Kiến thức : Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ.. Kĩ năng : nhận biết, đọc, viết các số có hai chữ số. -Hs làm bài, Hs làm bài trên bảng lớp.. Xin lỗi trong các tìn[r]
Trang 1TUẦN 26
Ngày soạn : 03/3/2016
Ngày giảng : Thứ hai, 07/3/2016
Tập đọc BÀN TAY MẸ
I - Mục tiêu
1 Kiến thức : Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ Trả lời được câu hỏi 1,2 trong sgk
2 Kĩ năng : HS đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ :yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,
3 Thái độ : Gd hs biết dành tình cảm yêu mến cho mẹ
II- Đồ dùng :
- Tranh :SGK
III - Các hoạt động dạy học
Tiết 1
A KT bài cũ : ( 3-5’)
- Đọc bài : Cái nhãn vở
- NX, đánh giá
- 3- 4 em đọc
- PT, trả lời câu hỏi trong bài
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài : ( 1- 2’)
2 Luyện đọc : (20- 22’)
- Hướng dẫn HS tìm câu : Bài gồm mấy câu ? - HS đánh số từng câu- 5 câu
- Luyện đọc tiếng , từ khó:
- Tiếng nhất trong từ - HD đọc và đọc mẫu - HS PT tiếng nhất- đọc từ
- Đọc đúng phụ âm, x, n, r Trong tiếng : nấu, xương,
rám
- HS luyện đọc các tiếng khó
* Giải nghĩa từ: rám nắng, xương xương
+ Các từ khác : (HD tương tự ) - HS đọc từ
- 1 em đọc trơn toàn bộ từ
* HD đọc câu: ( HD đọc từng câu và đọc mẫu )
- Câu 1 : HD cách đọc, cách ngắt nghỉ và đọc mẫu - 2 em đọc câu
- Các câu khác: HD tương tự
- Đọc nối tiếp câu
- Đọc câu bất kì
* Luyện đọc đoạn:
- Đoạn 1: HD và đọc mẫu câu 1, 2 - 2 HS đọc đoạn 1
- Đoạn 2: Câu 3- 4
- Đoạn 3: Câu 5
- Các đoạn khác : ( HD tương tự) - Đọc nối tiếp từng đoạn
Trang 2+Nêu yêu cầu 1:Tìm trong bài tiếng có vần an - bàn
+Nêu yêu cầu 2:Tìm tiếng ngoài bài có vần an - at:
- Đọc từ mẫu
-1 HS đọc từ mẫu, nêu tiếng có vần
ôn PT tiếng đó
- Ghép từ có vần an - at - 2 tổ thi ghép từ
+ Nêu yêu cầu 3:Nói câu chứa tiếng có vần an – at : - 1 HS đọc câu mẫu
Tiết 2
1 Luyện đọc : ( 10- 12’)
- Đọc nối tiếp câu 2 dãy
- Đọc nối tiếp đoạn 2 nhóm
2 Tìm hiểu bài : ( 8 – 10’) * Đọc câu 1, 2, 3
? Bàn tay mẹ đã làm những việc gì cho 2 chị em
Bình ?
+ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé,giặt một chậu tã lót đầy
- 1- 2 HS trả lời
* Đọc câu 4
? Đọc câu văn diễn tả tình cảm của chị em Bình đối
với bàn tay mẹ ?
- Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng , các ngón tay
Tóm tắt ND bài, liên hệ, giáo dục
+ Em hãy kể lại những công việc mà mẹ em thường
làm ở nhà?
+ Hãy kể lại những việc mẹ em thường làm ở trong
gia đình?
- NX đánh giá
- Trả lời câu hỏi theo tranh - 2HS đọc và trả lời câu hỏi tranh
1( mẫu)
HS hỏi đáp theo tranh 2, 3, 4
- HS khác NX , bổ sung
sách
4 Củng cố, dặn dò : ( 3- 5’)
- Tìm tiếng có vần ôn
- Đọc trước bài : Bàn tay mẹ
TOÁN
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức : HS nhận biết số lượng , đọc , viết, đếm các số từ 20 đến 50 ; Nhận biết được thứ tự của các số từ 20 đến 50
Trang 32 Kĩ năng : nhận biết, đọc, viết các số có hai chữ số.
3 Thái độ : Yêu thích môn học
* Giảm tải : Không làm BT4 dòng 2, 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1, bảng gài, que tính…, bộ số
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1/ Kiểm tra bài cũ:
Tính nhẩm :
50 + 30 50 + 40 20 + 10
40 + 30 30 + 20 10 + 70
-GV nhận xét
2/ Bài mới:
a/ Giới thiệu các số từ 20 đến 30:
* Số từ 20- 30
-Lấy 2 bó que tính- GV gài bảng cài
-Lấy thêm 3 que- GV gài bảng cài
-Bây giờ có tất cả bao nhiêu que tính?
-Để chỉ số que tính ta vừa lấy cô có số 23-
GV gắn số 23
-Phân tích số 23 có mấy chục? Mấy đơn vị?
-GV ghi số 2 ở cột chục, số 3 ở cột đơn vị
-Hướng dẫn đọc : Hai mươi ba
- Hướng dẫn viết số : 23
-Tương tự: số 21, 22, , 30
* So sánh các số từ 20 – 30.
-Cho HS đọc xuôi, đọc ngược, phân tích
-Lưu ý cách đọc các số: 21, 24, 25
b/ Giới thiệu các số từ 30 đến 40:
-Giới thiệu tương tự như trên
- Lưu ý cách đọc các số: 31, 34, 35
c/ Giới thiệu các số từ 40 đến 50:
-Giới thiệu tương tự như trên
- Lưu ý cách đọc các số: 41, 44, 45
d/ Thực hành
Bài 1 : Viết (theo mẫu)
- Gv hướng dẫn cách làm
M : Hai mươi : 20
Bài 2 : Viết số
Bài 3 : Viết số
Bốn mươi : 40
Bốn mươi mốt: …
Bốn mươi hai: …
Bài 4 : Viết số thích hợp vào ô trống
(Giảm tải bài 4 dòng 2, 3)
3/ Củng cố dặn dò.
-HS làm bảng con
-HS lấy 2 bó một chục -Lấy thêm 3 que -Có tất cả 23 que tính
-23 có 2 chục và 3 đơn vị -Cá nhân- nhóm- lớp
-Cá nhân – nhóm - lớp
- Hs đọc y/c
- Hs làm vào VBT
- Đổi chéo vở kiểm tra
- Nhận xét
-Hs nêu yêu cầu đề bài và đọc mẫu -Hs làm bài, Hs làm bài trên bảng lớp -Hs chữa bài
- Hs đọc y/c -> làm bài rồi đọc các số đó
- Nhận xét, chữa bài
Trang 4- Nhận xét tiết học.
- Dặn hs về nhà xem lại bài và chuẩn bị
bài sau
ĐẠO ĐỨC
CẢM ƠN VÀ XIN LỖI
I- Mục tiêu:
1 Kiến thức : Hs hiểu
- Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
- Biết cảm ơn Xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
2 Kĩ năng : Giúp hs có kĩ năng cảm ơn và xin lỗi đúng với chuẩn mực đạo đức
3 Thái độ : GD hs biết thể hiện thái độ vui mừng khi cảm ơn và lịch sự khi xin lỗi
II Các kĩ năng sống được giáo dục trong bài
- Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với mọi người, biết cảm ơn và xin lỗi phù hợp trong từng tình huống cụ thể
III- Đồ dùng dạy học:
- Đồ dùng để hóa trang khi chơi sắm vai
- Các nhị hoa và cánh hoa để chơi trò chơi Ghép hoa
III- Các hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:( 5)
+ Khi đi bộ em cần đi ntn?
+ Đi bộ đúng quy định có lợi gì?
- Gv nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:( 1') trực tiếp
2 Khám phá:( 2')
+ Khi nào em nói lời" Cảm ơn" hoặc " Xin lỗi"
ai chưa?
+ Em nói lời" Cảm ơn" hoặc " Xin lỗi" đó trong
hoàn cảnh nào?
+ Đã khi nào em được nhận lời Cảm ơn" hoặc "
Xin lỗi" từ người khác chưa? Em được nhận lời
Cảm ơn" hoặc " Xin lỗi"đó trong hoàn cảnh
nào?
3 Kết nối:
HĐ1: ( 10')Thảo luận nhóm làm btập 1.
a) Mục tiêu: Hs biết khi nào cần nói cảm ơn, xin
lỗi, vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
b) Cách tiến hành:
- Gv chia nhóm đôi thảo luận
- Hãy Qsát tranh trong btập 1và trả lời câu hỏi:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Vì sao các bạn làm như vậy?
- Gv nghe, Nxét, bổ sung
- 2 Hs nêu
- Hs Nxét bổ sung
- 2 Hs nêu
- Hs Nxét bổ sung
- Hs trả lời
- Lớp Nxét , bổ sung
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện 1 số nhóm lên trình bày
- Lớp Nxét, bổ sung
Trang 5=>KL: Tranh 1: Bạn nhỏ cảm ơn khi được quà
tặng
Tranh 2: Bạn nhỏ xin lỗi khi đi học muộn.
4 Thực hành/ luyện tập:
HĐ 2: (14') Đóng vai, xử lí tình huống:
a) Mục tiêu: Hs có kĩnăng cảm ơn, xin lỗi trong
một số tình huống cụ thể
b) Cách tiến hành:
- Gv chia nhóm 6, giao nhiệm vụ: Qsát tranh
Btập 2 thảo luận cách xử lí tình huống, cách thể
hiện khi đóng vai
+ Em hãy Nxét cách ứng xử của các bạn trong
các phần đóng vai Vì sao bạn lại nói như vậy
trong tình huống đó?
+ Em cảm thấy thế nào khi được người khác
cảm ơn?
+ Em cảm thấy thế nào khi nhận được lời xin
lỗi?
=> KL:- Cảm ơn, xin lỗi khi được người khác
quan tâm,giúp đỡ
- Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm phiền
người khác
VI- Củng cố, dặn dò(5')
+ Em đã bao giờ nói lời cảm ơn chưa? Nói với
ai? Vì sao em lại nói lời cảm ơn?
+ Em đã bao giờ nói lời xin lỗi chưa? Xin lỗi
ai? Vì sao em lại nói lời xin lỗi?
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs thực hiện nói lời cảm ơn, xin lỗi khi
cần thiết
- Hs thảo luận, Cbị đóng vai
- Các nhóm lên đóng vai
- Các nhóm thảo luận, Nxét sau mỗi mỗi lần đóng vai
- Hs trả lời
***************************************
Ngày soạn : 04/3/2016
Ngày giảng : Thứ ba, 08/3/2016
TẬP VIẾT
Tô chữ hoa : C, D, Đ
I - Mục tiêu
1 Kiến thức: HS biết tô chữ hoa C, D, Đ
Trang 62 Kĩ năng : HS viết đúng các vần : an, at, anh, ach; các từ ngữ : bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch
sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở TV1/2
Hs khá giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở TV
3 Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận, trình bày sạch sẽ
II- Đồ dùng :
- Chữ mẫu : C, D, Đ
- Bài viết mẫu trên bảng
III – Các hoạt động dạy học
A KT bài cũ: (3')
- Viết 3 dòng chữ : A, Ă, Â, B - HS viết bảng
- NX , sửa chữa
B Bài mới:
1 Giới thiệu (1')
2 HD viết : bảng con ( 10- 12’)
*Tô chữ hoa : C (4’)
- Chữ C được viết bằng mấy nét ?
- Nhận xét về: độ cao, chiều rộng của chữ ?
- HS quan sát chữ mẫu
- 1 HS nêu
- T Nêu quy trình tô trên chữ mẫu và tô 1 chữ mẫu -HS tô khan
* Tô chữ hoa : D,Đ (hướng dẫn tương tự)
+ Chữ an được viết bằng mấy con chữ ? K/C ?
- NX độ cao các con chữ , chiều rộng của chữ? - HS nhận xét
- GV hướng dẫn quy trình viết - HS luyện viết bảng con
- NX sửa chữa
+ Các chữ khác ( HD tương tự)
- Nhận xét từ được viết rộng trong mấy ô? - 1 em nêu
- T Nêu quy trình viết
- Cho xem vở mẫu
- KT tư thế
- HD tô chữ hoa đúng quy trình, không chờm ra ngoài - HS tô chữ hoa
- Hướng dẫn HS viết lần lượt từng dòng vào vở - HS Viết vở
* Chấm và nhận xét : (5-7’)
C, Củng cố dặn dò (1-2')
- Tuyên dương những bài viết đẹp
CHÍNH TẢ
BÀN TAY MẸ
I - Mục tiêu
Trang 71.Kiến thức : HS chép lại chính xác, trình bày đúng , không mắc lỗi đoạn văn : 35 chữ trong khoảng 15 -17’ “ Hằng ngày chậu tã lót đầy”
2.Kĩ năng : HS điền đúng các vần an- at, chữ g, gh vào chỗ trống Làm được bài tập 2 – 3 (sgk)
3.Thái độ : yêu thích môn học, trình bày đúng thể loại văn xuôi
II- Đồ dùng :
- Bài viết mẫu trên bảng
- Bảng phụ phần bài tập
III – Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài: ( 5')
- Viết : nước non, gọi là
- Gv chấm 6 bài chính tả " Tặng cháu"
- Gv Nxét
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1')
- Gv nêu và viết tên bài "Bàn tay mẹ"
2 Hướng dẫn hs tập chép:
a) HD viết bảng con chữ khó : ( 5')
* Trực quan:
- Gv Y/C đọc đoạn văn trên bảng
- Gv gạch chân từ khó:đi l àm, nấu cơm, giặt
+ Nêu cấu tạo tiếng " làm"
( tiếng "nấu, giặt" dạy tương tự tiếng " làm"
- Gv đọc từng từ " đi làm, nấu cơm, giặt"
- Gv Qsát uốn nắn
b) HD chép bài vào vở: (20')
b.1 Hs viết vở
+ Hãy nêu lại tư thế viết
- HD:Viết tên bài"Bàn tay mẹ" bằng chữ cỡ nhỡ
cách lề vào ô thứ 4.Chữ đầu đoạn văn viết cách lề 1
ô Viết đúng quy trình, khoảng cách
- Y/C Hs chép bài
- Gv Qsát HD Hs viết yếu
b.2 Soát lỗi:
- HD Gạch chân chữ bằng bút chì nếu chữ viết sai
- Gv đọc cho hs soát lỗi
b.3.Chấm bài:
- Gv chấm 10 bài, Nxét
3 HD làm bài tập chính tả: ( 7')
Bài tập 2 Điền vần: an hoặc at:
( dạy tương tự bài tập 2 ( trang 22 VBT)
- Hs viết bảng con
- 3 Hs đọc
- Tiếng "làm" gồm âm l đứng trước, vần am sau và dấu thanh huyền trên âm a
- Hs viết bảng con
- 1 Hs nêu
- Hs tự chép bài vào vở
- Hs tự soát bằng bút chì
Trang 8* Trực quan:
+ Bài Y/C gì?
- HD hãy Qsát ảnh chụp những gì đọc từ rồi điền
vần thích hợp
=> Kquả: kéo đàn, tát nước, bàn
- Gv Nxét, chấm bài
Bài tập 2 Điền chữ: g hoặc gh.
+ Khi nào ta viết chữ g? gh?
-Gv tổ chức cho hs thi điền nhanh
=> Kquả:ầg, ghế, ghềnh, gạo, ga, ghi
- Gv Nxét thi đua
III Củng cố- dặn dò:( 5')
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà chép lại đoạn văn
Cbị bài tập chép bài Cái Bống
- 1 Hs nêu:điền vần an hoặc at
- Hs làm bài
- 1 Hs đọc từ vừa điền
- Lớp Nxét
- 1 Hs nêu yêu cầu
- Hs nêu : g : viết với o, a, gh: viết với e, ê, i
- 3 tổ Hs thi tiếp sức
TOÁN
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (Tiếp theo)
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức: HS nhận biết số lượng , đọc , viết, đếm các số từ 50 đến 69
2 Kĩ năng:Nhận biết được thứ tự của các số từ 50 đến 69
3.Thái độ: Hăng hái tích cực làm bài
* Giảm tải : BT 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1, bảng gài, que tính…, bộ số
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của gv:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc các số từ 24 đến 36
- Viết và đọc các số từ 35 đến 46
- Viết và đọc các số từ 39 đến 50
- Gv nhận xét
II- Bài mới:
1 Giới thiệu các số từ 50 đến 60:
- Yêu cầu hs quan sát hình vẽ trong sgk và nêu số
chục, số đơn vị của số 54
- Yêu cầu hs lấy 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính và 1
que tính rời
- Gọi hs nêu số que tính
- Gv hướng dẫn hs đọc số 51
- Gv làm tương tự với các số từ 52 đến 60
* Hướng dẫn hs làm bài tập 1
Hoạt động của hs:
- 1hs
- 1 hs
- 1hs
- Vài hs nêu
- Hs tự lấy
- 1 vài hs nêu
- Hs đọc cá nhân, tập thể
- Hs nêu số và đọc số
Trang 9+ Viết các số từ 50 đến 59.
+ Đọc các số trong bài
2 Giới thiệu các số từ 61 đến 69:
- Gv hướng dẫn hs làm tương tự như giới thiệu các số
từ 50 đến 60
- Gv yêu cầu hs làm bài tập 2
- Đọc các số từ 60 đến 70
- Hướng dẫn hs làm bài tập 3
+ Yêu cầu hs viết các số còn thiếu vào ô trống theo
thứ tự từ 30 đến 69
- Đọc lại các số trong bài
* Gv hướng dẫn hs làm bài tập 4:
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Yêu cầu hs tự kiểm tra bài rồi điền đ, s vào ô trống
cho phù hợp
- Yêu cầu hs tự kiểm tra bài
III- Củng cố, dặn dò:
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà làm bài tập
- Hs tự viết
- 1 hs lên bảng viết
- Vài hs đọc
- Hs nêu số và đọc số
- Hs tự làm bài
- 1 hs lên bảng làm
- Vài hs đọc
- Hs tự làm bài
- 1 hs lên bảng làm
- Vài hs đọc
- 1 hs đọc
- Hs tự làm bài
- 1 hs lên bảng làm
- Hs kiểm tra chéo
******************************************
Ngày soạn : 05/3/2016
Ngày giảng : Thứ tư, 09/3/2016
TẬP ĐỌC
CÁI BỐNG
I - Mục tiêu
1 Kiến thức: - HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các từ ngữ : khéo sảy, khéo sàng, đườg trơn, mưa ròng
2.Kĩ năng: - Hiểu nội dung bài : tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
- Trả lời được câu hỏi 1,2 trong sgk; Học thuộc lòng bài đồng dao
3.Thái độ: Hăng hái tích cực
II- Đồ dùng :
- Tranh :SGK
- Bài hát : Cái Bống
III - Các hoạt động dạy học
I.Kiểm tra bài:( 5')
- Đọc bài " Bàn tay mẹ" trong SGK
- Gv nêu câu hỏi SGK
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài:(1') Trực tiếp
2 Hướng dẫn hs luyện đọc:
a Gv đọc mẫu toàn bài, HD đọc nhẹ nhàng, tình
- 3 Hs đọc, trả lời câu hỏi
Trang 10b Luyện đọc: ( 20')
b.1 Luyện đọc từ ngữ khó:
khéo sảy, khéo sàng, nấu cơm
- Gv gạch chân âm (vần) khó đọc
khéo sảy
- Gv đọc mẫu, HD
- Gv chỉ
(Các từ khéo sàng, nấu cơm dạy như từ khéo sảy)
- Gv giải nghĩa các từ: sảy, sàng, mưa ròng
b.2 Luyện đọc câu:
* Trực quan:
Câu 1, 3: Đọc nhịp 2/4
Câu 2: Đọc nhịp 2/ 2/ 4
Câu 4: Đọc nhịp 4/4
- Gv đọc mẫu, HD cách đọc
- Gv HD đọc nối tiếp mỗi Hs đọc 1 dòng
- Y/C Hs đọc nối tiếp mỗi Hs đọc 2 dòng
b.3 Luyện đọc đoạn, bài
- Y/C đọc nối tiếp
- Đọc cả bài
- Nhận xét
3 Ôn vần : anh- ach (14’)
+ Đọc yêu cầu 1:Tìm trong bài tiếng có vần anh ?
+Đọc yêu cầu 2:Tìm tiếng ngoài bài có vần anh
-ach:
- Đọc từ mẫu
+ Nêu yêu cầu 3: Nói câu chứa tiếng có vần anh –
ach
- Hs Qsát
- 3 Hs đọc
- lớp đồng thanh
- 4 Hs đọc, đọc 2 lần
- 2 Hs đọc dòng 1+2
- 2 Hs đọc dòng 3+4
- 4 Hs đọc/ 2 lần
- 3 Hs đọc, đồng thanh
- - gánh canh cua, bánh chưng,
- HS thi nói câu chứa tiếng có vần ôn
Tiết 2
3 Tìm hiểu bài và luyện nói:
a Tìm hiểu bài:( 10')
- Y/C Hs đọc 2 dồng thơ đầu
+ Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
- Y/C Hs đọc 2 dòng thơ cuối
+ Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
*TE phải có bổn phận ngoan ngoãn, giúp đỡ cha
mẹ.
- Gv Nxét
b) Đọc diễn cảm ( 10')
- Gv đọc mẫu
c) Học thuộc lòng ( 15')
- Gv chỉ, xoá dần bài
- Gv HD đọc nhóm đôi
- Thi đọc
- 2 Hs đọc + khéo sảy, sàng cho mẹ nấu cơm
- 3 Hs đọc + gánh đỡ chạy cơn mưa ròng
- 3 Hs nêu lại câu trả lời
- 3 Hs đọc
- Hs đọc đồng thanh, cá nhân
- Hs đọc nhóm đôi
Trang 11- Gv
III Củng cố- dặn dò:( 5')
- Y/C đọc thuộc bài và trả lời câu hỏi
- Gv Nxét giờ học
- Dặn hs về nhà đọc bài, chuẩn bị bài mới
- 10 Hs đọc
- Hs lớp Nxét -3 Hs đọc
-Toán CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
( Tiếp theo)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Nhận biết số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99, nhận biết được
thứ tự các số từ 70 đến 99
2 Kĩ năng: - HS vận dụng kiến thức hoàn thành các bài tập: 1, 2, 3, 4 (SGK)
3 Thái độ: - Giáo dục tính kiên trì, độc lập khi làm toán
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- GV: SGK, que tính, phấn màu
- HS: Bảng con, que tính, SG, vở ô ly
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1.KTBC
-Gọi Hs đọc và viết các số từ 50 đến 69 bằng
cách: Gv đọc cho Hs viết số, giáo viên viết số
gọi Hs đọc không theo thứ tự (các số từ 50 đến
69)
-Nhận xét KTBC
2.Bài mới
*Giới thiệu các số từ 70 đến 80
-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ
trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên
bảng lớp (theo mẫu SGK)
-Có 7 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên viết 7 vào
chỗ chấm ở trong cột chục, có 2 que tính nữa
nên viết 2 vào chỗ chấm ở cột đơn vị
-Giáo viên viết 72 lên bảng, cho học sinh chỉ và
đọc “Bảy mươi hai”
*Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 7 bó, mỗi bó
1 chục que tính, lấy thêm 1 que tính nữa và nói:
“Bảy chục và 1 là 71” Viết số 71 lên bảng và
cho học sinh chỉ và đọc lại
-Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết số
lượng, đọc và viết được các số từ 70 đến 80
*Giới thiệu các số từ 80 đến 90, từ 90 đến 99
Hướng dẫn tương tự như trên (70 - > 80
*Hướng dẫn làm bài tập
-Hs viết vào bảng con theo yêu cầu của gv đọc
-Hs đọc các số do gv viết trên bảng lớp (các số từ 50 đến 69)
-Học sinh theo dõi phần hướng dẫn của giáo viên
-Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, viết các số thích hợp vào chỗ trống (7 chục, 2 đơn vị) và đọc được số 72 (Bảy mươi hai)
-5 - >7 em chỉ và đọc số 71
-Học sinh thao tác trên que tính để rút
ra các số và cách đọc các số từ 70 đến 80
-Học sinh thao tác trên que tính để rút
ra các số và cách đọc các số từ 80 đến