1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 9

Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn Toán lớp 10 trường THPT Trần hữu trang năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

4 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 84,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a)Viết phương trình cạnh BC. b)Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Trường THPT Trần Hữu Trang

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2016 – 2017

Môn : TOÁN – KHỐI 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1: (1.5 điểm) Giải bất phương trình sau:

3 1 2 1

Câu 2: (1.5 điểm) Giải hệ bất phương trình sau:

2

2 3

1 2

3 4

2 2

x x

x x

 

Câu 3: (1 điểm) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x R:

2 2 1 1 2 0

Câu 4:(1 điểm) Cho

2 sin

3

x 

và00 x900 Tính

tan cos cot

A

x

Câu 5: (1 điểm) Chứng minh rằng

cotx tanx2cot 2x

Câu 6: (1 điểm) Cho tam giác ABC, chứng minh rằng:

2 cos Acos 2B 2 sin C(4 cos cos cosA B C1)

Câu 7: (3 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho tam giác ABC có A(4;3), B(2;7)

và C(-3;-8)

a)Viết phương trình cạnh BC

b)Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

c)Tính độ dài đường cao AH của tam giác ABC

Trang 2

ĐÁP ÁN TOÁN 10:

Câu 1

Giải bất phương trình sau:

3 1 2 1

2

3 1 2 1

8

0 (3 1)(2 1)

 

0.5

 

1 1

; 0;8

3 2

S   

Câu 2 Giải hệ bất phương trình sau:

2

2 3

1 2

3 4

2 2

x x

x x

 

Giải (1):

2

2 3

1 2

x x

 

 

2

2 5

0

1 2

x

 

 Bảng xét dấu Tập nghiệm 1

1 5 ( ; 0] ( ; ]

2 2

S   

0.5

Giải (2):

3 4

2 2

x x



2 0

x x

 Bảng xét dấu Tập nghiệm S 2 [0; 2)

0.5

Vậy tập nghiệm của hệ :

1 2

1 {0} ( ; 2)

2

Trang 3

Câu 3 Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x R:

2 2 1 1 2 0

2

0.25

Để BPT nghiệm đúng với mọi x thì:

2

1 0 0

a

 

    

0.25

Vậy

2 m2 thỏa đề.

0.25

Câu 4

Cho

2 sin

3

x 

và00 x900 Tính

tan cos cot

A

x

5 3

cosx 

0.25

2 5 tan

5

5 cot

2

2 15

Câu 5 Chứng minh rằng cotx tanx2cot 2x

cot tan cosx sin

sin cos

sin sin osx cos 2

1

sin 2 2

2cot 2

x

x c x x x

0.25*4

Câu 6 Cho tam giác ABC, chứng minh rằng:

Trang 4

2 2

2 cos Acos 2B 2sin C(4 cos cos cosA B C1)

Ta có: 2 cos2Acos 2B 2sin2C

2 2cos A 1 (cos 2B cos 2 )C

2

1 2 cos A 2 cos cos(A B C)

1 2cos (cos(A B C) cos(B C))

1 4 cos cos cos (1 4 cos cos cos )

 

 

Vậy: 2 cos2Acos 2B 2 sin2C(4 cos cos cosA B C1)

1

Câu 7 A(4;3), B(2;7); C(-3;-8)

a.Viết phương trình cạnh BC

 5; 15   15 

4;3 , 2;7 ; 3; 8

; 5

 

BC qua B(2;7), nhận n   BC  15; 5  

làm vtpt nên:

3x y  1 0(BC)

1

b.Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

 

 

1

c.Tinh độ dài đường cao AH của tam giác ABC

2

3.4 3 1

 

1

Ngày đăng: 16/01/2021, 23:12

w