1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tâm lý học lứa tuổi và tâm ký học sư phạm

88 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 486,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trongăcácănhânătốăcủaăcuộcăsống,ătrướcăhếtăphảiănóiătớiăvaiătròăcủaăkinhănghiệmă x ăhội,ăcácămốiăquanăhệăx ăhội.ăC.Mácăđ ăchỉărõ,ă“ăBảnăchấtăcủaăconăngư iălàătổngăhòaă cácă mốiă quană hệ[r]

Trang 1

TR NGăĐ IăH CăPH MăVĔNăĐ NG

KHOAăS ăPH MăXÃăH I

BÀIăGI NGăH CăPH N

(DÙNGăCHOăCÁCăL PăCĐSP)

Giảngăviên:ăNguyễn Đĕng Động Tổăbộămôn:ăTâmălýă- Giáoădụcă- CTĐ

Lưuăhànhănộiăbộ uảngăNg iă- 2013

Trang 2

Thựcă hiệnă Thôngă báoă sốă 935/TB-ĐHPVĐă ngàyă 28/10/2013ă củaă Hiệuă trư ngă

Trư ngăĐạiăhọcăPhạmăVĕnăĐồngăvềăKế hoạch đ a bài giảng lên website trư ngănhằmă

Trang 3

Ch ng 1

KHÁIăQUÁTăV ăTỂMăLệăH CăL AăTU IăTRUNGăH CăC ăS ăVÀ

TỂMăLệăH CăS ăPH M

Trongăhệăthốngăcácăkhoaăhọcăsư phạm,ăcùngăvớiăTâmălíăhọcăđạiăcươngă(TLHĐC),ăTâmălíăhọcălứaătuổiăvàătâmălíăhọcăsưăphạmă(TLHLT-SP)ălàăhaiăchuyênăngànhătrựcătiếpăhìnhăthànhăquanăđiểmăsư phạmăvàăbồiădưỡngănhiệpăvụăchoăsinhăviên sưăphạmă(SVSP).ăHaiă chuyênă ngànhă TLHă nàyă gắnă bóă mậtă thiếtă vớiă nhau.Trongă đóă TLHLTă làă cơ s ăkhôngăthểăthiếuăcủaăTLHSP

1.1.ăVƠiănétăl chăsửăhìnhăthƠnh,ăphátătri năc aăTơmălíăh căl aătu iăvƠăTơmălíă

h căs ăph m

CùngăvớiăTâmălíăhọcăđạiăcươngă(TLHĐC),ăTâmălíăhọcălứaătuổiăvàăTâmălíăhọcăsưăphạmă(TLHLT-SP)ăcũngăcóălịchăsửălâuăđ iă,ătrongăđóăcácăthànhătựuăcủaădiătruyềnăhọc,ătiếnăhóaăhọc,ăsinhălýăhọcă…đ ăgópăphầnăthúcăđẩyăTLHLT-SPăbấyăgi ăphátătriểnămạnhămẽăhơn

Trongăđó,ăcácăcôngătrìnhănghiênăcứuădựaătrênăquanăsátăsựăphátătriểnătâmălýătrẻăem,ăviệcătổngăkếtăquáătrìnhănuôiădạyătrẻ…đ ăđặtăcơ s ăthựcătiễnăchoăTLHLT-SPălúcăbấyă

gi ăNhữngăkếtăquảănghiênăcứuăthựcănghiệmătrongăTLHĐCănhư:ă“ uyăluậtătâmălýăcủaăVêbe,ăFesne,ănghiênăcứuătríănhớăcủaăÊbingaos,ănghiênăcứuăvềăcảmăgiácăvậnăđộngăcủaăVunt…choăphépăvậnădụngăthựcănghiệmăvàoăTLHLT-SP.ăNhữngătácăphẩmăđầuătiênăcủaăTLHSPăđ ăm ăraănhữngătriểnăvọngăchoăviệcănghiênăcứuătâmălý,ănhư: TLHSP (1877) củaănhàăTLHăNgaăP.P.Katêrep.ăNóiăchuyệnăvớiăgiáoăviênă(GV)ăvềăTLH,ăcủaănhàăTLHăMỹăW.Jêms

ăNga,ănĕmă1906,ăđ ătổăchứcă“ăHộiănghịăTLHSP”ălầnăthứănhấtătạiăPêtécbua,ăcácănhàăTLHăđ ăkịchăliệtăphêăphánătínhăsáoărỗngăcủaăTLHSPălúcăbấyăgi ăvàăkhẳngăđịnhăphảiăănghiênă cứuă thựcă nghiệmă vềă TLHLT-SP.ă Chínhă trongă quáă trìnhă dạyă học/giáoă dụcă(DH/GD)ăđ ăchỉăraănguồnăgốcăphátătriểnătâmălýăvớiăquáătrìnhădạyăhọc

Trang 4

Raăđ iăvàoăcuốiăthếăkỷăXIXăđầuăthếăkỷăXX,ăpháiăNhiăđồngăhọcăđ ăkếtăhợpăvàăgiảiăthíchămộtăcáchămáyămócănhữngăquanăđiểmăSinhălíăhọcă(SLH),ăTLHăvềăsựăphátătriểnătâmălýătrẻăem.ă uanăđiểmănàyăđ ăảnhăhư ng tiêuăcựcătớiăTLH,ăGDHăvàăgâyătácăhạiălớnăchoă

nhiềuăluậnăđiểmăcủaăNhiăđồngăhọc

CácăquanăđiểmăđúngăđắnăcủaăN.K.Crupxcaia,ăA.X.Makarenkoăđ ăđặtăcơ s ăchoăviệcănghiênăcứuăcácăvấnăđềăhìnhăthành,ăphátătriểnănhânăcáchătrẻăemătrongăgiáoădụcăhoạtăđộngătậpăthể.ăMakarenkoăđ ăkhẳngăđịnh:ă“ăNhàăgiáoădụcăhiểuăbiếtăhọcăsinhăkhôngăphảiătrongăquáătrìnhănghiênăcứuăhọcăsinhămộtăcáchăth ăơ màătrongăchínhăquáătrìnhăcùngălàmăviệcăvớiăhọcăsinhăvàătrongăchínhăquáătrìnhăgiúpăđỡăhọcăsinhămộtăcáchătíchăcực.ăNhàăGDăphảiăxemă xétă họcă sinhă khôngă phảiă như mộtă đốiă tượngă nghiênă cứu,ă màă làă đốiă tượngă giáoădục.”

TrongălịchăsửăxâyădựngăTLHLT-SP,ăLíăluậnăvềăsựăphátătriểnăcácăchứcănĕngătâmălíăbậcăcaoăcủaăL.X.Vưgôtxkiăcóăýănghĩaăcựcăkỳăquanătrọng

Sựătrư ngăthànhăcủaăTLHLT-TLHSPăgắnăliềnăvớiătênătuổiăcủaănhiềuănhàăTLHă ănhiềuănướcăA.N.Lêônchép,ăĐ.B.Ecônnhin,ăA.X.Menchinxcaia,ăJ.Bruner,ăJ.Piajê

phátătriển”,ănghiênăcứuăsựăhìnhăthànhătâmălýăconăngư iătừătrongăbàoăthaiăchoăđếnăsuốtăcảăcuộcăđ iăgắnăliềnăvớiănềnăvĕnăhóaăx ăhộiălịchăsửăvàăcácătiếnăbộăx ăhộiăcủaănềnăvĕnăminhănhânăloại,ăcủaăgiáoădục

1.2.ăĐ iăt ng,ănhi măv ăvƠăph ngăphápănghiênăc u c aăTLHLT-SP

1.2.1.ăĐ iăt ngăc aăTLHLT-SP

TLHLTăvàăTLHSPălàăhaiălĩnhăvựcăTLHăgắnăbóăchặtăchẽăvớiănhauătrongăhoạtăđộngăDH/GDă.ăChúngăcóăđốiătượngănghiênăcứuăxácăđịnhămặcădùăchúngăcóăchungăkháchăthểă

1.2.1.1.ăĐốiătượngăcủaăTLHLT:

Trang 5

TLHLT là khoa học nghiên cứu những đặc điểm tâm lí, các quy luật, các điều kiện, động lực phát triển tâm lý lứa tuổi, những biến đổi của các quá trình tâm lý, các phẩm chất tâm lý trong sự hình thành phát triển nhân cách con ng ời

TLHLTăbaoăgồmănhiềuălĩnhăvựcănghiênăcứuăcụăthểăvớiătư cách là các phân nghành củaăTLHăphátătriển.ăĐóălà:

ng ời làm công tác GD, những vấn đề tâm lý của mối quan hệ qua lại giữa GV với HS, giữa HS-HS

Việcăvạchăraănộiădungătâmălý,ăcơ s ătâmălýăcủaăviệcăDH/GD tạoăcơ s ăkhoaăhọcăchoăviệcăxácăđịnhănguyênătắc,ăphươngăphápăđiềuăkhiểnă TDH/GDănhằmăhìnhăthànhănhânăcách,ăphátătriểnătríătuệăđạtăhiệuăquảăcaoănhất

1.2.2.ăNhi măv ăc aăTLHLT-TLHSP:

1.2.2.1.ăNhiệmăvụăcủaăTLHLT:

TLHLT chỉ ra các đặc điểm tâm lý của con ng ời đ ợc hình thành và phát triển trong từng giai đoạn lứa tuổi và trong suốt cuộc đời, những quy luật phát triển tâm lí, những nhân tố chỉ đạo sự phát triển nhâ cách lứa tuổi

1.2.2.ă2.ăNhiệmăvụăcủaăTLHSP

Trang 6

- ChỉăraăcácăquyăluậtătâmălýăcủaăviệcăDH/GD

xảoăvàăcácăphẩmăchấtăđạoăđức,ănhânăcáchăHS

chất,ănĕngălựcăcủaăngư iăGVă,ăviệcătựăhoànăthiệnănhânăcáchăngư iăGV

1.2.4 Ph ngăphápănghiênăc uăc aăTLHLTăvƠăTLHSP

Đểănghiênăcứuăcácăđặcăđiểmătâmălýăcủaăconăngư iătrongăcuộcăsống,ătrongăDH/GDăcầnăphảiăsửădụngăphốiăhợpănhiềuăphươngăphápăkhácănhauăcủaăkhoaăhọcătâmălý.ăTrongăđóăcóăcácăphươngăphápăcơ bảnăsau:

1.2.4.1 Ph ơng pháp quan sát

Định nghĩa:ă uanăsátălàăphươngăphápăthuăthậpăthôngătinătrênăcơ s ătriăgiácătrựcătiếpă

đốiătượngăchoătaănhữngătàiăliệuăsốngăđộngăvềăthựcătiễn,ătừăđóăkháiăquátănhằmărútăraănhữngăquyăluậtătâmălýăcầnănghiênăcứu

Phân loại: Tùy trư ngăhợpăcụăthể,ăngư iănghiênăcứuăcóăthểăsửădụngăcácăloạiăqsátă

Trang 7

1.2.4.2 Ph ơng pháp nghiên cứu sản phẩm

Mỗi ngư iăhoạtăđộngăđềuătạoăraăsảnăphẩm.ăSảnăphẩmăhoạtăđộngăđểălạiădấuăấnătâmălíăcủaăhọ.ăDoăđó,ăsảnăphẩmăhoạtăđộngălàătàiăliệuăkháchăquanăđểănghiênăcứuăchínhăchủăthểăvàăquáătrìnhăhoạtăđộngăcủaăchủăthể.ăă

Định nghĩa:ăPhươngăphápănghiênă cứuăsảnăphẩmălàăphươngăphápăthuăthậpăcácă sựă

Trang 8

- Phảiăphânătíchănhiềuăsảnăphẩmăcủaăđốiătượng,ătừăđóămớiăđánhăgiáăđượcăbảnăchấtătâmălíăcủaăđốiătượng.ăăă

1.2.4.4 Ph ơng pháp trắc nghiệm tâm lý- test (T)

Định nghĩa:ăTălàămộtăcôngăcụăđ ăđượcăchuẩnăhóaăđểăđoălư ngăkháchăquanănhiềuă

mặtăcủaănhânăcáchătoànădiệnăthôngăquaănhữngămẫuătrảăl iădướiădạngăngônăngữăvàăphiăngônăngữ.ăHayănóiăcáchăkhácăTălàămộtăphépăđoălư ngătâmălýăd ăđượcăchuẩnăhóaătrênămộtăsốălượngăngư iăđủătiêuăbiểu

Phân loại loại:ăTrongăTLHăhiệnănayăcóăcácăloạiăTăsau:

- Tăđoănĕngălựcătríătuệ

- Tăvềănhânăcách

u điểm và nh ợc điểm của T:

- u điểm:ă Đoă trựcă tiếpă cácă biểuă hiệnă tâmă lýă quaă việcă giảiă cácă bàiă T,ă tiếnă hànhă

nhanhăđảmăbảoălượngăhóa,ăchuẩnăhóaăviệcăđoăđạc

- Nh ợc điểm:ăTătâmălýăchỉăchoăbiếtăkếtăquả,ăítăbộcălộăsuyănghĩăcủaănghiệmăthểăđểăđiă

đếnăkếtăquả.ăTăđòiăhỏiăphảiăchuẩnăbịăcôngăphu,ăbảoădảmăcácăyêuăcầuăkĩăthuậtăcủaămộtăbộăT

Trang 9

MộtăbộăTăgồmă4ăphầnăsau:ăvĕnăbảnăT,ăhướngădẫnăquyătrìnhăsửădụngă(ătiếnăhànhă),ăcáchăđánhăgiá,ăbảngăchuẩnăhóa

CầnăsửădụngăTănhư làămộtătrongăcácăppăchẩnăđoánătâmălýăconăngư iă ămộtăăth iăđiểmănhấtăđịnh

*ăCơuăhỏiăônăt p:

1.ăTrìnhăbàyăđốiătượng,ănhiệmăvụăvàăýănghĩaăcủaăTLHLT-SP

2.ăChỉăraămốiăquanăhệăgiữaăTLHLTăvàăTLHSP

3.ăTrìnhăbàyăcácăphươngăphápănghiênăcứuăcủaăTLHLT-SP

Trang 10

Ch ng 2 LệăLU NăV ăS ăPHÁTăTRI NăTỂMăLệăTR ăEM

2.1.ăKháiăni măv ătr ăemăvƠăs ăphátătri nătơmălíătr ăem

2.1.1.ăTh ănƠoălƠătr ăem?

Đóălàăvấnăđềăcóătínhălịchăsử,ăđặtăraăchoămọiăth iăđại.ăCóănhiềuăkhoaăhọcănghiênăcứuăvềătrẻăem,ăcóănhiềuăquanăniệmăvềătrẻăem

Khiăx ăhộiăloàiăngư iăchưaăphátătriển,ăchưaăvĕnăminh,ăăngư iătaăquanăniệmărằng:ăTrẻ

em là ng ời lớn thu nhỏ lại, trẻ em chỉ khác ng ời lớn về tầm cỡ kích th ớc, chiều cao, cân nặng… Đâyălàămộtăquanăniệmăsaiălầmăvềătrẻăem.ăă

Khiăx ăhộiăloàiăngư iăvĕnăminh,ăngư iătaăcóăquanăniệmăđúngăđắnăhơnăvềătrẻăem,ăvàăchoă

rằng:ăTrẻ em không phải là ng ời lớn thu nhỏ lại Nhiềuăngư iăthừaănhận:ăTrẻ em là trẻ em Trẻ em vận động và phát triển theo quy luật của trẻ em

NgayăthếăkỷăXVIII,ănhàăgiáoădụcăPhápăJJ.ăRútăxôă(ă1712- 1778ă)ăđ ănhậnăxét:ă“ă

Trẻ em không phải là ng ời lớn thu nhỏ lại, trẻ em có những cách nhìn, cách nghĩ và cảm nhận của riêng nó”.ăSựăkhácănhauăgiữaătrẻăemăvàăngư iălớnălàăsựăkhácănhauăvềă

chất

J.ă Lốc,ă nhàă triiếtă họcă Anhă thếă kỷă 18,ă khẳngă địnhă “ă Trẻ em là thực thể hồn nhiên”, “Là tấm báng sạch sẽ, tờ giấy trắng mà ng ời lớn có thể vẽ lên những gì họ muốn.”

Ngàyănayăvẫnăcònăquáăítăcácăcôngătrìnhănghiênăcứuăvềătrẻăemăvàăcóăquanăniệmăriêngăcủaămìnhăvềătrẻăem

GS.ăTSăHồăNgọcăĐạiăquanăniệm:ă“Chiến l ợc mới coi trẻ em là một thực thể tự vận động theo quy luật vận động của bản thân nó Sự vận động tất yếu của trẻ em do quá trình phát triển bên trong của nó sẽ tự phủ định bản thân mình để chuyển hóa sang một giai đoạn mới khác về chất”.ăTheoăông,ă“Trẻ em là trẻ em, trẻ em là thực thể tự nhiên Tính tự nhiên ấy, từ tr ớc tới nay thể hiện chủ yếu ở tính tự phát ( theo nghĩa

Trang 11

của J.Piaje ), còn từ nay trở đi có thể do một công nghệ mang lại – công nghệ giáo dục”

GS.ăTSăNguyễnăKếăHào,ătrongăcuốnăSư phạmăhọcătiểuăhọc,ăquanăniệm:ă“Trẻ em

là thực thể hồn nhiên, tiềm tàng khả năng phàt triển; là một thực thể có một không hai; mỗi trẻ em là một năng lực, mỗi trẻ em là một tính cách và mỗi trẻ em sẽ phát triển thành chính mình.”

nghữngăcấuătrúcătâmălýăsơ khaiăđếnănhữngăcấuătạoătâmălýămớiătạoănênănhữngănétăđặcătrưngăcủaăsựăphátătriẻnătrẻăem

2 1.2.ăăQuanăđi măduyăv tăbi năch ngăv ăs ă phátătri nătơmălíătr ăem

ĐứngătrênăquanăđiểmăTriếtăhọcăduyăvậtăbiệnăchứng,ăcácănhàăTLHăcoiăsựăphátătriểnătâmălýăgắnăliềnăvớiăsựăxuấtăhiệnănhữngăđặcăđiểmătâmălýămớiăvềăchấtă- nhữngăcấuătạoătâmălýămớỉă- nhữngăgiaiăđoạnălứaătuổiănhấtăđịnh.ăBấtăcứămộtămứcăđộănàoăcủaătrìnhăđộăphátătriển trướcăcũngălàăsựăchuẩnăbịăvàăchuyểnăhóaăchoătrìnhăđộăsauăcaoăhơn.ăSựăphátătriểnătâmălýăđiễnăraătừăthấpătớiăcao,ătheoătừngăgiaiăđoạnănhư mộtăquáătrìnhătrongăđóăcóănhữngăbướcănhảy,ănhữngăkhủngăhoảng,ănhữngăđộtăbiến.ăSựăphátătriểnătâmălýătrongătừngăgiaiăđoạnălứaătuổiăphụăthuộcăvàoăhoạtăđộngăchủăđạoă ălứaătuỏiăđó

A.N.ăLêonchépăđ ănêuălênă3ănguyênălýăcơ bảnăcủaăsựăphátătriểnătâmlý:

- Sựăphátătriểnătâmălýălàăquáătrìnhăhìnhăthànhăcácăhệăthốngăch.ănĕngăcủaăn o

CácănhàăTLHLăLiênăxôă(cũ)ăquanăniệmăsựăphátătriểnătâmălýănhư là :

Trang 12

- úaătrìnhătrẻălĩnhăhộiăkinhănghiệmăx ăhộiălịchăsửăthểăhiệnăquaăviệcătiếpăthuătriăthức, phươngăthứcăhoạtăđộngătrongăquáătrìnhădạyăhọc.ăĐâyălàămặtăchủăyếuăcóătínhăquếtăđịnhăđốiăvớiăsựăphátătriểnătâmălýătrẻăem

- Sự phát triển nhận thức:ăChuyểnătừăsựăphảnăánhăbềăngoài,ătrựcăquan,ăcụăthể,ă

riêngălẻ…ăđếnănhậnăthứcăcái bảnăchấtăbênătrong,ăkháiăquátăcủaăsựăvật,ăhiệnătượng

- Sự phát triển tình cảm:ătìnhăcảnăngàyăcàngăm ărộngăphạnăvi,ăphânăhóa,ăphứcă

tạpăhóa,ăcóănộiădungăx ăhộiăcaoăhơn, có cơ s ăsinhălýăđầyăđủăhơn

- Nắm vững hệ thống hành động, hoạt động:ăthểăhiệnănhữngăbiếnăđổiăvềăchấtă

trongăhànhăđộng,ăhoạtăđông;ătừăkhôngăchủăđịnhăđếnăcóăchủăđịnh;ătừăkhôngăýăthứcălênăcóăýăthức.ăCácăhoạtăđộngăngàyăcàngăphongăphúăvềănộiădung,ătrìnhăđộ,ăcấuătrúc,ăphương

hướng

Ngàyănayătheoăquanăđiểmăhiệnăđại,ăngư iătaăcóăcáchănhìnămớiămẻăhơnăvềăsựăphátătriểnătâmălýătrẻăem,ăxemăxétăhànhăvi,ăhoạtăđộngăcủaătrẻăđượcăxuấtăhiệnănhư thếănào,ăcóăthểădựăđoánăđượcchiềuăhướngăbiếnăđổiăvàăsựăhìnhăthànhăphátătriểnăcácăhànhăvi,ăhoạtăđộngăđóăcóătínhăquyăluậtătheoăsựăbiếnăđổiăcủaăth iăgian.ăĐóălàăsựăbiếnăđổiăvềăchấtăcủaă

địnhăhướng

Tómălại,ăsựăphátătriểnătâmălýătrẻăemăkhôngămangătínhăngẫuănhiên,ămàănóădiễnăraăcóăquyăluật.ăTrongăquáătrìnhăphátătriểnătâmălýăcủaătừngăđứaătrẻ cóănhữngăđiểmăkhácă

Trang 13

biệt,ăsongăbaoăgi ăcũngăcóănétăchung,ănhữngăcáiăthốngănhấtăchoămọiătrẻăem.ăTấtăcảămọiătrẻăemăđềuătrảiăquaănhữngăbướcăhoặcănhữngăgiaiăđoạnăphátătriểnănhấtăđịnh.ăTrongămộtăsốătrư ngăhợpăđặcăbiệt,ătrẻăemăcóăthểăphátătriểnăsớm,ăphátătriểnămuộnăhoặcăphátătriểnă

nhiềuă phươngă diện,ă trẻă emă ngàyă nayă phátă triểnă nhanhă hơnă trẻă emă ngàyă trước.ă Hiệnă

nhân,ăsongăđặcăbiệtălàăsựăphátătriểnăcủaăvĕnăminhăx ăhội.ăĐiềuăđóăkhiếnăcácănhàăgiáoădụcăcầnăchúăýătrongă TDH/GDătrẻăngàyănay

2.2.ăM tăs ăquanăđi măsaiăl măv ăs ăphátătri nătơmălíătr ăem

Quan điểm duy tâm nói chung, coiă sựă phátă triểnă tâmă lýă chỉă làă sựă chínă muồiă

phátătriểnătâmălýăchỉălàăsựătĕngăhayăgiảmăđiăvềămặtăsốălượngăcủaăcácăhiệnătượngătâmălýă

khôngăphảiălàăsựăchuyểnăbiếnăvềăchấtălượng.ăSựăphátătriểnătâmălýădiễnăraămộtăcáchătựăphát,ăkhôngătuânătheoăquyăluậtăvàăkhôngăthểăđiềuăkhiểnăđược.ă uanăđiểmăsaiălầmădượcăthểăhiệnă ămộtăsốăhọcăthuyếtăsau:

2.2.1.Thuy tă ti nă đ nh,ă choă rằng:ă mọiă đặcă điểmă tâmă lýă củaă conă ngư iă làă doă

nhữngăcấuătạoăbẩmăsinh,ăcóăsẵnătrongăcấuătrúcăsinhăvật,ădoădiătruyềnăquyếtăđịnh

Chẳngăhạn:ă

gen Các yếu tố di truyền quyết định giới hạn của giáo dục

vốn nhất định, giáo dục cần làm bộc lộ vốn đó là gì và sử dụng nó bằng ph ơng tiện tốt nhất”

- Nhàătâmălýăhọc AóăK.ăBuyleăchoărằngă:ă“Di truyền không chỉ quy định sẵn sự

phát triển trí tuệ mà cả đạo đức nữa”

Trang 14

- CácăthựcănghiệmătrênătrẻăsinhăđôiăcùngătrứngăcủaăcácănhàăTLHăLXănhư: V.N Cônbanôvxi,ăA.R.ăLuria,ăA.N.ăMirênôvaăvàănhàăTLHăPhápăRazjôăđ ăchỉăraărằng:ăvớiăcơ

s ăbẩmăsinhăgiốngănhau,ătùyăthuộcăvàoăphươngăphápădạyăhọc,ăcácătrẻăsinhăđôiăcùngătrứngăcóănhữngăkếtăquảăkhácănhauăvềănĕngălực.ăNhữngăkếtăquảăđóăđ ăbácăbỏăthuyếtădiătruyền,ătiềnăđịnhăvềănĕngălực,ătâmălý

2.2.2.ă Thuy tă duyă c m,ă choă rằng:ă Môiă trư ngă làă nhână tốă quyếtă địnhă sựă phátă

triểnă tâmă lýă ngư i.ă uană niệmă nàyă xuấtă phátă từă quană điểmă củaă nhàă triếtă họcă Phápă

C.A.Henvêtuýtă choă rằng:ă “Trẻ em ngay từ lúc lọt lòng đã có những tiềm năng nh nhau Sự khác biệt về tâm lý là do môi tr ờng, giáo dục quyết định” Tuy nhiên theo

họ,ămôiătrư ngănhư làăcáiăsiêuăhình,ăbấtăbiến.ăTâmălýătrẻăemănhư làăsảnăphẩmătiêuăcựcă

2.3 ăĐi uăki n,ăđ ngăl căvƠăquyălu tăphátătri nătơmălíătr ăem

2.3.1.ăĐi uăki năphátătri n

2.3.1.1ăĐiềuăkiệnăthểăchất Cácăđặcăđiểmăcơ thể,ăđặcăđiểmăcácăgiácăquan,ăhệăthầnăkinh,ăđượcăcoiălàătiềnăđềăvậtăchất,ădiềuăkiệnăthuậnălợiăhayăkhóăkhĕnăchoăviệcăhìnhăthànhămộtăloạiăhoạtăđộngănàoăđó.ăSongăcácăđặcăđiềmăthểăchấtăcủaăconăngư iăkhôngăphảiălàăcáiăquyếtăđịnh,ăkhôngăphảiălàăđộngălựcăcủaăsựăphátătriểnătâmălý

Trang 15

2.3.1.2.ăCácăđiềuăkiệnăsống.ăCácăđiềuăkiệnăsốngăcóăảnhăhư ngăđếnăsựăphátătriẻnătâmălýăcủaăconăngư i,ănhưngăchúngăkhôngăquyếtăđịnhătrựcătiếpăđếnăsựăphátătriểnătâmălýămàăchúngătácăđộngăthôngăquaămốiăquanăhệăquaălạiăgiữaăconăngư iăvớiăhoànăcảnh.ăCácăảnhăhư ngăbênăngoàiătácăđộngăgiánătiếpăđếnăcáănhânăthôngăquaănhững điềuăkiệnăbênătrongăcủaăconăngư i,ătrongăđóăcóăkinhănghiệmăriêngăvàăvaiătròăchủăthểăcủaăcáănhân

Trongăcácănhânătốăcủaăcuộcăsống,ătrướcăhếtăphảiănóiătớiăvaiătròăcủaăkinhănghiệmă

x ăhội,ăcácămốiăquanăhệăx ăhội.ăC.Mácăđ ăchỉărõ,ă“ăBảnăchấtăcủaăconăngư iălàătổngăhòaăcácămốiăquanăhệăx ăhội”.ăĐiềuăđóăcóănghĩaălàănhữngăđặcăđiểmătâmălýăcáănhânăđượcăquyếtăđịnhăb iăđặcăđiểmăcủaăcácămốiăquanăhệăx ăhộiămàăconăngư iăgiaănhậpăvớiătư cách làăthànhăviênăcủaăx ăhội.ă úaătrìnhăphátătriểnătâmălýălàăquáătrìnhăconăngư iălĩnhăhộiănềnăvĕnăhóaăx ăhội,ăvốnăkinhănghiệmă x ăhộiăbằngăconăđư ngătựăphátăhoặcătựăgiác.ăConă

đư ngătựăgiácăđượcăthểăhiệnăthôngăquaăgiáoăduc.ăĐóălàăsựătácăđộngăcóămụcăđích,ăkếăhoạch,ăcóăphươngăphápănhằmăhìnhăthànhă ăconăngư iănhữngăphẩmăchấtănhânăcách,ăđápăứngăyêuăcầuăcủaăx ăhội.ăVìăthếăgiáoădụcălàănhânătốăchủăđạo,ăquyếtăđịnhăsựăphátătriểnătâm lý con ngư i

2.3.1.3.ăTínhătíchăcựcăcủaăconăngư i.ăTínhătíchăcựcăcủaăconăngư iălàănhânătốăquyếtăđịnhătrựcătiếpăsựăphátătriểnătâmălý.ă úaătrìnhătácăđộngăquaălạiăgiữaăconăngư iăvàă

Hoạtăđộngăcủaăconăngư iăcóătínhămụcăđích,ătínhăx ăhộiăđượcăxemălàăđiềuăkiệnăquyếtăđịnhăsựăphátătriểnătâmălý

2.3.2.ăĐ ngăl căc aăs ăphátătri nătơmălý

TheoăquanăđiểmătriếtăhọcăMác-lênin,ăsựăphátătriểnălàăsựăđấuătranhăgiữaăcácămặtăđốiălập,ăgiữaăcácămâuăthuẫnăbênătrong.ăVìăthếăđộngălựcăcủaăsựăphátătriểnălàăsựănảyăsinhăcácămâuăthuẫnăvàăviệcăgiảiăquyếtăcácămâuăthuẫnăđó.ăTrongăquáătrìnhăphátătriểnătâmălýăcủaătrẻăemăthìăđóălàămâuăthuẫnăgiữaăcáiămớiăvàăcáiăcũă- nhữngăcáiăđangăđượcănảyăsinh,ăđangăđượcăkhắcăphụcătrongăquáătrìnhăDH/GD;ămâuăthuẫnăgiữaăkhảănĕngăcủaătrẻăđangăphátătriểnăvớiăcácăhìnhăthứcăhoạtăđộngăvàăquanăhệăcũăđ ăhìnhăthànhătrướcăđây;ăgiữaă

Trang 16

nhữngăyêuăcầuăngàyăcàngătĕngăcủaăx ăhội,củaătậpăthể,ăcủaăngư iălớnăvớiătrìnhăđộăphátătriểnătâmălýăhiệnătạiăcủaătrẻăvv…

Việcălàmănảyăsinhăcácămâuăthuẫnăvàăviệcătrẻătíchăcựcăgiảiăquyếtăcácămâuăthuẫnă

triểnătâmălýăcủaătrẻăkhôngăphẳngălặngămàăđầyăbiếnăđộng,ătrongăđóăcóănhữngă“ăkhủngăhoảng”,ăvàă“ăđộtăbiến”ătạoăraăsựănhảyăvọtăvềăchấtăvềăchấtătrongăquáătrìnhăphátătriểnătâmălýăcủaătrẻă(khủngăhoảngă ătuổiălênăba,ătuổiăthiếuăniên.)

2.3.3 Quyălu tăchungăc aăs ăphátătri nătơmălýătr ăem

CácănhàăTLHăđ ănêuălênămộtăsốăquyăluậtăchungăcủaăsựăphátătriểnătâmălýătrẻăem,ăđóălà:

- Quy luật về tính không đồng đều của sự phát triển tâm lý

- Quy luật về tính toàn vẹn của sự phát triển tâm lý

- Tính thuần nhất thống nhất, ổn định và bền vững ( quy luật nhất thể hóa)

- Tính mềm dẻo và khả năng bù trừ

Đóălàămộtăsốăquyăluậtăphátătriểnătâmălýătrẻăem,ănóiălênăxuăthếăphátătriểnătâmălýăcủaătrẻ.ăCácăquyăluậtăđóăkhôngămangătínhăsinhăvậtămàătuânătheoăcácăquyăluậtăx ăhội

Việcănắmăvữngăquyăluậtătrênătạoăđiềuăkiệnăchoăngư iălớn,ănhàăgiáoădụcătổăchứcătốtăviệcăgiáoădụcătrẻ

2.4.ăS ăphơnăchiaăcácăgiaiăđo năphátătri nătơmălí

2.4.1.ăQuanăni măv ăs ăphơnăchiaăcácăgiaiăđo năphátătri nătơmălí

Sựăphânăchiaăcácăgiaiăđoạnăphátătriểnătâmălýălàămộtătrongănhữngăvấnăđềăquanătrọngăcủaătâmălýăhọcălứaătuổi.ăXungăquanhăvấnăđềănàyătồnătạiănhiềuăquanăđiểmăkhácănhau:

vật,ămangătínhăbấtăbiếnăvàăđượcăchiaăraămộtăcáchătuyệtăđốiăvềăcác giaiăđoạnălứaătuổi

tâmălýăchỉălàăsựătĕngăcácăkĩăxảoăhànhăvi,ăvìăthếăkhôngăcóăsựăphânăchiaăgiaiăđoạnătâmălýălứătuổi

Trang 17

- Tráiălại,ăcácănhàăTLHămacxităcóăquanăniệmăđúngăđắnăvềălứaătuổiăvàăsựăphátătriểnătâmălýătheoălứaătuổi

nghĩaăđốiăvớiăsựăphátătriểnăchungăcủaăđ iăngư i.ăTheoăông,ăđặcăđiểmăcủaămỗiăgiaiăđoạnălứaătuổiăđượcăquyếtăđịnhăb iămộtătổăhợpănhiềuăyếuătố:ăhoànăcảnhăsống,ăcácăđặcăđiểmăcơ thể,ăđạcăđiểmăcủaăcácăyêuăcầuăđềăraăchoăđứaătrẻă ăgiaiăđoạnăđó,ăđặcăđiểmăcủaămốiăquanăhệăcủaătrẻăvớiămôiătrư ngăxungăquanh,ătrìnhăđộătâmlýămàătrẻăđạtăđượcă ăcácăgiaiăđoạnă

+ăMốiăliênăhệăgiữaătrìnhăđộăphátătriểnăcủaăquanăhệăvớiăthếăgiớiăxungăquanh,ătrìnhăđộăphátătriểnăcủaăcácătriăthức,ăcácăphươngăthức,ăcácănĕngălựcăquyếtăđịnhăth iăkỳălứaătuổi

+ăSựăbiếnăđổiăcácăđiềuăkiệnăsốngă ătrẻăem,ăsựăbiếnăđổiăcácăhìnhăthứcădạyăhọcăvàăgiáoădụcălàănhânătốăcơ bảnăquyếtăđịnhăđặcăđiểmăcủaălứaătuổiă

+ăLeonchépăchỉăraărằng:ăsựăphátătriểnătâmălýăconăngư iăgắnăliềnăvớiăhoạtăđộng,ătrongăđóăhoạtăđộngăchủăđạoăcóăýănghĩaăquyếtăđịnh

*ăTómălại,ălứaătuổiăchỉăcóăýănghĩaănhư làăyếuătốăth iăgianătrongăquáătrìnhăphátătriểnăcuaătrẻ.ăTuổiăkhôngăquyếtăđịnhătrựcătiếpăsựăphátătriểnănhânăcách.ăNhữngăđặcăđiểmălứaătuổiălàăđặcăđiểmăchung,ăđặcătrưng,ăđiểnăhìnhăchoălứaătuổiăđó,ănóiălênăxuăhướngăphátătriểnăchung.ăLứaătuổiăkhôngăphảiălàăphạmătrùătuyệtăđốiăbấtăbiến,ămàălứaătuổiăchỉăcóăýănghĩaătươngăđối Tuổiăcóăthểăphùăhợpăvớiătrìnhăđộăphátătriểnăcủaătrẻ,ăhoặcăcóăthẻăđiă

giúpătrẻăđạtătrìnhăđộăphátătriểnăcaoăhơn

2.4.2.ăCácăgiaiăđo năphátătri nătơmălý

Cóănhiềuăcáchăphânăchiaăgiaiăđoạnăphátătriểnătâmălýăconăngư i.ăNếuăcĕnăcứăvàoănhữngăthayăđổiătrongăcấuătrúcătâmălýăcủaăconăngư i,ăsựătrư ngăthànhăvềăcơ thể,ănhữngăthayăđổiăcơ bảnătrongăđiềuăkiệnăsốngăvàăhoạtăđộngăcủaăconăngư i.ăCóăthểănhậnăthấyăsựăphátătriểnăconăngư iătheoăcácăgiaiăđoạnăsau:

2.4.2.1.Giaiăđoạnătuổiăsơ sinhăvàăhàiănhiă(từă0-1ătuổi)

Trang 18

+ăTh iăkỳăsơ sinhă(từă0-2 tháng)

* Cơuăhỏiăônăt păvƠăth oălu n

Trang 19

Ch ng 3 TỂMăLệăL AăTU IăH CăSINHăTRUNGăH CăC ăS

3.1.ăKháiăni măv ătu iăh căsinhăTrungăh căc ăc ă(HSTHCS)

HSTHCSălàănhữngăemăcóăđộătuổiătừă11,ă12-14,15,ăđangătheoăhọcălớpă6-9ătrư ngăTHCS.ăTrênăthựcătế,ăđaăsốăcácăemăbướcăvàoătuổiăthiếuăniênă(TN).ă

Đâyă làă th iă kỳă phứcă tạpă vàă quană trọngă trongă quáă trìnhă phátă triểnă củaă mỗiă cáănhân

Đâyălàăth iăkỳăchuyểnătiếpătừătuổiăthơăsangătuổiătrư ngăthành.ăSựăchuyểnătiếpăđ ăhìnhăthànhănhữngăcấuătạoătâmălýămớiăvềăchấtătrongătấtăcảăcácămặt:ăthểăchất,ătâmălý,ătríătuệ,ăđạoăđức…tạoănhữngăđiềuăkiệnăthuậnălợiăđểătr ăthànhăngư iălớn.ă

Nhưngă ăgiaiăđoạnănàyăsựăphátătriểnăcủaătrẻădiễnăraătươngăđốiăphứcătạp,ăđ iăsốngătâmălýăcóănhiềuămâuăthuẫn,ănhiềuăthayăđổiăđộtăbiếnăkhiếnănhiềuăbậcăchaămẹ,ănhữngănhàăgiáoădụcăphảiăngạcănhiênăvàăcảmăthấyăkhóăxửăsự.ă

Lứaătuổiănàyăcóăvịătríăđặcăbiệtăquanătrọngătrongăquáătrìnhăphátătriểnăđ iăngư i.ăVịătríăđặcăbiệtănàyăđượcăphảnăánhăbằngănhữngătênăgọiăkhácănhau:ă“ăTh iăkỳăquáădộ”;ă

“Tuổiăkhóăbảo”;ă“Tuổiăkhủngăhoảng”;ă“Tuổiăbấtătrị”…ă

Tómălại,ăHSTHCSălàăth iăkỳăquáăđộăchuyểnătừătrẻăconăsangăngư iălớn.ăĐâyălàătuổiăcóăvịătríăđặcăbiệtăquanătrọngătrongăcuộcăđ iăconăngư iă(th iăkỳălộtăxác).ăVìăvậy,ănắmăvữngăcácăđặcăđiểmătâmălýăcủaăHSTHCSălàăđiềuăkiệnărấtăquanătrọngăđểăgiáoădục cácăemăcóămộtănhânăcáchălànhămạnh,ăđẹpăđẽ.ă

3.2.ăĐặcăđi mătơmălíăHSTHCS

3.2.1.ăĐặcăđi măphátătri năgi iăph uăsinhălý

Nếuăsựăphátătriểnăcơăthểăcủaătrẻădướiă10ătuổiădiễnăraăêmăả,ătừătừ,ăthìăsựăphátătriểnăcủaăthiếuăniênăcóănhữngăbiếnăđổiăcĕnăbản,ăthểăhiệnă ăcácămặt:ă

- Sựăphátătriểnăcơăthểădiễnăraămạnhămẽ,ănhưngăkhôngăcânăđối.ă

Trang 20

3.2.1.1.ăSựăphátătriểnăcơăthể

Sựăphátătriểnăvềămặtăgiảiăphẫuăsinhălýălứaătuổiănàyăcóăthểăquyăvàoă2ăđặcăđiểmăcơăbản:ămạnhămẽănhưngăkhôngăcânăđối.ă

Sự phát triển mạnh mẽ,ăthểăhiệnă ăchỗ:ă

cácăemănữă ătuổiă12-13ăphátătriểnăchiềuăcaoăhơnănam,ăđếnă19ătuổiăphátătriểnăchậmălại.ănamăcaoănhanhă ătuổiă16-17ăkéoădàiăđếnă24-25.ă(tuyănhiênămốcătuổiăngàyănayăcóăthayăđổi).ă

Hệăxươngătuyăphátătriểnănhưngăcộtăsốngăcònănhiều đốtăsụn.ăXươngăchậuăchưaădínhăliền,ăvìăvậyănếuăHSăđiăđứng,ăchạyănhảy,ănhồi,ămangăvácăquáănặngăcóăthểălàmăbiếnădạngăcơăthể:ăgù,ăcong,ăvẹoăcộtăsống…ă

từă2-5ăkg/nĕm,ăsứcămạnhăcơăbắpătĕngăgấpăđôiă(emă15ătuổiăcơăbắpămanhăgấpă2ăemă11ătuổi).ăCơăbắpăphátătriểnălàmăchoătrẻăhiếuăđộng,ănghịchăngợm…nhưngăcơăcủaătrẻălạiăcóngămệt.ăVìăvậy,ăgiáoăviênăphảiăchúăýăđiềuănàyăkhiătổăchứcăcácăhoạtăđộngăchoăTN.ă

Trang 21

- Cácăquáătrìnhăhưngăphấnăchiếmăưuăthế,ăkhảănĕngăứcăchếăphânăbiệtăbịăsuyăgiảm.ăDoăvậy,ănhiềuăkhiăHSTHCSăkhôngălàmăchủăđượcăcácăcảmăxúcăcủaămình,ădễăbịăkíchăđộng,ădễăbựcătức,ăcáuăkỉnh,ăđễăviăphạmăkỷăluật…ă

nĕngăchậmăhơn,ăngậpăngừng,ăcộcălốc.ă

Tuyănhiên,ăsựămấtăcânăđốiăchỉăcóătínhăchấtătạmăth i.ăKhoảngă15ătuổiătr ălênăthìăvaiătròăcủaăHTTHăIIălạiătĕngălên,ăquáătrìnhăhưngăphấnăvàăứcăchếăcóăkhảănĕngăcânăđốiăhơn.ăNh ăvậyăcácăemăbướcăvàoălứaătuổiăTHPTăvớiăsựăphátătriểnăhàiăhòaăvềăsinhălý.ă 3.2.1.3.ăThiếuăniênă(HSTHCS)ăbướcăvàoătuổiădậyăthìă

Tuổiădậyăthìătheoăquyăđịnhăđượcăbắtăđầuătừăgiaiăđoạnătuổiăthiếuăniênăvàăkếtăthúcăvàoăđầuătuổiăthanhăniênă(khoảngătừă12-17ătuổi).ă

Sựătrư ngăthànhăvềăsinhădụcălàăyếuătốăquanătrongănhấtăcủaăsựăphátătriểnăcơăthểăHSTHCS.ă Tuyếnă sinhă dụcă bắtă đầuă hoạtă độngă vàă cơă thểă cácă emă bắtă đầuă xuấtă hiệnănhữngădấuăhiệuăphụ,ăkhiếnătaăcóăthểănhậnăthấyăHSTHCSăđangă ăđộătuổiădậyăthì.ăVíădụ:ă…ă

- Thời kỳ tiền dậy thì: 11-13ătuổiă(nữ);ă13-15ătuổiă(nam).ă

- Thời kỳ dậy thì chính thức: 13-18ătuổiă(nữ);ă15-20ătuổiă(nam)

(ăTheoăGS ăĐặngăXuânăHoàiă– Tuổi dậy thì và tình bạn, tình yêu HN, 1997, tr 9.)

Sựădậyăthì cóămộtăýănghĩaărấtăquanătrọngătrongăsựăphátătriểnănhânăcáchălứaătuổiăHSTHCS.ăNóăhìnhăthànhănhữngăcấuătạoătâmălýămớiătrongănhânăcáchătrẻ:ă

lớn”.ăVìăvậy,ăcácăemănghĩămìnhăcóăquyềnăhạnăvàănghĩaăvụăcủaăngư iălớnătrongăgiaăđình,ăngoàiăx ăhộiăvàănhàătrư ng.ă

khácăgiới,ătòămòătrongăchuyệnănam,ănữ…).ămộtăsốăTNălớnăđ ăxuấtăhiệnătìnhăyêuănam,ănữ.ă

Vìăvậy,ătrướcăhiệnătượngănày,ăcácăbậcăchaămẹ,ăthầyăcôăgiáo,ăanhăchịăcần:ă

Trang 22

khác)

Bắtăđầuătừălớpă6,ănộiădung,ăphươngăphápăhọcătậpătr ănênăđaădạng,ăphứcătạp,ătrừuătượngăhơn.ă

chuyênăsâu.ăNh ăvậyămàăquaăhọcătậpăcácămônăhọc,ăcácăemătừngăbướcăcóăđượcăcácăkháiăniệmăkhoaăhọc,ăhiểuăđượcăquyăluậtăcủaătựănhiên,ăx ăhội,ăphátătriểnăthểăgiớiăquan,ănhânăsinh quan

điểmălàăvừaăhướngăvàoălýăthuyết,ăvừaăhướngăvàoăthựcăhànhăđểăcácăemăcóăthểătiếpătụcăhọcălênăTrungăhọcăphổăthôngăhoặcăchuyểnăsangăTrungăhọcăchuyênănghiệp.ă

NhữngăđặcăđiểmătrênăđòiăhỏiăgiáoăviênăphảiănắmăvữngăđểătổăchứcăHĐHăchoăHSăđạtăhiệuăquả,ăđápăứngămụcătiêuăgiáoădụcăcủaăbậcăhọc.ă

3.2.3.ăĐặcăđi măgiaoăti păvƠăquanăh ăb uăb n

phátă triểnă vềă mặtă tâm-sinhă lý,ă ă cácă emă xuấtă hiệnă mộtă cảmă giácă rấtă độcă đáoă “Mìnhăkhôngăcònălàătrẻăconănữa- cảmăgiácămìnhăđ ălàăngư iălớn”.ăCảmăgiácă“Mìnhăđ ălàăngư iă

Trang 23

lớn”ăđượcăthểăhiệnărấtăphongăphúăvềănộiădungă(trongăýăthức)ăvàăhìnhăthứcă(hànhăvi,ăhànhăđộng).ăNhư:ă

Tháiăđộăcưăxửăcủaăchaămẹ,ăngư iălớnăđốiăvớiăHSTHCSăcũngămangătính chấtămâuăthuẫn:ă

nhậpăgiaăđình,ăgiaoănhiệmăvụăcaiăquảnăcácăemănhỏ,ănấuăĕn ,ăgiaoăphụătráchănhiăđồngă ătrư ng,ă ăphư ng.ă

vặt;ămắngămỏ,ăápăđặt,ăkhôngătônătrọngăs ăthích,ănguyệnăvọng,ăsángăkiếnăcủaăHSTHCS;ă

Trang 24

chĕmăsóc,ăkiểmătra,ăngĕnăcấmănhưăđốiăvớiătrẻănhỏ;ăthiếuătinătư ngăvàoăkhảănĕngătựălập,ătựăquảnăcủaăHSTHCS;ănóiăcáchăkhác,ăvẫnăduyătrìăkiểuăquanăhệăcũăvớiăHSTHCS.ă

Chínhăsựăkhôngăthayăđổiătháiăđộăcủaăngư iălớnăđốiăvớiăHSTHCSălàănguyênănhânăgâyăraăsựă“đụngăđộ”,ă“bấtăhòa”ăgiữaăngư iălớn,ăchaămẹăvàăconăcáiă ătuổiănày.ăSựăđụngăđộ”ăcóăthểăkéoădàiăchoătớiăkhiănàoăngư iălớnăthayăđổiătháiăđộăđốiăxửăđốiăvớiăHSTHCS Cònănếuăkhông,ăsựăphảnăứngănàyăkéoădàiăsẽătr ăthànhămâuăthuẫnăkinhăniên,ăsựăchốngăđốiă thư ngă nhậtă nhưă “cơmă bữa”.ă HSTHCSă xaă lánhă ngư iă lớn,ă choă rằngă ngư iă lớnăkhôngă hiểuă mình;ă cònă ngư iă lớnă choă HSTHCSă làă “ươngă bướng”,ă “hỗnă láo”,ă “khóădạy”…

Vậy, cần phải làm gì để tránh xảy ra “đụng độ”, “mâu thuẫn” giữa ng ời lớn

3.2.3.2.ăGiaoătiếpăvớiăbạnăbè.ă

Giao tiếp với bạn cùng giới.ăBướcăvàoătuổiăHSTHCS,ăgiaoătiếpăcủaăcácăemăvớiă

bạnăcùngăgiớiăsoăăvớiănhiăđồngăcũngăcóănhữngăbiếnăđổiăcơăbản,ăngàyăcàngăđaădạng,ăphứcătạpăhơn.ăThểăhiện:ă

trọngăcủaătuổiăthiếuăniên.ăNhuăcầuănàyănhiềuăkhiăvượtălênătrênăcảăhọcătậpăvàăviệcăgiaoătiếpăvớiăngư iăthânătrongăgiaăđình.ă

điềuăkiệnăđểăthỏaăm nănhuăcầuătựăkhẳngăđịnhăsựăbìnhăđẳng,ătônătrọng,ătâmăsự,ăhiểuăbiếtălẫnănhau.ăChínhăvìăvậy,ăcácăbạnătrongălớp,ătrongăĐộiăTNTPHCMălàăđốiătượngăđượcăcácăemăyêuăthíchănhất.ă

Trang 25

+ăCóăsựăphânăbiệtăkhácănhauăvềămứcăđộăgầnăgũi:ăbạnăthân,ăbạnăchơi,ăbạnăcùngălớp.ă

+ăCácăemăcóănhuăcầuătìmăchoămìnhămộtăngư iăbạnăthânăthiếtăđểăgửiăgắmătâmătư,ătìnhăcảm.ăNhuăcầuănàyăxuấtăhiệnăkháăsớmă ăcácăemănữ.ă

+ăCóăsựăđề raătiêuăchuẩnăchoăviệcăchọnăbạnăvàăkếtăbạnătrongăcáiăgọiălàă“Bộăluậtătìnhăbạn”ăcủaăHSTHCSă(khácăvớiănhiăđồng).ăVíădụ,ăđốiăvớiăcácăem,ăđ ălàăbạnăthìăphảiătrungăthành,ăthẳngăthắn,ăgắnăbó,ătinăcậy…;ă ăđây,ăcácăemărấtăđềăcaoăphẩmăchấtătrungăthành.ăVìăvậy,ăcác emăchoăphảnăbạnălàămộtăhànhăviăthấpăhèn.ăChoănên,ăkhiăchơiăvớiănhauăcácăemăcóăthểăbaoăcheăkhuyếtăđiểmăchoăbạn.ă

thú,ăhoạtăđộng,ăhoànăcảnh.ăNhiềuăemăđ ăxâyădựngăđượcătìnhăcảmăbạn bè trong sáng, caoăquýăgiữăm iăchoăđếnăkhiăgià.ăCóănhiềuăgươngătậnătụyăgiúpăbạnăhọcătập,ăgiúpănhauăvượtăkhó,ănhiềuăgươngăhyăsinhăvìăbạn,ănhưăKhoaăXuânăTứ…ă

- Thiếuă niênă coiă quană hệă bạnă bèă cùngă tuổiă làă quană hệă riêngă tư,ă khôngă muốnăngư iălớnăcanăthiệp.ăNếu nhưăquanăhệăgiữaăcácăemăvàăngư iălớnăkhôngăthuậnăhòaăthìăquanăhệăgiữaăcácăemăvớiăbạnăbèăcàngămạnhămẽ.ăSựăbấtăhòaătrongăquanăhệăbạnăbèăcàngălớn,ăsựăthiếuăbạnăthânăhayătìnhăbạnăbịăpháăvỡăđềuătạoăchoăHSTHCSăcảmăxúcăđauăkhổ,ănặngănề.ăTìnhăhuốngăkhóăchịuănhấtăđốiăvớiăHSTHCSălàăbịătậpăthểăphêăbìnhăvàăhìnhăphạtănặngănềănhấtăđốiăvớiăcácăemălàăsựătẩyăchayăcủaăbạnăbè.ă

cácăemăgắnăbóăvớiănhauătrongăphạmăviăhẹpăhơn.ă

Trang 26

Nhìnăchung,ăgiaoătiếpăcủaăHSTHCSăvớiăbạnăbèăcóămộtăýănghĩaălớnăđốiăvớiăsựăphátătriểnănhânăcáchăcủaăcácăem.ăNhòăsựăgiaoătiếpăvớiăcácăbạn,ăcácăemătiếpăthuăđượcăcácă chuẩnă mựcă x ă hội;ă cácă emă nhậnă thứcă đượcă ngư iă khácă vàă bảnă thân.ă Tuyă nhiên,ăngư iălớn,ăcácăgiáoăviên,ăchaămẹăHSăcầnăhướngădẫn vàăkiểmătraăgiaoătiếpăcủaăTNăvớiăbạnăbèămộtăcáchătếănhị.ă

Quan hệ giao tiếp với bạn khác giới ătuổiăHSTHCSăcácăemăđ ănhậnăthứcăđượcă

sựăkhácănhauăvềăgiớiătínhăcủaămình.ăVìăvậy,ăquanăhệăgiữaăcácăemănamăvàănữănóăkhôngăcònăhồnănhiên,ăvôătưănhưă ătiểuăhọcănữaămàăbắtăđầuăxuấtăhiệnăsựăngượngăngùng,ănhútănhát,ăeăthẹn.ăCácăemăkhôngăthíchăngồiăcùngăbàn,ăhọcăcùngănhóm,ălaoăđộngăcùngăcôngăviệcăvớiănhau.ă

Nhưngăđếnăcuốiăcấp,ătaăthấyăcácăemăbắtăđầuăxuấtăhiệnăsựăquanătâmăđếnănhauăbằngănhiềuăsắcătháiăkhácănhau,ăđôiăkhiăcảăsựăyêuăthíchănhauănữaăvàăcóăthểănảyăsinhătìnhăyêuănamănữ,ănhưngăđâyăchỉălàăcáăbiệt.ă

Nếuătrongătậpăthể,ăgiáoăviênăbiếtătổăchứcătốt,ăbiếtăđánhăgiáăđúngăchỗămạnh,ăyếuăcủaăcácăemătraiăvàăgái,ăbiếtăhướngădẫnăcácăemăhoạtăđộngăvớiănhauăthìăcácăemăsẽăđoànă

Quan hệ với các em nhỏ BướcăvàoătuổiăHSTHCS,ăcácăemăkhôngăcònălàătrẻăconă

nữa.ăVìăvậy,ătrrongăquanăhệăvớiăcácăemănhỏ,ăcácăemătựăthấyămìnhăđ ălớnăhơnăhẳn.ăDoăđó,ăkhiăgiaoătiếpăvớiăcácăemănhỏăhơn,ăHSTHCSăcóăđặcăđiểm:ă

Trang 27

3.2.4.ăĐặcăđi mănh năth căc aăHSTHCS

ĐặcăđiểmăcơăbảnănhấtăcủaăsựăphátătriểnătríătuệăcủaăHSTHCSălàăsựăchuyểnătiếpătừătínhăkhôngăchủăđịnhăsangătínhăcóăchủăđịnhăcủaăcácăquáătrìnhătâmălíă(triăgiác,ătríănhớ,ătưăduy,ătư ngătượng,ăchúăý…);ătínhăkhôngăchủăđịnhăkhôngăgiảmăđi,ătínhăcóăchủăđịnhăđangăphátătriểnămạnhănhưngăvẫnăchưaăchiếmăưuăthế.ă

+ăTrẻăbiếtălậpăđềăcươngăghiănhớătàiăliệu.ă

+ăBiếtălựaăchọnăphươngăphápăghiănhớăphùăhợpăvớiătàiăliệu.ă

+ăKếtăquảăthựcănghiệmăcủaăcácănhàăTLHăchoăthấy:ăkhiăghiănhớătàiăliệuăcụăthể,ăHSălớpă8ăhơnăHSălớpă4ălàă1.6ălần;ăcònăkhiăghiănhớătàiăliệuătrừuătượngăthìăHSălớpă8ăhơnăHSălớpă4ălàă2.5ălần.ă

Trang 28

triểnăhơnăHSătiểuăhọc.ăNh ăvậy,ăcácăemăcóăkhảănĕngătiếpăthuăcácăkháiăniệmătrừuătượngăcóătrongănộiădungăhọcătập,ăcóăkhảănĕngăđộcălậpătiếnăhànhăcácăthaoătácătưăduy,ăbướcăđầuăbiếtăvậnădụngăcácătriăthứcăđ ăhọcăvàoătrongăthựcătiễn.ă

Tuyănhiên,ăkhảănĕngăsuyăluận,ătưăduyălíăluậnămớiăđangăphátătriển.ăHSălớpă6,7ătưăduyăvẫnămangănặngătínhătrựcăquanăhìnhătượng.ăVìăvậy,ăviệcăsửădụngăđồădùng,ăphươngătiệnăDHătrựcăquanăcóăýănghĩaăquanătrọngă ălứaătuổiănày.ă

mỗiăHS.ăĐiềuănàyăđượcăthểăhiệnătrongăviệcălĩnhăhộiăcácăkháiăniệmăvàăgiảiăquyếtăcácănhiệmăvụăhọcătậpăcủaăcácăem.ă

vấnă đềă mộtă cáchă cóă cĕnă cứ.ă Mọiă ýă kiếnă nêuă raă cầnă phảiă đượcă chứngă minh.ă Nhưngăkhôngăphảiătưăduyăcủaăemănàoăcũngăcóăđượcăkhảănĕngăđó.ă

thiếuăthựcătiễn.ăDoăđó,ănhữngăcâuăchuyệnăkhoaăhọcăviễnătư ng,ătrinhăthám…ătr ăthànhăđốiătượngăthuăhút,ăhấpădẫnăcácăem.ă

triểnăcaoăhơnăHSătiểuăhọc.ăVíădụ,ănhiềuăemăbiếtălàmăthơ,ăviếtăchuyệnărấtăhay.ă

Trang 29

+ăKhảănĕngădùngătừăđểăbiểuăđạtăýănghĩăcònăhạnăchế:ădùngătừăsai,ădiễnăđạtăchưaăchặtăchẽ,ămộtăsốăthíchădùngătừăcầuăkỳ,ăhoaămỹănhưngăsáoărỗng

+ăNhiềuăemănói,ăviếtăsaiăchínhătả;ăđặcăbiệtămộtăsốănóiătục,ăchửiăthề…ăDoăđó,ăviệcă

giúpăHSăTHCSănóiăđúng,ăviếtăhayălàănhiệmăvụăquanătrọngăcủaăngư iăgiáoăviên.ăăăăă

3.2.4.5.ăNĕngălựcăchúăý

ChúăýăcóăchủăđịnhăđượcăphátătriểnăhơnăHSătiểuăhọc.ăCácăphẩmăchấtăchúăýănhư:ăkhốiălượng,ăsứcătậpătrung,ăsựădiăchuyểnăchúăýăđượcătĕngălênărõărệt.ăă

Tuyănhiên,ăChúăýăcủaăHSăTHCSăcũngăcóănhữngămâuăthuẫnăgiữaătínhăcóăchủăđịnhăvàătínhădễăbịălôiăcuốnăb iăcácăsựăvật,ăhiệnătượngămớiălạ,ăhấpădẫn…ălàmăchoăkhảănĕngă

ChúăýăhọcătậpăcủaăHSăphụăthuộcăvàoăviệcătổăchứcăHĐHăchoăcácăemăcủaăgiáoăviênăvàăviệcănângăcaoăýăthức,ătháiăđộăăhọcătậpăđúngăđắnăchoăHS.ă

Tómălại,ăHSTHCSălàălứaătuổiăđầyătiềmănĕngătríătuệăsángătạo.ăTríătuệăcủaăcácăemăđangătrongăth iăkỳăphátătriển.ăNếuăđượcăbồiădưỡngăvàăgiáoădụcăđúngăđắnăcácăemăsẽătr ăthànhănhữngăconăngư iăthôngăminh,ăsángătạo,ămộtătiềmănĕngălaoăđộngăcủaăx ăhội.ăTríătuệăcủaătrẻăphátătriểnănhưăthếănàoălàătùyăthuộcăvàoăviệcădạyădỗăcủaăgiáoăviên,ăvàoătrìnhăđộăchuyênămônăvàăkĩ nĕngănghềănghiệpăcủaăhọ.ăĐêmôxtenă(nhàăhùngăbiệnăcổăHyălạp)ănói:ă“ăKhôngăthểăcóăhọcătròăthôngăminh,ănếuăkhôngăcóănhữngăngư iăthầyăthôngăminhădạy”.ă

3.2.5.ăĐặcăđi mănhơnăcáchăch ăy u

3.2.5.1.ăSựăhìnhăthànhătựăýăthứcăvàătựăýăthứcăcủaăHSăTHCSă

ĐâyălàăđặcăđiểmăquanătrọngăcủaăsựăphátătriểnănhânăcáchălứaătuổiăHSTHCS.ăSoăvớiătuổiăHSătiểuăhọc,ătựăýăthứcăcủaăHSăTHCSăcóămộtăchấtălượngămới.ă

Cácăemăquanătâmăđếnăbảnăthân,ăcóănhuăcầuănhậnăthứcăbảnăthână(mìnhălàăngư iănhưăthếănào?ăMìnhăcóăgìătốt,ăcóăgìăchưaătốt? ) Doăđó,ăcácăemăcóămộtăđ iăsốngănộiătâmăkháăphứcătạpă(nhiềuălúcăcảmăthấyăvừaăýăvớiăbẩnăthânăcóălúcălạiătựăphêăbìnhămình,ăxuấtăhiệnătrạngătháiălươngătâmăcắnădứt).ă

NhiềuăcôngătrìnhănghiênăcứuăTLHăchoăthấy:ă

Trang 30

- MứcăđộătựăýăthứcăcủaăHSăTHCSăcũngăcóăsựăkhácănhau,ăkhôngăphảiătoànăbộăcácăphẩmăchấtătâmălý,ănhânăcáchăđượcăHSăýăthứcăngayămộtălúc,ăămàă ăđâyănhữngăphẩmăchấtăcóăliênăquanăđếnăHĐHănhưătínhăchuyênăcần,ăkiênătrìăđượcăýăthứcătrước;ăsauăđóăđếnătháiăđộăđốiăvớiăngư iăkhácănhưătìnhăbạn,ălòngăvịătha;ătiếpăđếnălà phẩmăchấtăthểăhiệnătháiăđộăđốiăvớiăbảnăthân:ătínhăkhiêmătốn,ătựăcao,ăkhoeăkhoang,ătựăphêăbình;ăcuốiăcùngălàănhữngănétătínhăcáchătổngăhợp,ăthểăhiệnănhiềuămặtăcủaănhânăcách:ătìnhăcảmătráchănhiệm,ălòngătựătrọng,ădanhădự,ătínhănguyênătắc,ătínhămụcăđích…ă

Tựăđánhăgiá,ătựăýăthứcălàănhữngătiềnăđềăcơăbảnăcủaătựăăgiáoădụcăcủaălứaătuổi.ăSong,ăđểăgiúpăcácăemăphátătriểnătựăgiáoădục,ăgiáoăviênăcầnălưuăý:ă

cầuăcủaăx ăhội.ă

- Hướngădẫnăcácăemăăbiếtătựăđềăraăchươngătrìnhăphấnăđấuătừngăbướcăcụăthể.ă

3.2.5.2.ăSựăhìnhăthànhătìnhăcảm

Trang 31

SoăvớiăHSătiểuăhọc,ătìnhăcảmăcủaăHSăTHCSăsâuăsắcăvàăphứcătạoăhơn.ăTuyănhiên,ăăđầuăcấpătìnhăcảmăcủaăHSăTHCSăvẫnăcònăcóănhữngănétăgiốngăHSTH,ătuyăsắcătháiăcóăkhác.ăVíădụ:ă

chuyểnăsangăbuồnăvàăngượcălại.ăDoăsựăthayăđổiăquáădễădàngătrongăxúcăcảm,ănênătháiăđộăcủaăcácăemăđốiăvớiănhữngăngư iăxungăquanhăcũngăcóănhiềuămâuăthuẫn.ăVíădụ,ăđốiăvớiăcácăemănhỏ,ăcóălúc thìăyêuăthương,ăcóălúcălạiăbắtănạt;ăđốiăvớiăcácăcụăgià,ăcóălúcăthìăgiúpăđỡ,ăcóălúcălạiăchọcăghẹo.ă

Rõăràng,ăcáchăbiểuăhiệnăcảmăxúcăcủaăHSTHCSănóămangătínhăchấtăđộcăđáo:ăbồngăbột,ăsôiănổi,ăvôătư…nhưngăămâuăthuẫn.ă

Tuyănhiên,ătìnhăcảmăcủaăHSăđ ăbiếtăbắtăđầuăbiếtăphụcătùngăýăchíăvàătr ănênăcóăchiềuăsâuăvàăchiềuărộng.ă

namăbiếtăkìmăh măsựănổiăkhùng,ă

cảm cóăýăthứcăphátătriển.ă

Trang 32

Điềuăđóălàădoăcácăemăcóăítănhiềuăvốnăhiểuăbiếtăvềăcuộcăsốngăvàădoăcácămốiăquanăhệăx ăhộiăcủaăcácăemăngàyăcàngăphátătriểnăphongăphúăvàăphứcătạpăhơn.ă

Sự xuất hiện những cảm xúc giới tính mới lạ.ăSựăphátădụcăkíchăthíchănam,ănữă

giaoătiếpăvớiăbạnăkhácăgiới,ălầnăđầuătiênăcảmăthấyăbốiărối,ăxaoăxuyến,ăngỡăngàng.ă

+ăCácăemămuốnăcheădấuănhữngărungăcảmămớiăălạănàyăbằngănhữngăhànhăvi,ăcửăchỉ,ătháiăđộănhưătỏăraăbôngăđùa,ăsuồngăs ,ănóiălảngăsangăchuyệnăkhác.ă

+ăVìămuốnăthuăhútăsựăchúăýăcủaăbạnăkhácănênăHSTHCSăcũngăbắtăđầuăchúăýăđếnăbảnăthân.ăCácăemăgáiălúcănàyăthíchăngắmăngíaătrướcăgương,ăthíchăđồătrangăsức,ăthíchăquầnăáoămốtămới,ăthíchălàmădáng…ă

+ăDễăxúcăđộngăkhiăđọcăbáoăviếtăvềănhữngămốiătìnhăsayămê,ăthíchăxemăphimăvềătìnhăyêu.ăKhiăđọc,ăkhiăxemăcácăemăthư ngăquanătâmăđếnăcácănhânăvậtăxemăhọălàmăquenăvớiănhauănhưăthếănào?ăHọăthểăhiệnătìnhăyêuăđươngăraăsao? ă

+ăNhữngărungăcảmăgiớiătínhăthư ngăchứaăđựngănhiềuătâmătrạngăphứcătạp:ăNhớănhung,ăthẹnăthùng,ăbuồnăvui,ăkhaoăkhátămộtăcáiănhìnătrừuămến,ămộtăl iănóiădịuădàng,ămộtăcửăchỉăquanătâm.ăNhưngălạiăeăngại,ărunăsợătrướcăl iătỏătìnhăcủaăbạnăkhácăgiới,ăb iăchínhăHSTHCS,ănhấtălàăcácăemăgáiăvẫnăcònăngỡăngàngătrướcănhữngă biếnăđổiămớiălạătrongătìnhăcảmăcủaămình.ă

3.2.5.3.ăSựăhìnhăthànhăđạoăđứcăcủaăHSTHCSă

Sựăhìnhăthànhăýăthứcăđạoăđức,ăsựăhìnhăthànhănhữngătiêuăchuẩnăhànhăviăđạoăđứcălàănhữngăđặcăđiểmătâmălýăquanătrọngăcủaălứaătuổiănày.ăNhàăTLHăV.A.ăKruchetxkiăviếtărằng:ă“HSTHCSălàătuổiăhìnhăthànhăthếăgiớiăquan,ăniềmătinăđạoăđức,ănhữngănguyênătắcăvàălíătư ng,ănhữngăhệăthống,ănhữngăphánăđoán,ăgiáătrị”.ă

Tấtăcảănhữngăyếuătốătrênălàăcơăs ăchỉăđạoăhànhăviăcủaăcácăem.ăNếuăkhiăcònănhỏăcácăemăhànhăđộngăchủăyếuătheoăsựăchỉădẫnăcủaăngư iălớn,ăthìăbâyăgi ăcácăemăbắtăđầuăhànhă độngă theoă nhữngă quană điểm,ă niềmă tină riêng.ă Nhữngă điềuă nàyă cóă ýă nghĩaă quanătrọngăđốiăvớiăHSTHCS.ă

Trang 33

HSTHCSălàălứaătuổiăphátătriểnăđạoăđứcămạnhămẽ.ăNhânăcáchăcủaăcácăemăđượcăhìnhăăthànhăphụăthuộcăvàoăviệcăHSăcóăkinhănghiệmăđạoăđứcănhưăthếănào,ăthựcăhiệnăhànhăviăđạoăđứcănào?ăDoăđó,ăngư iălàmăcôngătácăgiáoădụcăphảiăquanăâmăđếnăsựăhìnhăthànhăcơăs ăđạoăđứcăchoăHS,ăvìăđôiăkhiătrongăýăthứcăcủaăcácăemăcóăthểăxuấtăhiệnănhữngăkháiăniệmăvàăniềmătinăđạoăđứcămâuăthuẫnăvớiănhậnăthứcăvàăniềmătinăcủaănhàăgiáoădụcămuốnăhìnhăthànhă ăcácăem.ăNhữngăcôngătrìnhănghiênăcứuăTLHăchoăthấy:ă

sựăchỉăđạoăđúngăđắnăcủaănhàătrư ng,ăgiaăđìnhădoăảnhăhư ngăcủaăcácăloạiăsách,ăbáo,ăphimăảnhăcóănộiădungăgiáoădụcăđồiătrụy,ăphảnăđộng.ăNhữngăđiềuănàyălàmăchoăHSăcóănhữngăhànhăvi,ătháiăđộăxaălạăvớiăchúngăta:ăvôălễ,ăhỗnăláo,ănghiệnăngập,ăhiếpădâm,ăđộcăác

diệnă(nghiênăcứuăcủaăL.N.ăĐêăxép).ăVìăvậy,ăHSTHCSăđôiăkhiăhìnhăthànhăchoămìnhăcảăphẩmăchấtăđạoăđứcătốtălẫnăxấu.ă

Nhiệmă vụă củaă nhàă giáoă dụcă làă phảiă tếă nhịă vàă khéoă léoă trongă việcă khắcă phụcănhữngăquanăđiểmăkhôngăđúng,ăgiảiăthíchăthựcăchấtăcủaăsựăviệc,ăpháăvỡă nhưngăquanăđiểm,ănhữngăsaiălầmăcủaătrẻăkhôngăphảiăbằngănhữngăl iăgiáoăhuấnăbuồnătẻ,ănhữngăl iădĕnădạyăkhôăkhan,ălạnhănhạtămàăphảiăbằngănhữngăcâuăchuyệnăthânămật,ăchânăthành,ănhữngătấmăgươngăsốngăđộngăquaăgiaoătiếpăvàăcácăhìnhăthứcăgiáoădụcăkhác.ă

Trang 34

Ch ng 4 TỂMăLụăH CăD YăH C

4.1.ăB năch tăc aăho tăđ ngăd yăvƠăho tăđ ngăh c

4.1.1.ăHo tăđ ngăd yă(HĐD)

4.1.1.1.ăĐịnhănghĩa:ăHĐDălàăhoạtăđộngăcủaăgiáoăviênă(GV)ăcóăđốiătượngălàăhọcăsinhă(HS)ăvớiăHĐHăcủaăcácăem.ăBằngăHĐD,ăGVătổ chứcăchoăHSăthựcăhiệnăHĐHănhằmălĩnhăhộiătriăthức,ăkĩănĕng,ăkĩăxảo,ăphátătriểnătríătuệ,ăhìnhăhànhănhânăcách

4.1.1.2.ăCácăhànhăđộngădạy.ă KháiăniệmătổăchứcăHĐDăcủaăGVălàă đưaăHSăvàoăviệcăthựcăhiệnăcácăhànhăđộngăhọcăbằngăhệăthốngăthaoătácănhấtăđịnhăthôngăqua việcăthựcăhiệnăcácănhữngăviệcă(cácăhànhăđộng)ăcụăthểăsau:

- Đềăraămụcăđíchăyêuăcầu,ănghĩaălàăxácăđịnhăsảnăphẩmăhọcătậpăvàătiêuăchuẩnăcủaăsảnăphẩmăđóă(thư ngăgọiălàămụcăđíchăyêuăcầuăcủaăbàiăgiảng)

liệuăbaoăgồmăsáchăv ,ăgiấyăbút,ăđồădùngăhọcătập,ăthiếtăbịăthíănghiệmăthựcăhành…phùăhợpăvớiănộiădungăhọcătập

địnhăchặtăchẽăphảiătuânătheoăkhiăthựcăhiệnăcácăhànhăđộng,ăcácăthaoătácătheoăquyătrìnhă(quyăphạm)

theoădõi,ăgiúpăđỡăhọcăsinhătrongătrư ngăhợpăgặpăkhóăkhĕn

đềăra.ăĐóălàă5ăviệcăchínhătrongăquáătrìnhăthựcăhiệnăHĐădạyăcụăthểăcủaăGV.ăSongătrênăthựcătế,ăkhôngăphảiămônănào,ătiếtănàoăcũngădiễnăraănhư vậy,ămàătùyăthuộcăvàoănộiădung,ă

4.1.1.3.Cácă kiểuă dạyă học.ă Xétă vềă bảnă chấtă củaă phươngă phápă dạyă học,ă theoă

Trang 35

- DH hướngăvàoămứcăđộăhiệnăcóăcủaăHS.ăKiểuăDHănàyăkhôngăđemălạiăcáiămớiăchoăHS,ăkhôngătạoăraăsựăphátătriểnă ăcácăem

nhữngătriăthức,ăkĩănĕng,ăkĩăxảoămới,ăhìnhăthànhăvàăphátătriểnănĕngălựcătríătuệă ătrẻ

d Các thành tố của HĐ dạy.ăNhìnămộtăcáchăkháiăquátăthìăHĐădạyăcủaăGVăđượcă cấuăthànhăb iă3ănhânătốăchính:ăNội dung, ph ơng pháp, tổ chức.ăBaănhânătốănàyăchiă

phốiăHĐădạyăcủaăGV,ătrongăđóăcóănhânătốămàăngư iăGVăcóăthểăchủăđộngăđiềuăkhiểnănóăchoăthíchăhợpănhư phương pháp, phươngăthứcătổăchứcăDHă,ăcònănộiădungăDHălàănhânătốăcóătínhăchấtăquyăphạmăGVăkhôngăđượcăthayăđổi

4.1.2.ăHo tăđ ngăh c (HĐH)

4.1.2.1.ă Địnhă nghĩa:ă Họcă theoă nghĩaă nguyênă thủyă làă bảnă tínhă củaă conă ngư iăhướngăvàoăviệcătiếpăthuătriăthức,ăkĩănĕngăkĩăxảo,ăcácăgiáătrịănhằmăhìnhăthànhăvàăphátătriểnătríătuệ,ănhânăcáchăngư iăhọc

4.1.2.2.ăPhânăloạiăhọc.ăĐểătiếpăthuătriăthức,ăkĩănĕng,ăkĩăxảo thìă ăconăngư iăcóănhiềuăcáchăkhácănhau,ăphương pháp khác nhau:

lĩnhăhộiăđượcătriăthức,ăkĩănĕng,ăkĩăxảo…theoăkiểuăđiăngàyăđàng,ăhọcăsàngăkhôn.ăHayătrẻănhỏ,ăthôngăquaăchơiămàăhọc.ăCáchăhọcănàyăcóăđặcăđiểm:

+ăNhữngătriăthứcăthuăđượcăkhôngăphùăhợpăvớiămụcăđíchătrựcătiếpăcủaăhànhăđộngăhay hành vi

+ăChỉălĩnhăhộiăđượcănhữngăgìăliênăquanăđếnăhứngăthú,ănhuăcầuăcủaăbảnăthân +ăTriăthứcăthuăđượcăthư ngăr iărạc,ăthiếuăhệăthốngă

+ă Chỉă hìnhă thànhă đượcă ă ngư iă họcă nĕngă lựcă thựcă tiễnă doă kinhă nghiệmă hàngăngàyătrựcătiếpămangălạiă(ăkiểuăsốngălâuălênăl oălàngă)

Songă thựcă tiễnă lạiă luônă đòiă hỏiă conă ngư iă phảiă cóă triă thứcă thựcă sự khoaă học,ăchínhăxác,ăhệăthống…ăđểăđạtăđượcăđiềuănàyăđòiăhỏiăviệcătiếpăthuătriăthứcăphảiăcóămụcăđích,ăcáchăthứcătổăchứcăkhoaăhọc,ăgọiălàăhọcăbằngăPPănhàătrư ng

Trang 36

- Họcătheoăphươngăphápănhàătrư ngă(HĐH,ălàăviệcăhọcăđượcătổăchứcătựăgiácătừă

đạo,ăhướngăđ n,ăđiềuăkhiểnăHSăchiếmălĩnhătriăthức,ăkĩănĕng,ăkĩăxảo…ăHọcătậpătheoăkiểuănàyăcóăđặcăđiểm:

+ăĐâyălàămộtădạngăhoạtăđộng đặcăthùăcủaăconăngư i

+ăNóăchỉăcóăthểăthựcăhiệnă ămộtătrìnhăđộăkhiămàăconăngư iăcóăđượcăkhảănĕngăđiềuăchỉnhănhữngăhànhăđộngăcủaămìnhămộtăcáchăcóăýăthứcă(ă5-6ă)ătuổi

+ăChỉăcóăthôngăquaăhoạtăđộngănàyămớiălàmăphátătriểnătoànădiệnănhânăcáchăngư iăhọc.ăKiểuăhọcănày,ăTLHăgọiălàăHĐH.ăHọcătheoăphươngăphápănhà trư ngăkhiăđượcăphátă

triểnăcaoămộtăcáchăđộcălậpăcóăýăthứcă ăngư iălớnăgọiălàătự học

đích,ănộiădung,ăpp,ăkếăhoạch,ăđiềuăkiệnăđểăhọcămộtăcáchăhiệuăquả.ăĐâyălàăppăhiệnăđangăđượcăx ăhộiăvàănhiềuăngư iăquanătâm.ăTuyănhiên,ăkhôngăphảiăaiăcũngăthànhăcôngăb iălẽătựăhọcăđòiăhỏiăngư iăhọcăphảiăcóătháiăđộ,ăđộngăcơ họcătậpăđúngăđắn,ănắmăđượcăcácăkĩănĕngătựăhọc,ăcóăýăchíănghịălựcăcao…vv

4.1.2.3.ăBảnăchấtăcủaăHĐH.ăBảnăchấtăcủaăHĐHăđượcăthểăhiện quaăcácăđặcăđiểmăsauăđây:

nóiăcáiăđíchămàăHĐHăhướngătớiălàăviệcăchiếmălĩnhăcácătriăthứcă,ăkĩănĕng,ăkĩăxảo.ăViệcăchiếmălĩnhănàyăđòiăhỏiăconăngư iăphảiătíchăcựcătiếnăhànhăhoạtăđộngăbằngăýăthứcătựăgiácăvàănĕngălựcătríătuệăcủaămình.ăDoăđó,ămuốnăphátăđộngăđượcătínhătựăgiácătrongăhọcătậpăcủaăHS,ăviệcăđầuătiênălàăcầnăphảiălàmăchoăđốiătượngăcầnăchiếmălĩnhăđượcăxuấtăhiệnătrongăýăthứcăcủaăHSă(độngăcơ họcătập)

độngăkhácăhướngăvàoălàmăthayăđổiăkháchăthể,ăvíădụ:ăhoạtăđộngălaoăđộngăsảnăxuất,ăhoạtăđộngăx ăhội…;ătrongăkhiăđó,ăHĐHălạiălàmăthayăđổiăchínhăchủăthểăcủaăhoạtăđộngăthôngăquaăviệcăchiếmălĩnhăđốiătượngăhoạtăđộng Ngư iăhọcăcàngăgiácăngộăsâuăsắcăhoạtăđộngănàyăbaoănhiêuăthìăsứcămạnhăvậtăchất,ătinhăthầnăcủaăhọăcàngăđượcăphátăhuyăbấyănhiêuăvàă

Trang 37

như vậy,ăsựăbiếnăđổiăvàăphátătriểnătâmălýăcủaăhọăcàngălớnălaoăvàămạnhămẽ.DĩănhiênăHĐHăcũngălàmăthayăđổiăkháchăthể,ăsongăđóăkhôngăphảiălàămụcăđíchătựăthânăcủaăHĐHămàăchỉălàăphươngătiệnăkhôngăthểăthiếuăcủaăHĐănàyănhằmămụcăđíchălàmăthayăđổiăchínhăchủăthểăhoạtăđộng

kĩănĕngăkĩăxảo,ătiếpăthuăcảănộiădungăvàăhìnhăthứcăcủaăchúng.ăSựătiếpăthuă(lĩnhăhội)ătriăthức,ăkĩănĕng,ăkĩăxảoăcóăthểădiễnăraătrongăthựcătiễn.ăTráiălạiăsựătiếpăthuătriăthức,ăkĩănĕng,ăkĩăxảoătrongăHĐHălàăsựătiếpăthuăcóătínhătựăgiácăcao.ăĐốiătượngătiếpăthuăđ ătr ăthànhămụcăđíchăcủaăHĐH.ăNhữngătriăthứcănàyăđượcăchọnălọc,ătinhăchếăvàătổăchứcălạiătrongămộtăhệăthốngănhấtăđịnh.ăĐóălàăconăđư ngălíăluậnătrongăviệcătiếpăthuătriăthức,ăkĩănĕng,ăkĩăxảo.ăDoăđóăHĐHăphảiătạoăđượcă ăngư iăhọcănhữngăhànhăđộngăthíchăhợpăvớiămụcăđíchăcủaăviệcătiếpăthu.ăSựătiếpăthuănhư thếăchỉăcóăthểădiễnăraătrongăHĐHăđượcăđiềuăkhiểnămộtăcáhăcóăýăthức

còn hướngăvàoăviệcătiếpăthuăcảănhữngătriăthứcăcủaăchínhăbảnăthânăhoạtăđộng.ăNóiăcáchăkhácălàătiếpăthuăcảăphươngăphápăgiànhătriăthứcăđóă(cáchăhọc).ăB iălẽ,ămuốnăhọcăđạtăkếtăquảăcaoăngư iăhọcăphảiăbiếtăcáchăhọc,ănghĩaălàăphảiăcóătriăthứcăvềăbảnăthânăhoạtăđộngăhọc.ăSựătiếpăthuănàyăkhôngăthểădiễnăraămộtăcáchăđộcălậpăvớiăviệcătiếpăthuătriăthức,ăkĩănĕng,ă kĩă xảo.ă Doă đó,ă trongă khiă tổă chứcă HĐHă choă HS,ă ngư iă dạyă phảiă ýă thứcă đượcănhữngătriăthức,ăkĩănĕng,ăkĩăxảoănàoăcầnăđượcăhìnhăthànhă ăHSăvàăcáchăthứcălĩnhăhộiănhữngătriăthức,ăkĩănĕng,ăkĩăxảoăđóănhư thếănào?ă(ăcáiăvàăcáchă)

Trang 38

đúngăđắn;ăđóăchínhălàăđộngălựcăthúcăđẩyăcácăemăhọcătậpămộtăcáchătíchăcực,ăhiệuăquả

thểătrongătừngătiếtăhọc,ăbàiăhọcăđểăcóăđượcăsảnăphẩmănhấtăđịnh.ăĐóăchínhălàăđơnăvịăkiếnăthứcăcùngăkĩănĕngăcụăthểăvớiănhữngăphươngătiệnăcầnăthiếtătươngăứngăđểăHSăcóăthểăthựcăhiệnăcácăhànhăđộngăhọcăbằngăhệăthốngăthaoătácătươngăứngăđểăđạtăsảnăphẩmăhọcătậpătheoăquyăđịnh.ăNhư vậy,ămỗiătiếtăhọc,ăbàiăhọcăcóăthểăcóămộtăhayăvàiăbaănhiệmăvụăhọcătập.ăNhiệmăvụăhọcătậpăcầnăphảiăđảmăbảoăhaiăđiềuăkiệnăsau:

+ăPhùăhợpăvớiăđặcăđiểmătâmăsinhălýăHSă(ălứaătuổi,ălớpăhọc,ăcấpăhọc,ăbậcăhọc) +ăTạoăraăđượcănĕngălựcămớiă ătrẻ

NhiệmăvụăHTălàănhânătốăquanătrọngăcủaăHĐH,ăvìăkhôngăcóănóăthìăHĐHăkhôngăđượcă cụă thểă hóaă vàă như vậyă khôngă thểă đạtă tớiă kếtă quả.ă Nhiệmă vụă họcă tậpă hiệnă nayăthư ngăđượcăxácăđịnhălàămụcătiêuăcủaătiếtădạy

Trang 39

- Hànhăđộngăhọc,ălàădơnăvịăcấuăthànhăHĐHănhằmăthựcăhiệnătừngănhiệmăvụăhọcătậpăcụăthể,ăgồmăcácăhànhăđộng:ăphânătích,ămôăhìnhăhóa,ăcụăthểăhóa,ăhànhăđộngăkiểmătra-đánhăgiá.ăCụăthể:

+ăHànhăđộngăphânătích,ălàăhànhăđộngătiênăquyếtătrongăhoạtăđộngălĩnhăhộiătriăthứcăcủaăHS.ă uaăhànhăđộngănàyăHSăphátăhiệnăđượcălôgícăcủaăđốiătượngă(kháiăniệm).ăHành độngăphânătíchălàăđiểmătựaăđầuătiênăcủaăquáătrìnhălĩnhăhội.ă

+ăHànhăđộngămôăhìnhăhóa,ălàăcáchăthứcăHSăghiălạiăquáătrìnhăvàăkếtăquảăthựcăhiệnăhànhăđộngăphânătíchădướiădạngămôăhìnhăvàăkíăhiệu.ă uaămôăhình,ăHSăcóăthểăquanăsátălôgícăcủaăđốiătượngămộtăcáchătrựcăquan,ăcụăthể.ă

ghiăchépălại,ănh ăđóăkháiăniệmăđượcăchuyểnătừăbênăngoàiăvàoătrongătríăócăHS.ă uáătrìnhăđóădiễnăraătheoătiếnătrìnhăsau:ă

Đốiă tượngă (kháiă niệmă bênă ngoài) Mô hình Kháiă niệmă (trongă đầu)

+ăHànhăđộngăcụăthểăhóa.ă uaă2ăhànhăđộngătrênăHSăbướcăđầuălĩnhăhộiăđựocătriăthứcălíăluậnăvàăkháiăquát.ăHànhăđộngăcụăthểăhóaăđượcătriểnăkhaiătrênăhệăthốngăthaoătácăcụăthểăhóa.ăThựcăhiệnăhànhăđộngănàyăcóănghĩaălàătrẻăemăđiăvàoăgiảiăquyếtănhữngătìnhăhuốngăcụăthể.ăDựaătrênămẫuăkháiăquátăbanăđầuă(côngăthức),ătrẻăthayăthếăvàoăđóăcácăvậtăliệuămớiăđểătìmăraăkếtăquả.ăHànhăđộngăcụăthểăhóa làmăchoăđốiătượngătr ănênăthựcătiễnăvàăđượcăcủngăcốăvữngăchắcăhơnăđốiăvớiănhậnăthứcăcủaăHSă

Trang 40

+ăHànhăđộngăkiểmătraăvàăđánhăgiá.ă uáătrìnhăHSăthựcăhiệnăcácăhànhăđộngăhọcătậpănêuătrênălàăquáătrìnhăcácăemătựălàmăraăsảnăphẩmăhọcătậpăcủaămình.ăSảnăphẩmăhọcătậpăcủaăHSăcóăhaiăhìnhătháiăthểăhiện:ă ăbênăngoàiăHSăvàăhìnhăthànhătrongăócănhư nhữngăyếuătốăhìnhăthànhăthànhănĕngălực,ăphẩmăchất,ănhânăcáchăHS.ăHànhăđộngăkiểmătra-đánhăgiáăđượcătriẻnăkhaiătrênăhệăthốngăthaoătácăkiểmătra-đánhăgiáăđểăxácăđịnhămứcăđộăkếtăquảăhoạtăđộng.ăĐâyălàăkhâuăcuốiăcùngăcủaăquáătrìnhăhoạtăđộng.ăTrongăđóătrẻăemăđượcăxemăxétăchínhăxácătoànăbộănộiădungăcủaăđốiătượngălĩnhăhội.ăHànhăđộngăkiểmătra-đánhăgiáăcóăchứcănĕngăđịnhăhướngăvàătựăđiềuăchỉnhăHĐHăcủaăHS,ălúcăđầuădướiăsựăhướngădẫnăcủaăGV,ăvềăsau HSăcóăthểătựămìnhăthựcăhiện

4.1.2.5.ăHìnhăthànhăHĐH:ă

Trongăquáătrìnhădạyăhọc,ăviệcăGVăhìnhăthànhăHĐHăchoăHSălàăviệcăhệătrọngăcóătínhăchấtăquyếtăđịnhăchấtălượngăvàăhiệuăquảădạyăvàăhọc,ăhayănóiăcáchăkhácălàănóăquyếtăđịnhăviệcă“Dạyătốtă- Họcătốt”.ăB iălẽ:ă

cựcătrongăviệcătiếpăthu,ălĩnhăhộiătriăthức;ăGVălàăngư iătổăchức,ăl nhăđạo,ăđiềuăkhiển

dạyăchoăHSăvềăcáchăthức,ăphươngăphápălĩnhăhộiătriăthứcătr ănênăquanătrọngăhơnănhiềuăsoăvớiănộiădungătriăthức,ănhữngăgìănhàătrư ngăcầnădạyăchoăcácăem.ă

Doăđó,ăcóăthểănóiărằng,ădạyăhọcăchínhălàăhìnhăthànhăHĐHăchoăHS.ăHìnhăthànhăHĐHăchoăHS,ătheoălíăthuyếtăTLHăhoạtăđộngăvềăHĐH,ăchínhălàăthựcăhiệnăHĐDăcủaăGVăvớiămụcăđíchăvàănhữngăviệcălàmăcụăthểăđượcăxácăđịnhătrước.ăĐóălàăquáătrìnhăhìnhăthànhăđộngăcơăhọcătậpăđúngăđắnăchoăHS,ăhìnhăthànhăvàăgiaoănhiệmăvụăhọcătậpăchoăcácăem,ătổăchức,ăhướngădẫnăcácăemăthựcăhiệnăcácăhànhăđộngăhọc

4.2.ăS ălĩnhăh iăkháiăni m

4.2 1.ăKháiăni măv ăkháiăni m

4.2.1.1.ăKháiăniệm:ăăCóănhiềuăđịnhănghĩa:ă

Kháiăniệmălàăhìnhăthứcăcơăbảnăcủaătưăduy,phảnăánh nhữngădấuăhiệuăbảnăchất,ăquyăluật củaăsựăvật,ăhiệnătượngătrongăthếăgiớiăkháchăquan

Ngày đăng: 16/01/2021, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w