 phút
Trang 2tập hợp số tự
nhiên
- Tìm số nguyên tố thỏa mãn biểu thức là số nguyên tố ( hay thỏa mãn đẳng thức cho trước)
Vận dụng tính chất vàthứ tự phép tính để tínhgiá trị biểu thức, dạngtoán tìm x
học
Trang 4PHÒNG GD&ĐT HUYỆN………
Câu 1: (1,5 điểm)
1) Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: H x x| 3k1,k��, 2k�10
2) Trong các số sau, số nào là số nguyên tố, số nào là hợp số:
Học sinh khối 6 của một trường gồm 180 nam, 132 nữ tham gia lao động được chia thành các tổ sao cho số nam, số nữ của mỗi tổ đều như nhau Hỏi
có thể chia được thành nhiều nhất bao nhiêu tổ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu nam? Bao nhiêu nữ?
Câu 4: (3 điểm)
1) Bác Lâm có một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh là 40 mét Bác làm một lối đi xung quanh vườn rộng 2 mét, phần đất còn lại dùng để trồng rau cải xanh
a) Em hãy tính chu vi của mảnh vườn
b) Hỏi số tiền bác thu được là bao nhiêu sau mỗi khi thu hoạch Biết trên mỗi mét vuông bác thu hoạch được 2 kg rau và mỗi kg rau có giá 20000đồng
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN 6
Trang 52) Trong các hình dưới đây hình nào có tâm đối xứng, hình nào có trục đối xứng:
Câu 5: (0,5 điểm)
Chứng minh rằng 88220 chia hết cho 17
-HẾT -Hình 5
Trang 6HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022
0,25
Trang 7
2( 4) 80
4 4036
x x x
Vậy x36b) 3.2 2 x x3 88
3
3
3.2 2 2 883.2 8.2 8811.2 88
2 8
2 23
x x x x
0,250,25
0.5 0.5 0.25 0.25
4 1) a) Chu vi mảnh vườn là: 4.40 160 (m)
b) Phần đất trồng rau là hình vuông có cạnh là: 40 2 2 36 (m)Diện tích phần đất trồng rau là: 362 1296 (m )2
Số rau thu được là: 1296.2 2592 (kg)
0,50,250,250,50,25
Trang 8Số tiền bác Lâm thu được là: 2592.20 000 51 840 000 (đồng)Vậy: Số tiền bác Lâm thu được là: 51 840 000 (đồng)
0,25
2) - Hình có trục đối xứng là: 1; 2; 3; 4
- Hình có tâm đối xứng là: 1
0,50,5
0,25
0,25
Trang 9TRẮC NGHIỆM 20% - TỰ LUẬN 80%
NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn Toán - Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
Mứcđộ
Mạch Kiến thức
Mức 1 (Nhận biết)
Mức 2:
(Thông hiểu)
Mức 3 (Vận dụng)
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1.
Số tự nhiên Tính chất chia hết trong tập hợp số
tự nhiên
- Nhận biết được phần
tử của tập hợp
- Làm được các phéptính trong N, tìm x
- Nhận biết số nguyên
tố, hợp
- Nhận biết ước chung,bội chung, ƯCLN,BCNN
- Tính được phép tính
về lũy thừa
- Làm được cácphép tính trong N
để làm bài toán tìmx
- Sử dụng quan hệước và bội để làmbài toán thực tế
- Tìm ƯCLN,BCNN
Các bài toán
về tập hợpN
Số câu 4 (C 1, 2, 3, 4) 2 (C 9a, b) 1 (C11)
1 (C14 ) 8
Trang 10Số điểm 1,0 1,5 1,5 1,0 5,0
Thành tố năng lực
NL giaotiếp toánhọc
NL giảiquyếtvấn đề
NLmôhìnhhóaToánhọcCâu số
Chủ đề 2:
Số nguyên
- Nhận biết số đối, ước
và bội của một sốnguyên
- Biết làm phép tính sốnguyên đơn giản
- Tìm được ước
và bội của một
số nguyên
- Tìm x trong tậphợp số nguyên
Thành tố NL
NL giaotiếp toánhọc
NL giảiquyếtvấn đề
- Tính toán đượcchu vi của hình đãhọc
- Nhận dạng đượchình có trục đốixứng, hình có tâmđối xứng
Vận dụng tínhđược diện tíchcủa hình đã học
Trang 11- Vẽ hình theo yêucầu của đề bài.
Thành tố năng lực
NL giaotiếp toánhọc
Nănglực sửdụngcông cụphươngtiệnToánhọc
NL môhìnhhóaToánhọc
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề bài gồm: 14 câu, 02 trang
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Trang 13II PHẦN TỰ LUẬN: (8,0 điểm)
Câu 9 (2,5 điểm)
Thực hiện phép tính
a) 33.35 33.45
b) 200 : 5 360 �� 290 2.5 2��
c) 10.( 8).20.( 25)
d) 265 ( 72) ( 65) ( 128) 10
Câu 10 (1 điểm) Tìm số nguyên x, biết a) 3x 8 20 b) 4x 20 5.4 2 Câu 11 (1,5 điểm) Một trường tổ chức trồng cây xung quanh vườn trường hình chữ nhật, chiều dài là 300 mét, chiều rộng là 84 mét sao cho mỗi góc vườn trồng một cây xanh, khoảng cách giữa các cây bằng nhau và lớn nhất Vậy nhà trường có thể trồng được bao nhiêu cây và mỗi cây cách nhau bao nhiêu mét Câu 12 (1 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 20 m và chiều dài 8 m Hãy tính diện tích của mảnh vườn đó Câu 13 (1 điểm) Cho đoạn thẳng EI = 4cm Em hãy vẽ đoạn thẳng EF sao cho I là tâm đối xứng Tính EF. Câu 14 (1 điểm) Tìm các số nguyên x, biết:
(x 1) (x 2) (x 3) (x 4) (x 5) (x 99) 0 Hết
-SBD: Họ và tên thí sinh:
Giám thị 1: Giám thị 2:
Trang 150,25
10.( 8).20.( 25)10.20 ( 8).( 25)200.200
10
a
3x 8 203x 20 83x 124
b
2
4x - 20 5.44x - 20 5.164x - 20 = 804x 80 204x 10025
E
Trang 1630% TN + 70% TL
NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn Toán - Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút.
(Nhận biết)
Mức 2 (Thông hiểu)
Mức 3 (Vận dụng)
Cộn g
Trang 17- Nhận biết cơ
số, số mũ lũy thừa.
- Nhận biết được số phần tử của một tập hợp.
- Nắm được kiến thức về thứ
tự trong tập hợp
số tự nhiên.
- Kĩ năng thực hiện phép tính trong N, tính được x thông qua thứ tự thực hiện các phép tính.
- So sánh 2 luỹ thừa.
- Sử dụng linh hoạt các phép tính để tính toán, tìm x và giải quyết được vấn
đề thực tiễn
Vận dụng các phép tính trong tập hợp số tự nhiên giải quyết vấn đề trong thực tiễn hoặc
để tìm n; sử dụng kiến thức lũy thừa với số
mũ tự nhiên để
so sánh hai biểu thức.
Tư duy
duy,
Trang 18- Nhận biết Ước
và Bội của một số
- Nhận biết số nguyên tố, hợp số.
Tư duy
Tư duy
Tư duy
3 Số
nguyên
Biết cách so sánh số nguyên
- Nhận biết số nguyên âm, nguyên dương,
số đối.
- Nhận biết các phép toán trong tập số nguyên
- Vận dụng các phép tính, quy tắc dấu ngoặc vào tính toán
Sử dụng linh hoạt các phép tính để tìm x
- Kĩ năng thực hiện phép toán trong Z
-Vận dụng kiến thức về BC và BCNN để giải bài toán
Trang 19Tư duy
Tư duy
- Vẽ một số hình hình học phẳng.
Vận dụng công thức tính diện hình một số hình phẳng.
Vận dụng được các kiến thức về các hình phẳng
và công thức tính diện tích các hình vào giải quyết bài toán thực tế
Vận dụng công thức tính diện hình một số hình phẳng ở mức cao
duy
Tư duy
và lập luận toán học
Tư duy và lập luận toán học
Trang 20- Nhận biết số trục đối xứng, tâm đối xứng của một hình
- Vẽ trục đối xứng, tâm đối xứng của 1 số hình
Vẽ được hình để hình đó có tâm đối xứng, trục đối xứng
Tư duy
Tư duy và MHH Tổng số
Trang 21PHÒNG GDĐT ……… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn Toán - Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút.
Đề bài gồm: 12 câu trắc nghiệm, 6 câu tự luận, 02
trang.
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Cho tập hợp M a b c; ; ;1; 2;3 Trong các số sau số nào thuộc tập M ?
Trang 23II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Thực hiện các phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
c) 3 89 3 74 9.632 2 d) 5320��33 22 2 9 423 42 ��
Câu 2 (1 điểm).
a) Tìm x biết: 28Mx và 21Mx.
b) Công ty A có ba phân xưởng là X, Y và Z Phân xưởng X sản xuất được 10 000 sản phẩm trong một ngày Phân xưởng Y sản xuất được
ít hơn phân xưởng X 200 sản phẩm trong một ngày Phân xưởng Y sản xuất được nhiều hơn phân xưởng Z 600 sản phẩm một ngày Hỏi công ty A sản xuất được bao nhiêu sản phẩm trong một ngày.
Câu 3 (1,5 điểm).
a) Nếu a bM thì ta nói a được gọi là gì của b?
b) Trong tập số tự nhiên, tìm ước chung lớn nhất rồi tìm ước chung của 280và 350.
c) Trong tập số tự nhiên, tìm bội chung nhỏ nhất rồi tìm bội chung nhỏ hơn 5 000 của 300 và 450.
Câu 4 (1,25 điểm) Mảnh vườn hình chữ
nhật của nhà bác Minh được quy hoạch như
Trang 24Câu 5 (0,75 điểm) Cho hình vẽ:
a) Hình trên có tâm đối xứng hay trục đối
xứng.
b) Vẽ tâm hay trục đối xứng (nếu có) của
hình trên.
c) Vẽ thêm một giống hình trên để kết hợp
với nhau ta được hình mới vừa có trục đối
xứng vừa có tâm đối xứng.
Câu 6 (0,5 điểm) Tính diện tích hình sau:
Hết
Trang 25-PHÒNG GDĐT ………… HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: Toán - Lớp 6 Hướng dẫn chấm gồm: 03 trang
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi đáp án chọn đúng cho 0,25 điểm
Đáp án
Trang 29Diện tích hình chữ nhật lớn là: 2
80.60 4800 cm .
Diện tích hình chữ nhật số 1 là: 20.15 300 cm2 Diện tích hình chữ nhật số 2 là: 30.15 450 cm2 Chiều dài hình chữ nhật số 3 là: 15 15 30 cm Chiều rộng hình chữ nhật số 3 là: 8030 30 20 cm Diện tích hình chữ nhật số 3 là: 30.20 600 cm2 .
Diện tích hình cần tìm là: 4 800300 450 600 3 450 cm2 .
0,25
Lưu ý: HS làm theo cách khác đúng vẫn được đủ số điểm tương ứng.
Trang 3040% TN + 60 % TL
NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn Toán - Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
Mức độ 2 (Thông hiểu)
Mức độ 3 (Vận dụng) Cấp độ thấp Cấp độ cao Tổng
tự nhiên
- Tìm được số
tự nhiên thỏa mãnđiều kiệncho trước
- Mô tả được tập hợp theo hai cách:
liệt kê, nêu tính chất đặc trưng
-Sắp xếp được các số
tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm dần
-So sánh được 2 lũy thừa cùng
cơ số
-Làm được phép chia hết, có dư
- Tìm được cơ
số hoặc
số mũ của một lũy thừa trong một đẳngthức
- Thực hiện phép tính gồm các phép toán trong tập số tự nhiên
- Tìm được các chữ số củamột số thỏa mãn điều kiện chia hết cho cả 2
và 5
- Vận dụng tìm ƯCLN, hoặc BCNN
-Tính tổng dãy số theo quy luật
Trang 31- Tìm được ước bội củamột số nguyên.
- Tìm được số nguyên thỏa mãnđiều kiệncho trước
-Tìm đượcbội hoặc ước của một số nguyên
Dựa vào UCLN, BCNN để giải bài toán có lờivăn
Trang 32Mô tả được một
số yếu tố hai cạnh đốicủa hình bình hành
-Tính diện tích của hình thoi khi biết độ dài hai đường chéo
Vẽ trục đối xứnghoặc tâmđối xứngcủa một hình
-Tính chu
vi của hìnhchữ nhật biết diện tích và độ dài 1 cạnh
-Tnh diện tích của hình thangtrong thực tiễn
Trang 34PHÒNG GDĐT ……….
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn Toán - Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề thi gồm 02 trang
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.
Trang 36II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) Tính độ dài cạnh của hình vuông biết chu vi của hình vuông là 16cm
b) Vẽ hình thoi có độ dài cạnh3cm, độ dài đường chéo4cm Sau đó xác định tâm đối xứng của hình thoi đó
Câu 5 (0,5 điểm) Tính tổng: S 3 22 23 24 2992100.
Hết
-SBD: Họ và tên thí sinh:
Giám thị 1: Giám thị 2:
Trang 38( 5) 18
18 513
Trang 39Suy ra x�0;180;360;540; , mà 200� �x 500 nên x360(thỏa mãn điều kiện)
Vậy số quyển sách cần tìm là 360 quyển
0,250,25
S S S
0,25
0,25
Lưu ý: HS làm theo cách khác đúng vẫn được đủ số điểm tương ứng.
Trang 4050 % TRẮC NGHIỆM – 50% TỰ LUẬN
Trang 41PHÒNG GDĐT ……… MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn Toán - Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
Mức độ
Mạch
Kiến thức
Mức 1 (Nhận biết)
Mức 2 (Thông hiểu)
Mức 3 (Vận dụng)
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
- So sánh được hailũy thừa cùng cơsố
- Làm được phéptính: Cộng, trừ,nhân, chia 2 số tựnhiên; lũy thừavới số mũ tự nhiên
- Biết cách tínhnhẩm, tính nhanhhợp lý; tìm thànhphần chưa biết
- Biết thứ tự thựchiện phép tính
- Tính giá trịbiểu thức với cácphép toán, cóngoặc hoặckhông ngoặc
- Tìm được ẩnchưa biết
- Tìm được cơ
số hoặc số mũcủa một lũy thừatrong một đẳngthức
Trang 42- Xét tính chia hếtcho 2, 3, 5 9 củamột tổng ( hiệu)các số tự nhiên.
- Tìm chữ số củamột số để số đó là
số nguyên tố hoặcthỏa mãn điềukiện chia hết cho
2, 3, 5, 9
- Tìm điều kiện để
mộ số, biểu thứcchia hết cho 2, 3,
5, 9
- Vận dụng tìmƯCLN, BCNNvào bài toánthực tiễn có lờivăn
- Sử dụng tínhchất chia hếtkiểm tra mộtbiểu thức chiahết cho một sốcho trước haykhông hoặc là sốchính phươnghay không?
Trang 43nguyên cho trước.
- Biết được quan
- Vận dụng cáctính chất củaphép toán, quytắc dấu ngoặctrong tập hợpcác số nguyên đểtính nhanh, hợplí; tính giá trịbiểu thức; tìm x
- Giải quyết vấn
đề thực tiễn gắnvới thực hiệnphép tính sốnguyên âm ( tính
lỗ, lãi khi buônbán; )
Trang 44tố cơ bản biết chu
vi và diện tích cáchình đó
- Giải quyết một
số bài toán thựctiễn gắn với việctính chu vi, diệntích của mộthình đặc biệt (cóthể chia thànhcác tứ giác đặcbiệt)
tự nhiên có trụcđối xứng, tâm đốixứng
- Chỉ ra tính đốixứng trong toánhọc, tự nhiên,nghệ thuật, kiếntrúc, công nghệchế tạo,
- Nhận biết vẻđẹp của thế giới
tự nhiên( nhưmột số loài thựcvật, động vật)biểu hiện qua
Trang 46PHÒNG GDĐT ……… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Trang 47NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn Toán - Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề bài gồm: 20 câu TN, 5 câu TL, 03 trang
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Trang 48Câu 12: Cửa hàng A kinh doanh các mặt hàng thời trang Trong hai tháng đầu, mỗi tháng cửa hàng lãi 35 triệu đồng Đến tháng thứ ba, do ảnh hưởng của đại dịch
Covid-19 bùng phát nên cửa hàng bị lỗ 12 triệu đồng Sau ba tháng kinh doanh, cửa hàng A:
A Lãi 50 triệu đồng B Lỗ 50 triệu đồng
C Lãi 58 triệu đồng D Lỗ 12 triệu đồng
Câu 13: Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều?
A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4
Câu 14: Trong các hình sau hình nào có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
A Hình chữ nhật B Hình bình hành
C Hình thoi D Hình thang cân
Câu 15: Mỗi viên gạch hình vuông có cạnh 20cm Chu vi của hình chữ nhật được ghép bởi ba viên gạch như thế là
Trang 49
112 – Cấm đi bộ 123 – Cấm rẽ trái
A Biển 110a B Biển 102 C Biển 112 D Biển 123
Câu 20: Hình vẽ sau có bao nhiêu trục đối xứng?
Trang 50A 1 B 2 C 4 D vô số.
II PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 21 (1,0 điểm)
21.1) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hớn 9 và không vượt quá 15 bằng hai cách.
21.2) Viết tập hợp B các ước tự nhiên của 30
Câu 22 (1,5 điểm)
22.1) a Biểu diễn các số 5; 2; 3; 4 trên trục số
b Tìm số đối của các số nguyên sau: 5; 2021; 2023; 1000.
24.2) Một mảnh vườn có dạng như hình vẽ Để tính diện tích của mảnh vườn, người ta chia nó thành hình thang cân ABCD và hình bình hành ADEF có kích
thước như sau: BC30m, AD42m, BM 22m, EN 28m Hãy tính diện tích mảnh vườn.
Trang 51Câu 24 (0,5 điểm): Cho a b, �� và 11a2b M12
, chứng tỏ rằng a34b M12
Hết
-SBD: Họ và tên thí sinh:
Giám thị 1: Giám thị 2:
PHÒNG GDĐT ……….
ĐỀ CHÍNH THỨC
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: Toán - Lớp 6 Hướng dẫn chấm gồm:03 trang
Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm).
Mỗi đáp án chọn đúng cho 0,25 điểm
Trang 5222.1 b
Số đối của các số nguyên 5; 2021; 2023; 1000 lần lượt là:
Trang 53Gọi số học sinh của khối 6 là x 100� �x 150
.Khi xếp thành hàng 2 , hàng 3 , hàng 4 , hàng 5 thì đều vừa đủ nên ta
có x là BC của 2;3; 4;5 tức là x BC� 2;3;4;5và 100� �x 150
Mà BCNN2;3; 4;5 60nên x�60;120;180;
Từ đó tìm được x120 Vậy số học sinh của khối 6 là 120 học sinh
0,250,25
Trang 55100% TN
Trang 56PHÒNG GDĐT ……… MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn Toán - Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
MỨC 2 (Thông hiểu)
MỨC 3 (Vận dụng)
- Nhận biết quy tắc nhân,chia hai lũy thừa cùng cơsố
- Mô tả một tập hợp bằngcách nêu dấu hiệu đặctrưng cho các phần tử củatập hợp
- Chỉ ra được giá trị của mỗi chữ
số (theo vị trí) trong một số tựnhiên
- Xác đinh trên tia số điểm biểudiễn số tự nhiên hoặc biểu diễn
số tự nhiên trên tia số
- Tìm x (hệ số của x bằng 1)
- Nhân, chia lũy thừa cùng cơsố
- Thực hiện các phép toántrên tập hợp số tự nhiên (sửdụng tính chất các phéptoán để tính nhanh)
- Bài toán thực tế
- Biểu diễn một đại lượngchưa biết theo cách diễnđạt
- Tìm x
- Tính tổng của dãy số có quy luật
- So sánh hai lũythừa
- Xác định được tập hợpước (bội) của một số tựnhiên
- Tìm ƯCLN (BCNN) của 3 số
tự nhiên
- Quy đồng mẫu các phân số
- Thực hiện các phép toán cộng,trừ hai phân số
- Xác định phân số tối giảnchưa
- Tìm điều kiện chia hếtcủa một tổng
- Viết tập hợp A các số tựnhiên thỏa mãn các điềukiện cho trước (chia hết,bội, ước, )
- Thực hiện các phép toáncộng, trừ nhiều hơn haiphân số
- Bài toán thực tế vềƯCLN (BCNN)
- Tìm số ước số của một số tự nhiên
- Chứng minh phân số tối giản
- Chứng minh một số là số nguyên tố hay hợp số