1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dap an chi tiet de thi DH mon Toan khoi A-2013

6 404 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 179,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ ñiểm C ñến mặt phẳng SAB... Gọi K là hình chiếu của H trên SI, suy ra HK ⊥SAB... Gọi M là ñiểm ñối xứng với B qua C, N là hình chi

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI ðỀ THI ðẠI HỌC MÔN TOÁN KHỐI A&A1 - NĂM 2013

(Trình bày lời giải: Lê Thanh Bình – THPT Tĩnh Gia 1)

Câu 1: Cho hàm số 3 2 ( )

y= − +x x + mx

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị hàm số (1) khi m =0

b) Tìm m ñể hàm số (1) nghịch biến trên khoảng (0; +∞)

Giải:

a) Với m =0 ta có hàm số (1) là: 3 2

y= − +x x

* TXð: D = ℝ

* lim ; lim

→+∞ = −∞ →−∞ = +∞

y = − x + x; ' 0 0

2

x y

x

=

= ⇔  =

* Bảng biến thiên:

−∞

'

y y

2

0

3 1

− +∞

−∞

'

y y

2

0

3 1

− +∞

Hàm số ñồng biến trên khoảng ( )0; 2 , nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞ ; 0) và (2; +∞) Hàm số ñạt cực ñại tại x =2, y CD = y( )2 = 3; hàm số ñạt cực tiểu tại x= 0, y CT = y( )0 = − 1

* y'' = − 6(x− 1 ;) y'' = ⇔ = 0 x 1 Suy ra ñiểm uốn của ñồ thị là: U( )1;1

Nhận xét: ðồ thị nhận ñiểm uốn U( )1;1 làm tâm ñối xứng

-

ðể hàm số y nghịch biến trên (0; +∞) thì y' ≤ ∀ ∈ 0 x (0; +∞)

2

3x 6x 3m 0 x 0; m 1 x 1 g x x 0;

g x( )≥ ∀ ∈ 0 x (0; +∞) và g( )1 = 0 nên ( ) ( )

0;

∈ +∞ =

Do ñó (*) ⇔

( ) ( ) 0;

x

∈ +∞

Vậy m ≤ −1 là giá trị cần tìm

-

Câu 2: Giải phương trình: 1 tan 2 2 sin

4

  (1)

Giải:

2

(*)

( )1 sin cos 2 sin( cos ) (sin cos )(2 cos 1) 0

cos

x

+

tan 1

1

2 cos 1 0 cos

2 2

3

k



ℤ (thỏa mãn ñiều kiện (*))

-

y

1 2 3

1

− 1

4

2

y

1 2 3

1

− 1

4

2

Trang 2

Câu 3: Giải hệ phương trình ( )

4 4

,

x y



Giải:

ðiều kiện: x ≥1

2 ⇔x + 2x y− + 1 y− 1 = 4yx+ −y 1 = 4y 3 Từ (3) suy ra y ≥0

1 ⇔ x− + + 1 2 x− = 1 y + + 2 y 4

Xét hàm số f t( )= t+ + 2 4t với t ≥0 Ta có ( ) 3

4

= + > ∀ >

+

Suy ra f t( ) ñồng biến trên (0; +∞) Vì tính liên tục của f t( ) trên [0; +∞) nên f t( ) cũng ñồng biến trên [0; +∞)

1; 0;

xy ∈ +∞ và ( ) ( ) ( )4

4 ⇔ f x− = 1 f y nên 4 ( )

x− = y

2 3

0

y

y y

=

Vì ( ) ( 3 )2

1

h y = y y + là hàm số ñồng biến trên [0; +∞) và h( )1 = 4 nên (6) có nghiệm duy nhất y =1

Với y= ⇒ = 0 x 1; với y= ⇒ = 1 x 2

Vậy hệ ñã cho có hai nghiệm: (x y =; ) ( )1; 0 hoặc (x y =; ) ( )2;1

-

Câu 4: Tính tích phân:

2 2 2 1

1 ln

x

x

=∫

Giải:

2

1 ln

1

1

x x

x

x

=

=

Ta có

2

2 1

-

Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có ñáy là tam giác vuông tại A,  0

30

giác ñều cạnh a và mặt bên SBC vuông góc với ñáy Tính theo a thể tích khối chóp

S.ABC và khoảng cách từ ñiểm C ñến mặt phẳng (SAB)

Giải:

* Gọi H là trung ñiểm của BC Vì tam giác SBC ñều

cạnh a nên SHBC và 3

2

a

Vì (SBC) (⊥ ABC) nên SH ⊥(ABC), hay SH là ñường

cao của khối chóp S.ABC

Vì tam giác ABC vuông tại A có BC=a và  0

30

ABC =

; cos 30

Suy ra

3

S ABC ABC

A

B C

K H

S

2

a

I

0

30

a

A

B C

K H

S

2

a

I

0

30

a

Trang 3

* Gọi I là trung ñiểm của AB, suy ra HI//AC và 1

a

CAAB nên HIAB Mặt khác SHAB nên suy ra AB⊥(SHI) hay (SHI) (⊥ SAB) Gọi K là hình chiếu của H trên SI, suy ra HK ⊥(SAB) Do ñó d H SAB( ;( ) )=HK

Ta có 1 2 12 12 42 162 522 39

a HK

13

HB

Vậy

3

16

S ABC

a

;

13

a

-

Câu 6: Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn ñiều kiện ( )( ) 2

4

a+c b c+ = c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

c

+

Giải:

ðặt x a; y b

= = Suy ra x y >, 0 ðặt t= + ⇒ >x y t 0

2 2

1

4

Ta lại có

3

2 2

32

x +y = x+yxy= −t − = +t t t

CS

  +  +  ≥

   

CS

  +  +  ≥

( ) ( )

3

2

16 12 2 16 16 2 16 32

t

Pt− − t + t− = u− − u − = f u với u= + ≥t 1 3

7

u

u

= − > ∀ ≥

2

7

u

u

− > ⇔ − > ⇔ − > ⇔ >

Suy ra f u( ) ñồng biến trên [3; +∞) Do ñó min3 ( ) ( )3 1 2

u f u f

Suy ra P ≥ −1 2 ðẳng thức xảy ra x y 2 x y 1 a b c 0

+ =

=

Vậy minP = −1 2

-

Trang 4

Phần riêng:

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7a: Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có ñiểm C thuộc

ñường thẳng d: 2x+ + =y 5 0 và A −( 4;8) Gọi M là ñiểm ñối xứng với B qua C, N là hình chiếu của B trên ñường thẳng DM Tìm tọa ñộ các ñiểm B và C, biết rằng N(5; 4 − )

Giải:

* Gọi (T) là ñường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD

Khi ñó (T) có ñường kính AC và BD

BNND nên N thuộc (T) Suy ra  0

90

Cd: 2x+ + =y 5 0 nên C c( ; 2 − −c 5)

(9; 12)



; NC=(c− − − 5; 2c 1)

 

Do ñó C(1; 7 − )

* Vì ACMD là hình bình hành nên AC//DM Suy ra

BNAC Gọi H là giao ñiểm của BN và AC

Vì C là trung ñiểm của BM nên H là trung ñiểm của BN

Vậy B ñối xứng với N qua ñường thẳng AC

- Ta có AC =(5; 15 − ), suy ra phương trình AC là: 3x+ + =y 4 0

- Phương trình ñường thẳng BN là: x− 3y− 17 = 0

- Suy ra 1; 11

2 2

  Vì B ñối xứng với N qua H nên B − −( 4; 7)

Vậy B − −( 4; 7) và C(1; 7 − )

-

Câu 8a: Trong không gian với hệ tọa ñộ Oxyz, cho ñường thẳng : 6 1 2

và ñiểm A(1; 7;3) Viết phương trình mặt phẳng (P) ñi qua A và vuông góc với ∆ Tìm tọa ñộ ñiểm M thuộc ∆ sao cho AM =2 30

Giải:

* ∆ có phương trình tham số

6 3

1 2 2

= −

 = − −

 = − +

và ∆ có vector chỉ phương u∆ =(3; 2; 1 − )

Vì ( )P vuông góc với ∆ nên ( )P có vector pháp tuyến nP =u∆

Do (P) ñi qua A(1; 7;3) nên phương trình của (P) là: 3(x− + 1) (2 y− 7) (− 1 z− 3)= 0

3x 2y z 14 0

⇔ + − − =

* Vì M ∈ ∆ nên M(6 3 ; 1 2 ; 2 − m − − m − +m) Suy ra AM =(5 3 ; 8 2 ; 5 − m − − m − +m)

AM = ⇔ AM = ⇔ − m + − − m + − +m =

7

+ Với m =1, ta có M(3; 3; 1 − − ) + Với 3

7

Vậy phương trình (P) là: 3x+ 2y− −z 14 = 0 và M(3; 3; 1 − − ) hoặc 51; 1; 17

-

C D

M N

d

I

H

C D

M N

d I

H

Trang 5

Câu 9a: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm ba chữ số phân biệt ñược chọn từ

các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Xác ñịnh số phần tử của S Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất ñể số ñược chọn là số chẵn

Giải:

- Ta có số các số tự nhiên gồm ba chữ số phân biệt lấy từ bảy chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 là 3

7 210

A = số Do ñó số phần tử của S là 210

- Số cách lấy ngẫu nhiên một số từ S là 1

210 210

C = Suy ra Ω = 210

- Số các số chẵn có ba chữ số phân biệt lập ñược từ bảy chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 là

2

6

3.A =90 (số) Do ñó trong S có tất cả 90 số chẵn

- Gọi A là biến cố “số ñược chọn là số chẵn” Ta có 1

90 90

A C

Ω = =

- Vậy xác suất của A là: ( ) 90 3 0, 429

210 7

A

-

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b: Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy, cho ñường thẳng ∆ :x− =y 0 ðường tròn (C) có bán kính R = 10 cắt ∆ tại hai ñiểm A, B sao cho AB =4 2 Tiếp tuyến của (C) tại A và B cắt nhau tại một ñiểm thuộc tia Oy Viết phương trình ñường tròn (C)

Giải:

* Gọi M là giao của hai tiếp tuyến của (C) tại A và B

Vì M thuộc tia Oy nên M(0;m) với m ≥0

Gọi H là giao ñiểm của IM và AB (I là tâm của (C))

Khi ñó ta có IMAB và H là trung ñiểm của AB

2

2

Xét tam giác vuông MIA ta có 2

.

10 2.IM IM 5 2

Do ñó d M( ; ∆ =) MH =IMIH = 4 2

2

m

m

⇔ = ⇔ = ± Do m ≥0 nên m =8 Suy ra M( )0;8

- Phương trình ñường thẳng MI là: x+ − =y 8 0

- Suy ra H( )4; 4 Do ñó HM = −( 4; 4)



- Ta lại có H nằm giữa I và M ñồng thời 2 1

4

4 2

IH

4

 

( ) ( )

1

5 4

4

I

I I I

x

x y y

 − = − −

=

 − = −



Suy ra I( )5;3

Vậy phương trình của ñường tròn (C) là: ( ) (2 )2

-

Câu 8b: Trong không gian với hệ tọa ñộ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 2x+ 3y+ −z 11 = 0 và mặt cầu ( ) 2 2 2

S x +y +zx+ yz− = Chứng minh rằng (P) tiếp xúc với (S) Tìm tọa ñộ tiếp ñiểm của (P) và (S)

A

B

H M

O

10

R =

y

I A

B

H M

O

10

R =

y

I

Trang 6

Giải:

- Ta có: ( )S có tâm I(1; 2;1 − ) và bán kính R = 14

Khoảng cách từ I ñến (P) là: ( ( ) ) 2 6 1 112 2 2

2 3 1

d I P( ;( ) )=R nên ( )P tiếp xúc với (S)

- Gọi T là tiếp ñiểm của (P) và (S) Khi ñó IT ⊥( )P nên T thuộc ñường thẳng d ñi qua

I và vuông góc với (P) Ta có vector pháp tuyến của (P) là n = P (2;3;1)



nên phương trình của d là:

1 2

2 3 1

= +

 = − +

 = +

Suy ra T(1 2 ; 2 3 ;1 + t − + t +t)

Mặt khác T∈( )P nên 2 1 2( + t) (+ − + 3 2 3t) (+ + − 1 t) 11 0 = ⇔ 14t− 14 = ⇔ = 0 t 1

Vậy tọa ñộ tiếp ñiểm của (P) và (S) là T(3;1; 2)

-

Câu 9b: Cho số phức z= + 1 3i Viết dạng lượng giác của z Tìm phần thực và phần ảo của số phức ( ) 5

1

w= +i z

Giải:

= + =  + =  + 

Vậy phần thực của w là 4( )

2 1 + 3 , phần ảo của w là 4( )

2 1 − 3

-Hết -

Tĩnh Gia, ngày 04 tháng 7 năm 2013

Lê Thanh Bình

Ngày đăng: 05/02/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w