CHẤT BÁN DẪN VÀ TÍNH CHẤT: Gemani, Silic…+ giảm nhanh khi nhiệt độ tăng.. Điện trở suất của chất bán dẫn bình thường rất lớn.. + phụ thuộc mạnh vào tạp chất.. Điện trở suất phụ thuộc
Trang 2I CHẤT BÁN DẪN VÀ TÍNH CHẤT:( Gemani, Silic…)
+ giảm nhanh khi nhiệt độ tăng
Điện trở suất của chất bán dẫn bình thường rất lớn
+ phụ thuộc mạnh vào tạp chất
+ giảm đáng kể khi bị chiếu sáng
Điện trở suất phụ thuộc yếu tố nào ?
Trang 3II HẠT TẢI ĐIỆN TRONG CHẤT BÁN DẪN BÁN DẪN LOẠI n
VÀ BÁN DẪN LOẠI p 1/ Êlectron và lỗ trống: Xét chất bán dẫn Si (Silic):
+ Ở nhiệt độ cao:Các êlectron bứt khỏi mối liên kết trở thành
tự do và gọi là êlectron dẫn
Chỗ liên kết thiếu è nên hình thành lỗ trống mang điện dương
( xem hình 17.1 và 17.2 - SGK)
Si Si
+ Bình thường, các êlectron hóa trị (4è) của các nguyên tử Silic liên kết với nhau
Si
Si
+
+ nên Silic không dẫn điện
Trang 4Si + Si
+
Si
Si +
Si
Si
Si
Si +
+ Khi chưa có điện trường các êlectron và các lỗ trống
chuyển động ra sao ?
Trang 5+ Khi có điện trường
+
+
Si
Si
+
+
Si
Si
Si
Si +
+
E
Các êlectron dẫn và các lỗ trống chuyển động có hướng
Dòng điện trong chất bán dẫn ?
Trang 62/ Tạp chất cho (đôno) và tạp chất nhận (axepto):
+ Tạp chất P (phôtpho có 5è hóa trị) pha vào Si:
P gọi là tạp chất cho
Chất bán dẫn Si có pha tạp P gọi là bán dẫn loại n, hạt mang điện chủ yếu là êlectron ( n - nê-ga-ti-vơ: âm )
B gọi là tạp chất nhận
Chất bán dẫn Si có pha tạp B gọi là bán dẫn loại p, hạt mang điện chủ yếu là lỗ trống ( p - pô-si-ti-vơ: dương )
B lấy êlectron của Si khác và để lại lỗ trống
+ Tạp chất B (Bo có 3è hóa trị) pha vào Si:
1
2
P sau khi liên kết với Si làm chất bán dẫn thừa ra vô số è
B thiếu êlectron để tạo cặp liên kết với Si
Trang 7III LỚP CHUYỂN TiẾP p-n:
+ Lớp chuyển tiếp p-n ? ( sgk)
+ Lớp nghèo: tại lớp chuyển tiếp p-n, è kết hợp với lỗ trống,
không còn hạt tải điện, nên gọi là lớp nghèo
lớp nghèo
+ + +
+ Dòng điện chạy qua lớp nghèo:
E
- Khi đ.trường ngoài hướng từ p n:
- Khi đ.trường ngoài hướng từ n p: không có dòng điện từ n →p
+ + +
-có dòng điện từ p → n
-( xem hình 17.5 và 17.7 sách giáo khoa )
Trang 8CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP:
+ Xem câu 1, 2, 3, 4, 6 Sách giáo khoa + Xem mục A bài thực hành 18 trang 108
Trang 9Tạp chất cho (đôno)
1
Trang 10B Si
+
+ +
Tạp chất nhận (axepto)
2