BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH – VẬN DỤNG HỆ THỨC VI-ET ĐỂ TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA ẨN THOẢ MÃN ĐIỀU KIỆN NÀO ĐÓ CỦA NGHIỆM ..... Kiến thức: Ôn tập lại các kiến thức về căn thức bậc hai,
Trang 1PHẦN SỐ HỌC
BUỔI DẠY 01: ÔN TẬP TOÁN RÚT GỌN 3
BUỔI DẠY 02: ÔN TẬP TOÁN RÚT GỌN 11
BUỔI DẠY 03: ÔN TẬP TOÁN RÚT GỌN 19
BUỔI DẠY 04: ÔN TẬP TOÁN RÚT GỌN 27
BUỔI DẠY 05: GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH 36
BUỔI DẠY 06 – GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ BÀI TOÁN PHỤ 46
BUỔI DẠY 07 – GIẢI PT và PT QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 58
BUỔI DẠY 08: ÔN TẬP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH – VẬN DỤNG HỆ THỨC VI-ET ĐỂ TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA ẨN THOẢ MÃN ĐIỀU KIỆN NÀO ĐÓ CỦA NGHIỆM 67
BUỔI DẠY 09 – GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH 79
BUỔI DẠY 10 – GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH 91
BUỔI DẠY 11 – GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH 101
BUỔI DẠY 12 –ÔN TẬP HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC NHẤT 110
BUỔI DẠY 13 –ÔN TẬP HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ 117
BUỔI DẠY 14 – TƯƠNG GIAO HÀM SỐ (P) VÀ ĐỒ THỊ (d) 127
PHẦN HÌNH HỌC BUỔI DẠY 01: NHỮNG BÀI TOÁN HÌNH HỌC CƠ BẢN 192
BUỔI DẠY 02: ÔN TẬP 204
BUỔI DẠY 03: ÔN TẬP HÌNH HỌC 211
BUỔI DẠY 04: ÔN TẬP HÌNH HỌC 218
BUỔI DẠY 05: ÔN TẬP HÌNH HỌC 225
BUỔI DẠY 06: ÔN TẬP HÌNH HỌC 231
BUỔI DẠY 07: ÔN TẬP HÌNH HỌC 238
Trang 2PHẦN LUYỆN ĐỀ
BUỔI DẠY 22: LUYỆN ĐỀ 137
BUỔI DẠY 23: LUYỆN ĐỀ 148
BUỔI DẠY 24: LUYỆN ĐỀ 157
BUỔI DẠY 25: LUYỆN ĐỀ 169
BUỔI DẠY 26: LUYỆN ĐỀ 176
BUỔI DẠY 27: LUYỆN ĐỀ 184
PHẦN ĐỂ KIỂM TRA BUỔI DẠY … – KIỂM TRA PHẦN LUYỆN ĐỀ ( ĐỀ 01) 245
BUỔI DẠY … – KIỂM TRA PHẦN LUYỆN ĐỀ (ĐỀ 02) 251
BUỔI DẠY … – KIỂM TRA PHẦN LUYỆN ĐỀ (ĐỀ 03) 259
Trang 3CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
Ngày soạn: … /…/2020 Ngày dạy: … /…/2020
BUỔI DẠY 01: ÔN TẬP TOÁN RÚT GỌN I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức: Ôn tập lại các kiến thức về căn thức bậc hai, hằng thức A2 A , biết tìm ĐKXĐ của căn thức, ôn tập các tính chất cơ bản của căn thức, vận dụng giải thành thạo bài toán rút gọn chứa biểu thức căn bậc hai và các bài tập phụ
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán, trình bày, tư duy, suy luận logic
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong giải toán
II/ CHUẨN BỊ
GV: Giáo án, phấn, thước kẻ
HS: Ôn tập lại kiến thức đã học trên lớp, vở ghi, bút, sgk, sbt
III/ NỘI DUNG
1 Ổn định tổ chức
2 Bài học
Tiết 1: Ôn tập hệ thống lý thuyết liên quan
GV hệ thống lại kiến thức vấn đề
biểu thức chứa căn bậc hai
Thế nào là căn bậc hai số học?
Trang 4- A xác định (hay có nghĩa) khi
Quy tắc nhân các căn bậc hai
Nắm vững liên hệ giữa phép chia
- A xác định (hay có nghĩa) A 0 b) Hằng đẳng thức A2 A
b) Quy tắc khai phương một tích: Muốn khai phương một tích của các thừa số không âm, ta có thể khai phương từng thừa
số rồi nhân các kết quả với nhau c) Quy tắc nhân các căn bậc hai: Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó
4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Trang 5Một số quy tắc biến đổi đơn giản
biểu thức chứa căn bậc hai
HS nắm vững các phép biến đổi
đơn giản nhưn đưa thừa số ra
ngoài dấu căn, đưa thừa số vào
trong dấu căn, khử mẫu, trục căn
thức ở mẫu, (lưu ý biểu thức liên
hợp)
khai phương một thương a/b, trong đó a không âm và b dương ta có thể lần lượt khai phương hai số a và b rồi lấy kết quả thứ nhất chí cho kết quả thứ hai
c) Quy tắc chia các căn bậc hai: Muốn chia căn bậc hai của số a không âm cho số b dương ta có thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đó
5 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
a) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
- Với hai biểu thức A, B mà B 0, ta có 2
A B A B , tức là + Nếu A 0 và B 0 thì A B2 A B
+ Nếu A < 0 và B 0 thì A B2 A B
b) Đưa thừa số vào trong dấu căn + Nếu A 0 và B 0 thì A B A B2+ Nếu A < 0 và B 0 thì A B A B2c) Khử mẫu của biểu thức lấy căn
- Với các biểu thức A, B mà A.B 0 và B
Trang 6Khái niệm về căn bậc ba
Tính chất của căn bậc ba
6 Căn bậc ba
a) Khái niệm căn bậc ba:
- Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3
3
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:
HS lên bảng giải lần lượt
(2 3 5 27 4 12) : 3 (2 3 5.3 3 4.2 3) : 3
5 3 : 3 5
C
Trang 7Bài 2: Cho biểu thức
P = A - 9 x
Nêu cách tìm điều kiện của BT?
- HS: Căn không âm; các mẫu khác 0
3 c) Ta có P = A - 9 x
Áp dụng bất đẳng thức Cô –si cho hai
số dương ta có:
Trang 83) Với các của biểu thức A và B nói
trên, hãy tìm các giá trị của x nguyên
để giá trị của biểu thức B(A – 1) là số
Khi nào thì B(A – 1) nguyên?
HS thay giá trị tương ứng và kết luận
x là ước của 2, mà Ư(2) = 1; 2
Ta có bảng giá trị tương ứng:
16
x 17 15 18 14 Kết hợp ĐK x 0,x 16, để B A( 1)nguyên thì x 14; 15; 17; 18
Trang 9Bài 4: Cho biểu thức:
P
a) Tìm điều kiện của x và y để P xác định Rút gọn P
b) Tìm x,y nguyên thỏa mãn phương trình P = 2
x = 2, y = 2 (thoả mãn)
Trang 10Vậy P = 2 thì (x;y) = (4; 2) hoặc (x;y) = (2;2)
Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã chữa
Tự luyện các bài tập trong SGK – SBT
Trang 11CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
BUỔI DẠY 02: ÔN TẬP TOÁN RÚT GỌN I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức: Ôn tập lại các kiến thức về căn thức bậc hai, hằng thức A2 A, biết tìm ĐKXĐ của căn thức, ôn tập các tính chất cơ bản của căn thức, vận dụng giải thành thạo bài toán rút gọn chứa biểu thức căn bậc hai và các bài tập phụ
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán, trình bày, tư duy, suy luận logic
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong giải toán
II/ CHUẨN BỊ
GV: Giáo án, phấn, thước kẻ
HS: Ôn tập lại kiến thức đã học trên lớp, vở ghi, bút, sgk, sbt
III/ NỘI DUNG
Trang 12(Dạng này hs đã quen – hs TB-K lên
- HS kết hợp với điều kiện để loại
các giá trị không thoả mãn đkxđ
HS lên bảng trình bày bài
4
x x
Trang 13Bài 2: Cho biểu thức
GV yêu cầu hs suy nghĩ làm bài
HS suy nghĩ tìm mẫu chung và thực
( 1)4 1 4
P
a a
P = 1 a
a < 0 1 - a < 0
a > 1 ( TMĐK)
Trang 15Bài 4: Cho biểu thức
b) Tìm x để biểu thức A nhận giá trị là số nguyên
Trang 161 1
2 2
3 3
x
x x
x x
x x
Vì không so sánh lại với ĐKXĐ
Bài 6: Cho biểu thức
Trang 17P
Trang 18x nhỏ nhất x 0 Khi đó minP 5 7 2
BTVN:
x x x x , (với x 0 và x 1)
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tính giá trị của biểu thức P tại x 2022 4 2018 2022 4 2018
……… , ngày … tháng năm 2020
Kí duyệt
Trang 19CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
BUỔI DẠY 03: ÔN TẬP TOÁN RÚT GỌN I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức: Ôn tập lại các kiến thức về căn thức bậc hai, hằng thức A2 A, biết tìm ĐKXĐ của căn thức, ôn tập các tính chất cơ bản của căn thức, vận dụng giải thành thạo bài toán rút gọn chứa biểu thức căn bậc hai và các bài tập phụ
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán, trình bày, tư duy, suy luận logic
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong giải toán
II/ CHUẨN BỊ
GV: Giáo án, phấn, thước kẻ
HS: Ôn tập lại kiến thức đã học trên lớp, vở ghi, bút, sgk, sbt
III/ NỘI DUNG
Trang 20GV yêu cầu 3 HS lên bảng giải
Trang 21GV chốt kiến thức, yêu cầu HS ghi nhớ dạng toán
1
x A
Trang 23b) lưu ý việc quy đồng
HS làm bài – nhận xét – chữa bài
Lưu ý: Các em nên rút gọn (nếu có thể)
các biểu thức nhỏ trước khi tính rút
gọn những biểu thức lớn
b) yêu cầu HS giải bất đẳng thức A < 0
HS làm bài – chữa bài
Trang 24HS: Rút gọn từng biểu thức nhỏ trước
rồi giải rút gọn cả biểu thức để lời giải
đơn giản hơn
b GV gọi HS khá lên chữa bài, yêu cầu
hs còn lại ghi nhớ cách giải để làm các
GV yêu cầu HS lên bảng giải toán
HS thực hiện yêu cầu
1 :
x A
4 3
x x
Kiểm tra điều kiện và trả lời
Trang 25GV yêu cầu HS lên bảng giải toán
HS thực hiện yêu cầu
Trang 27CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
BUỔI DẠY 04: ÔN TẬP TOÁN RÚT GỌN I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức: Vận dụng kiến thức về căn thức để giải các bài toán nâng cao
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán, trình bày, tư duy, suy luận logic
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong giải toán
II/ CHUẨN BỊ
GV: Giáo án, phấn, thước kẻ
HS: Ôn tập lại kiến thức đã học trên lớp, vở ghi, bút, sgk, sbt
III/ NỘI DUNG
tính về phân thức để biến đổi
Bài 1: Cho biểu thức:
Trang 28x A
Trang 32Tiết 12:
(Tuyển sinh lớp 10 chuyên, ĐHSP, TP Hồ Chí Minh, năm học 2015 – 2016)
Phân tích mẫu chung?
Trang 341 1 1
x P
Trang 35x x
a Rút gọn biểu thức P b Tìm các giá trị x, y nguyên thỏa mãn P = 2.\
Bài 3: Cho biểu thức: 2 1 1
Trang 36CHỦ ĐỀ 2: ÔN TẬP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH – GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI – PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI – VẬN
DỤNG HỆ THỨC VI-ET VÀO GIẢI VÀ BIỆN LUẬN NGHIỆM
Ngày soạn: … /…/2020 Ngày dạy: … /…/2020
BUỔI DẠY 05: GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức: HS được ôn tập và củng cố các kiến thức về giải hệ phương trình
2 Kỹ năng: HS nắm được kỹ năng giải hệ bằng pp cộng, pp thế và một số dạng
toán liên quan
3 Thái độ: Nghiêm túc, chú ý học tập, hứng thú với môn học
II/ CHUẨN BỊ
GV: Giáo án, phấn, thước kẻ
HS: Ôn tập lại kiến thức đã học trên lớp, vở ghi, bút, sgk, sbt
III/ NỘI DUNG
1 Ổn định tổ chức
2 Bài học
Tiết 13: Ôn tập giải HPT
Trang 37phương trình có nghiệm duy nhất
x y
Vậy hệ phương trình có nghiệm là :
2 3
x y
c) Giải được hệ phương trình :
1 1 2
x y
Giải được hệ phương trình theo tham số:
2 2
4 2
2 1 2
m x m m y m
Tìm được -4 < x < 1
2mà m nguyên nên 3; 2; 1;0
a) Giải hệ phương trình khi m = 2
b) Giải và biện luận hệ phương
trình theo tham số m
c) Tìm m để hệ phương trình có
nghiệm (x; y) thoả mãn x - y = 1
d) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y
không phụ thuộc vào m
GV yêu cầu hs thay m = 2 và giải
hệ
a) Thay m = 2 vào hệ phương trình
1 2
x my ta có hệ phương trình trở thành
y
x y x 10 Vậy với m = 2 thì hệ phương trình có 1 nghiệm duy nhất ( x ; y) = ( 0 ; 1)
b) Giải hệ phương trình theo tham số m
Ta có mx x my y 12 1
(1 ) 2
Trang 38b) Yêu cầu hs thực hiện phương
pháp thế để tìm nghiệm
Lưu ý điều kiện của ẩn m
c) Thay x và y vừa tìm được với
điều kiện của ẩn m để tìm m thoả
m x
1 2
1
m
m m
2 1 1 2 1
y
m m x
m
2 2
1 2 1
y
m m x
m
2
2
1 2 1 2 1
m y
m m x
- Xét m = 1 => Ptrình (*) 0x = 1, phương trình này vô nghiệm nên hệ vô nghiệm
- Xét m 1 => Ptrình (*) 0 x 3 , phương trình này vô nghiệm nên hệ vô nghiệm
c) Để hệ phương trình có nghiệm (x; y) thoả mãn x y 1
m = 0 (nhận), m 1 (loại) Vậy với m = 0 thì hpt trên có nghiệm thoả
Trang 39d) Rút m và thay vào phương
trình (2) từ đó tìm được hệ thức
liên hệ giữa x và y
mãn điều kiện: x - y = 1 d) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m
thay m 1 y
x vào phương trình (2) ta có phương trình x 1 y y 2
Tiết 14: Ôn tập giải HPT
Trang 40a)
2 3
1 1
2 5
1 1
HS lên bảng giải toán như đã được học
Lưu ý: Cần đặt điều kiện trước khi giải
2 5
1
2 2
2 5
1 1
1
y x
2
1
x x
y y
Vậy HPT có nghiệm là 3; 1
2
Trang 41Vậy nghiệm của hệ phương trình là
Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm duy
y x
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất ; 1; 1
2
Tiết 15: Ôn tập giải và biện luận hệ phương trình
a) Khi a 2 hệ phương trình có
Trang 421 1 1
a) Giải hệ phương trình khi a 2
b) Giải và biện luận hệ phương trình
c) Tìm các số nguyên a để hệ phương
trình có nghiệm nguyên
Câu a, GV yêu cầu HS giải toán
Câu b: Hãy giải hpt tìm x và y theo a
1 1
2 2
1
a x
a Thay vào 3 ta có:
2 2
KL: a 0 hệ phương trình đã
Trang 43Bài 2: Tìm a b, biết hệ phương trình:
Bài 3: Cho hệ phương trình:
GV hướng dẫn: Biến đổi x và y theo ẩn m
và thay vào yêu cầu đề toán
HS thực hiện yêu cầu
Trang 442) Đồ thị của nó cắt trục tung tại điểm có
tung độ bằng 4 và cắt trục hoành tại
x
Trang 45Bài 3: Cho hệ phương trình: mx x 2y y 54
1 2a) Giải hệ phương trình với m 2
b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y, trong đó x y, trái dấu c) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; thỏa mãn x y
HD: a) Giải hệ phương trình: 1
2
x y
b) Từ phương trình (1) ta có x 2y 5 Thay x 2y 5 vào phương trình (2) ta được:m y2 5 y 4 2m 1 y 4 5m (3)
Hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi (3) có nghiệm duy nhất Điều này tương đương với: 2 1 0 1
2
2 1
m y
m ; 3
Trang 46CHỦ ĐỀ 2: ÔN TẬP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH – GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI – PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI – VẬN
DỤNG HỆ THỨC VI-ET VÀO GIẢI VÀ BIỆN LUẬN NGHIỆM
Ngày soạn: … /…/2020 Ngày dạy: … /…/2020
BUỔI DẠY 06 – GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ BÀI TOÁN PHỤ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Ôn tập công thức nghiệm của phương trình bậc hai, hệ thức Vi-ét
2 Kĩ năng: Vận dụng tổng hợp các kĩ năng đã có về biến đổi để giải bài tập về
phương trình bậc hai, áp dụng hệ thức Vi-et để giải bài toán phụ
3.Thái độ: Học tập chăm chỉ, nghiêm túc, có ý thức hợp tác trong hoạt động
nhóm, yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Tài liệu dạy học,
2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập các phép biến đổi tương đương phương trình,
giải phương trình
Tiết 16: Giải phương trình bậc hai
GV yêu cầu HS nhắc lại cách giải
PT bậc hai một ẩn
HS nhắc lại lý thuyết
Chú ý: Trong trường hợp hệ số b là
số chẵn thì giải phương trình trên
bằng công thức nghiệm thu gọn:
Trang 47* Nếu Δ’ > 0 phương trình có hai
nghiệm phân biệt:
* Nếu Δ < 0 thì phương trình vô nghiệm
Bài 1: Giải phương trình
a) 3x2 2x 1 0
b) x2 – 6 x 9 0
c) x2 49x 50 0
d) (2 3)x2 2 3x 2 3 0
GV yêu cầu 4 HS lên bảng giải toán
HS thực hiện giải toán
Lưu ý câu d) Biến đổi phân số để
2
x
Trang 482 3 4
1 2(2 3)
2
2 3 4
(7 4 3) 2(2 3)
x
Bài 2: Cho phương trình
2 6( 1) 9( 3) 0
a) Với giá trị nào của m thì phương
trình có hai nghiệm phân biệt
b) với giá trị nào của m thì phương
trình có một nghiệm
PT có hai nghiệm khi nào?
PT có một nghiệm khi nào?
HS suy nghĩ trả lời và giải toán
2
Với m 0 phương trình có một nghiệm ' 0 m 1
KL: với m 0 hoặc m 1 phương trình
a)
1 8 3
x x
b) 1
3
x x
c)
1 22 3
x
Trang 49đặc biệt của bài toán có thể nhẩm
nghiệm để giải
HS cần lưu ý để giải toán được
nhanh gọn, đơn giản
Vậy pt có nghiệm x 1 d) x2 5x 0 x x( 5) 0
x x
Kết luận nghiệm
Trang 50Tiết 17: Giải và biện luận phương trình bậc hai
Bài 1: Với tham số ở hệ số của
Biện luận theo m sự có
nghiệm của phương trình
Yêu cầu HS nêu cách làm?
Bước 2 + Nếu m 0 Lập biệt số
2 / m – 2 –m m 3 m 4 /
< 0 m 4 0 m > 4 : phương trình vô nghiệm
Vậy : m > 4 : phương trình vô nghiệm
m = 4 : phương trình Có nghiệm kép
1 2
1 2
m = 0 : Phương trình (1) có nghiệm đơn 3
Trang 51hai nghiệm cùng âm
d) Tìm m sao cho nghiệm số
x1, x2 của phương trình thoả
m với mọi m; 15 0
4 > 0 với mọi m
Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt Hay phương trình luôn có hai nghiệm (đpcm) b) Phương trình có hai nghiệm trái dấu
a.c 0 3 m 0 m 3Vậy m 3
c) Theo ý a) ta có phương trình luôn có hai nghiệm
Khi đó theo định lí Viet ta có:S x1 x2 2 (m 1) và P x x1 2 m 3 Khi đó phương trình có hai nghiệm âm
Trang 52GV lưu ý với dạng toán này ta
giải hệ rồi thay vào tích x x1 2từ
Bài 3: Ta có ’ = 12 – (m-1) = 2 – m Phương trình có hai nghiệm là nghịch đảo của nhau
m 2 (*) Khi đó theo định lí Viet ta có: x1 x2 2 (1);
1 2 – 1
x x m (2) Theo bài: 3x1 2x2 1 (3)
Trang 53đó tìm ra điều kiện của tham
Suy ra phương trình có nghiệm với mọi m
Ta thấy nghiệm x 1 không thuộc khoảng 1;0
Tiết 18: Vận dụng Vi-et giải toán
Bài 1: Cho phương trình
Trang 54hai nghiệm phân biệt
m
m m
Kết hợp với điều kiện m 1 là các giá trị cần tìm
HS giải tương tự bài tập 1
Áp dụng biến đổi đề toán