Câu 1. Giải phương trình . Câu 2. a) Xét khai triển: . Tính . b) Chọn ngẫu nhiên một số có 4 chữ số đôi một khác nhau. Tính xác suất để số được chọn không nhỏ hơn 2013. Câu 3. a) Cho dãy số được xác định như sau: Tính . b) Cho phương trình: ( là ẩn, là tham số). Chứng minh rằng với mọi giá trị thực của phương trình đã cho có ít nhất ba nghiệm thực phân biệt. Câu 4. a) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Chứng minh rằng mặt phẳng song song với mặt phẳng Tìm điểm M trên đoạn BD và điểm N trên đoạn CD’ sao cho đường thẳng MN vuông góc với mặt phẳng (A’BD). b) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh . Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AD, BB’, C’D’. Xác định thiết diện cắt bởi mặt phẳng (MNP) với hình lập phương ABCD.A’B’C’D’, tính theo diện tích thiết diện đó. Câu 5. Cho là các hằng số thực và . Tìm tất cả các số thỏa mãn và với mọi số thực sao cho .
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HSG LỚP 11 THPT NĂM HỌC 2012-2013
ĐỀ THI MÔN: TOÁN (Dành cho học sinh THPT không chuyên)
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1
Giải phương trình sin 2x+ 3 cos 2x+ +(2 3 sin) x−cosx= +1 3
Câu 2
1+x 1 2 1 2013+ x + x = +a a x a x+ + + a x Tính
( 2 2 2) 2
1
1 2 2013 2
b) Chọn ngẫu nhiên một số có 4 chữ số đôi một khác nhau Tính xác suất để số được chọn không nhỏ hơn 2013
Câu 3
a) Cho dãy số ( )u được xác định như sau: n u1=1,u2 =3,u n+2 =2u n+1− +u n 1,n=1, 2, Tính
2
lim n
n
u
n
→+∞
b) Cho phương trình: m x( −1) (x3−4x)+ − + =x3 3x 1 0 ( x là ẩn, m là tham số) Chứng minh
rằng với mọi giá trị thực của m phương trình đã cho có ít nhất ba nghiệm thực phân biệt.
Câu 4
a) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Chứng minh rằng mặt phẳng (A BD' ) song song với
mặt phẳng (CB D' ' ) Tìm điểm M trên đoạn BD và điểm N trên đoạn CD’ sao cho đường thẳng
MN vuông góc với mặt phẳng (A’BD).
b) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AD, BB’, C’D’ Xác định thiết diện cắt bởi mặt phẳng (MNP) với hình lập phương ABCD.A’B’C’D’, tính theo a diện tích thiết diện đó
Câu 5
Cho , ,a b c là các hằng số thực và P x( ) =ax3+bx2+cx Tìm tất cả các số , ,a b c thỏa mãn
( )2 26
P = và P x( ) ≤1 với mọi số thực x sao cho x ≤1
-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay.
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:……….……… …….…….….….; Số báo danh………
Trang 2SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ THI CHỌN HSG LỚP 11 THPT NĂM HỌC 2012-2013
ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN (Dành cho học sinh THPT không chuyên)
I LƯU Ý CHUNG:
- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn
- Với bài hình học nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó
II ĐÁP ÁN:
1(2đ) Ta có sin 2x+ 3 cos 2x+ +(2 3 sin) x−cosx= +1 3
2sin cosx x cosx 3 1 2sin x 2 3 sinx 3 1 0
cosx 2sinx 1 2sinx 1 3 sinx 1 0
0,5
(2sinx 1 cos) ( x 3 sinx 1) 0
1 sin
2
3 sin cos 1
x
⇔
0,5
5 2
2 6
= +
= +
x− x= ⇔ x− x= ⇔ x−π =
2
2
6 6
3 5
2 2
k
π
¢
Vậy phương trình đã cho có các họ nghiệm là
5
x= +π k π x= π +k π x= +π k π x= +π k π k∈¢
0,5
2(2đ) 2.a (1,0 điểm)
1 1 2013
= ≤ < ≤
2
1 2013
1 1 2 2013 1 2 2013 2
i j
≤ < ≤
2
1
1 2 2013 2
a
2013 1007
1 2013 2014
×
×
2.b (1,0 điểm)
Ta có n( )Ω =số cách chọn một số có bốn chữ số đôi một khác nhau=9.9.8.7
A là biến cố chọn ra được một số có bốn chữ số đôi một khác nhau abcd và không nhỏ
hơn 2013 Ta sẽ tính số các số có bốn chữ số đôi một khác nhau abcd , nhỏ hơn 2013 và 0,25
(Đáp án có 03 trang)
Trang 3các số này chỉ có thể xảy ra với
1
a= , b∈{0,1, ,9 \ 1} { } , c∈{0;1; ;9 \ 1;} { }b và d∈{0;1; ;9 \ 1; ;} { b c} suy ra trong trường
Từ hai trường hợp trên ta được n A( ) =7.8.9.9 7.8.9 7.8.9.8− = Do đó xác suất cần tìm là:
( ) n A( ) ( ) 9.9.8.77.8.9.8 89
P A
n
3(2,0đ) 3.a (1,0 điểm)
Ta có u n+2−u n+1=u n+1− +u n 1,n=1, 2, suy ra {u n+2−u n+1} lập thành một cấp số cộng có
công sai bằng 1 nên u n+2−u n+1= − +u2 u1 n.1= +n 2 (1) 0,25
Từ (1) ta được u n − = −u1 u n u n−1+u n−1−u n−2+ + − = + − + + u2 u1 n n 1 2
( 1)
1 2
2
n
n n
n
n n u
→+∞ →+∞
+
2
n n
u n
3.b (1,0 điểm)
Đặt ( ) ( ) ( 3 ) 3
f x =m x− x − x + − +x x ta được f x xác định và liên tục trên ¡ ( )
Ta có f ( )− = −2 1, f ( )0 =1,f ( )1 = −1, f ( )2 =3 0,5
Do đó ta được f ( ) ( )−2 f 0 <0, f ( ) ( )0 f 1 <0,f ( ) ( )1 f 2 <0 nên phương trình f x( ) =0
có nghiệm thuộc (−2;0 , 0;1 , 1;2) ( ) ( ) suy ra phương trình có 3 nghiệm phân biệt 0,5
4(3đ) 4.a (1,5 điểm)
N M
D'
C' B'
D
C B
A' A
Ta có tứ giác BCD’A’ là hình bình hành nên CD BA' '⇒CD' (BDA') (1)
0,5
Ta có tứ giác BDD’B’ là hình bình hành nên B D BD' ' ⇒B D' ' (BDA') (2)
Từ (1) và (2) ta được (A BD' ) (CB D' ').
0,5
Đặt BMuuuur=x BD.uuur, CNuuur= y CD.uuuur' Khi đó MNuuuur uuur uuur uuur=MB BC CN+ + = −xBD AD y CDuuur uuur+ + uuuur'
= uuur uuur− +uuur+ uuur uuur− = − uuur+ − uuur+ uuur 0,25
Do MN vuông góc (A’BD) nên MN ⊥BD MN, ⊥BA' Từ đó ta được:
2
0 ' 0
3
x
x x y
y x y
=
uuuuruuur
Trang 4Do đó 2 ,
3
BM = BD
uuuur uuur 1
' 3
CN = CD
uuur uuuur
4.b (1,5 điểm)
O
R
Q
S
P N
M
D'
C' B'
D
C B
A' A
Gọi S là trung điểm của AB, khi đó MS BD⇒MS BDC( ') và NS C D' ⇒NS BDC( ')
suy ra (MNS) (BDC') Do (MNS BC nên (MNS) cắt (BCC’B’) theo giao tuyến qua N) '
song song với BC’ cắt B’C’ tại Q.
0,5
Do (MNS BD B D) ' ' nên (MNS) cắt (A’B’C’D’) theo giao tuyến qua Q song song với
B’D’ cắt D’C’ tại P’, do P’ là trung điểm của C’D’ nên P’ trùng với P Do (MNS C D) '
nên (MNS) cắt (CDD’C’) theo giao tuyến qua P song song với C’D cắt DD’ tại R.
0,5
Do đó thiết diện cắt bởi (MNP) và hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ theo một lục giác đều
2
a
MR= và có tâm là O suy ra:
2 0
OMS
MSNQPR
a
2
3 3 4
MSNQPR
a
0,5
5(1đ)
Đặt ( )1 , ( )1 , 1
2
f =m f − =n f = p
÷
, khi đó m n p, , ≤1 và ta có hệ
3
2
a
m n
+ −
=
0,5
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
0,25
Ta có f x( ) =4x3−3x, xét − ≤ ≤1 x 1 thì tồn tại α:x=cosα
⇒ = − = suy ra f x( ) ≤1 với mọi − ≤ ≤1 x 1 Vậy
4 0 3
a b c
=
=
= −
0,25