1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề+ĐA chọn HSG môn Toán - Bn-10-11.doc

4 298 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề chính thức đề thi chọn đội tuyển dự thi HSG quốc gia lớp 12 THPT năm học 2010-2011
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi chính thức
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường phân giác trong góc B cắt cạnh AC tại D... + Giả sử bđt dã cho đúng với mọi cặp số thực x, y không âm... Lấy A, đối xứng với A qua BD thì A, thuộc BC.. Ký hiệu Sn là tập hợp cách x

Trang 1

UBND TỈNH BẮC NINH

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN DỰ THI HSG QUỐC GIA LỚP 12 THPT

NĂM HỌC 2010 - 2011 Mụn thi: Toỏn

Thời gian làm bài: 180 phỳt (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 08 tháng 10 năm 2010

==========

Câu 1 (4 điểm)

Tìm số thực k nhỏ nhất sao cho bất đẳng thức sau thoả mãn với mọi cặp số thực x, y không âm:

y x k y x y

x

− +

+

+

2 2

4

10

10

Câu 2 (3 điểm)

Tìm nghiệm tự nhiên của phương trình sau:

x2 + 2.y2 + 3.z2 = 4 2010

Câu 3 (5 điểm)

Cho hàm số f R: →R thoả mãn f x( + = 1) f x( ) 6, + ∀ ∈x R

Hãy tính: limx→+∞ f x ( ).

Câu 4 (4 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A Đường phân giác trong góc B cắt cạnh AC tại D Biết rằng

BC = BD + AD, hãy tính góc A

Câu 5 (4 điểm)

Cho ba loại bi xanh, đỏ, vàng Có bao nhiêu cách xếp thành một hàng 7 viên bi (có thể không đủ ba loại) sao cho không có hai viên bi xanh và đỏ cạnh nhau?

=========== Hết ===========

Họ và tờn thớ sinh : ……….Số bỏo danh :…………

(Đề thi này có 01 trang)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN DỰ THI HSG QUỐC GIA LỚP 12 THPT

NĂM HỌC 2010 - 2011

Mụn thi: Toỏn

Ngày thi: 08 tháng 10 năm 2010

==========

Câu 1

+) Giả sử bđt dã cho đúng với mọi cặp số thực x, y không âm

2

1 2

1

k

k ≥ − = (1 điểm)

_ Dễ thấy bđt đúng khi x không âm và y = 0

y

x

(*) 0 ) 1 ( 2

1

2

1

0

4

4

+

+ t k t

t

2

1 2

1

0

4

4

+

− + t k t

1 ) 2

1 ( 2

4

4

3

− +

t t

Từ t ≥ 1suy ra f,(t) < 0

0 )

1

(

)

2

1

4 −

=

k (3 điểm) Câu 2

+) Gọi (x0; y0; z0) là 1 nghiệm của pt

Với số tự nhiên n, đặt xn = 2xn+1, yn = 2yn+1, zn = 2zn+1

0 2 0 3 0 2 2

Do đó x0 và z0 cùng chẵn hoặc cùng lẻ, dẫn đến (x02 + 3.z02) chia hết cho 4, rồi 2y02 chia

hết cho 4, suy ra 2y02 chia hết cho 8, suy ra (x02 + 3.z02) chia hết cho 8, do đó x0, z0 cùng

chẵn

Như vậy x0, y0, z0 phải cùng chẵn

, ,

x y z N

Bằng cách suy luận như trên, dẫn đến xn, yn, zn cùng chẵn ∀nN,n≤ 1339

Suy ra:

) 2

; 2

; 2 ( , ) 0

; 0

; 2 ( )

;

; ( (1;1;1) , (2;0;0) )

z

; y

; (x 4 3

2

,

2009 2009 2009 2

2009

2 2009

2

2009

2009 2009

2009

= +

+

z y x z

y

x

N z

y

x

+) Dễ thấy (x;y;z) = ( 2 2010 ; 0 ; 0 ), ( 2 2009 ; 2 2009 ; 2 2009 )thoả mãn pt đã cho

Vậy đó là nghiệm cần tìm

( 3 điểm)

Trang 3

D

C

E

A ’ B

F

Câu 3

+) Từ giả thiết suy ra f(x) không âm với mọi x thực

+) Xét x0 thực bất kỳ

Với mỗi n tự nhiên, đặt un = f(x0 + n) Khi đó

+

=

+

= +

+

) 2 (

) 2 )( 3 ( ) 1 (

6 2 2 1 1 n n n n n n u u u u u u - Nếu u0 > 3 thì, bằng quy nạp: từ (1) suy ra un > 3 từ (2) suy ra 3 < un+1 < un với mọi n tự nhiên Do đó tồn tại lim(un) = L và L= L+ 6 ⇒L= 3

- Nếu 0 < u0 < 3 3 thì, bằng quy nạp: từ (1) suy ra un < 3 từ (2) suy ra 3 > un+1 > un với mọi n tự nhiên Do đó tồn tại lim(un) = L và L= L+ 6 ⇒L= 3 Tóm lại, luôn có lim(un) = 3 Vậy limx→+∞ f(x) = 3

( 5 điểm) Câu 4 Cách 1 Lấy A, đối xứng với A qua BD thì A, thuộc BC Trên BC đặt BE = BD thì EC = AD (1) Kẻ DF song song với BC, F thuộc AB Ta có tam giác BFD cân tại F; FD = FB = DC (2)

Lại có: ∠ADF = ∠ECD ( 3 )

Từ (1), (2), (3) suy ra ∆AADF = ∆ECD⇒ ∠CED= ∠DAF = ∠DA,B Hai tam giác DA,E, BDE cùng cân và có chung góc BED nên 2 3 B D = ∠ . Vì , , , 0 60 CDA ADB A DB A DB ∠ = ∠ = ∠ ⇒ ∠ = Suy ra: , , 60 0 40 0 100 0 2 = ⇒ = ⇒ = + = ∠ = ∠ = ∠CDA ADB A DB B B B A

( 4 điểm) Cách 2

Ap dụng định lý sin cho các tam giác ABD và ABC và đặt B = 2t ta thu được:

Sin4t = sin5t

Câu 5

Ký hiệu Sn là tập hợp cách xếp n bi thành hàng và thoả mãn đề bài; Xn, Dn, Vn là tập hợp cac cách xếp n bi thoả mãn đề bài mà viên bi cuối có màu xanh, đỏ, vàng tương ứng

Ta có:

S n = X n +Y n +V n

Trang 4

Từ mỗi cách xếp thuộc Xn+1 ta bỏ viên bi cuối sẽ được cách xếp thuộc Xn hoặc Vn; và

X n+1 = X n +V n

Tương tự:

D n+1 = D n +V n ; V n+1 = X n +Y n +V n = S n

Suy ra:

S n+1 = 2 (X n +Y n +V n) +V n = 2S n + S n−1 (*)

Ta có: S1 = 3; S2 = 7 (S2 ={XX XV DD DV VX VD VV, , , , , , })

áp dụng (*) ta có S3 = 17 ; S4 = 41 ;S5 = 99, S6 = 239, S7 = 577

( 4 điểm)

Ngày đăng: 29/10/2013, 05:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w