TT GDTX- HN Thanh S¬n.
Trang 1TT GDTX- HN Thanh S¬n
Trang 2Hệ thống kiến thức về hàm số liên
tục 1) Hàm số liên tục tại một điểm
Hàm số f(x) xác định trên
khoảng K
) x ( f )
x ( f
x
x→ 0 =
f(x) liên tục tại x 0 ∈ K ⇔
2) Hàm số liên tục trên một khoảng
*) Định nghĩa:
- Hàm số f(x) xác định trên khoảng (a; b) đ ợc gọi là liên tục trên khoảng đó, nếu nó liên tục tại mọi điểm của khoảng ấy*) Định lý 1:
Các hàm số đa thức, hàm số hữu tỉ, hàm số l ợng giác liên tục trên tập xác định của chúng
*) Định lý 2:
Tổng, hiệu, tích, th ơng ( với mẫu khác 0) của những hàm
số liên tục tại một điểm là liên tục tại điểm đó
Trang 33) Chøng minh ph ¬ng tr×nh f(x) = 0 cã
nghiÖm
*) §Þnh lý:
f(x) liªn tôc trªn
[a ;b]
f(a).f(b) < 0 ⇒ ∃ c ∈ (a;
b):
f(c) = 0
Ph ¬ng tr×nh f(x) = 0 cã Ýt nhÊt mét nghiÖm thuéc kho¶ng (a; b)
Bµi tËp hµm sè liªn tôc
f(x) liªn tôc
t¹i mét
®iÓm
f(x) liªn tôc
trªn mét kho¶ng
f(x) = 0
cã nghiÖm
Trang 4Vấn đề 1:
Xét tính liên tục của hàm số tại
điểm x0
*)Ph ơng
pháp:
Tiết 92 : Luyện tập về hàm số liên tục
Xỏc định TXĐ D, kiểm tra x Xỏc định TXĐ D, kiểm tra x0 thuộc D.
Tớnh Tớnh f(x0) và
So sỏnh f(x0) và R ồi đi đến kết luận
0
lim ( )
x x f x
→
0
lim ( )
x x f x
→
Bài 1
(SGK-140)
Dùng định nghĩa xét tính liên tục của hàm số
3
0
Bài giải Tập xác định của hàm
3
x = ∈ R
3 (3) 3 2.3 1
3 3
→ + − = + 33 2.3 1 − = 32
lim ( )3 (3)
x f x f
→
Vậy hàm
số
3
0
f x = x + x − liên tục x =
tại
Trang 5*)Bài 2 (141):
Cho hàm số:
g(x)
=
2
x x
−
− nếu x ≠
2
5 nếu x =
2
a, Xét tính liên tục của hàm số g(x) tại
điểm x0 = 2
Bài
giải:
TXĐ: R
g (2)
Kết
luận:
Hàm số đã cho không liên tục tại điểm
x0= 2
2
ớ lim ( )
x
T nh g x
3 2
8 lim
2
x
x x
→
−
2
=
5
= 12
=
> lim ( )x→2 g x ≠ g(2)
=
*)Ph ơng
pháp:
Tiết 92 : Luyện tập về hàm số liên tục
b, Trong biểu thức trên cần thay số 5 bởi số nào để hàm số liên tục tại x0 = 2
b, hàm số liên tục tại 0
2
x
→
=> g(2) = 12 => Thay số 5 bằng số 12 thì
Xỏc định TXĐ D, kiểm tra xXỏc định TXĐ D, kiểm tra x0 thuộc D.
Tớnh Tớnh f(x 0 ) và
So sỏnh f(x 0 ) và Rồi đi đến kết luận
0
lim ( )
x x f x
→
0
lim ( )
x x f x
→
Trang 6Vấn đề 2: Xét tính liên tục của hàm số trên
một khoảng
*)Ph ơng
phápáp dụng định lý :
1, 2:
các hàm số đa thức, hàm số hữu tỷ,
hàm số l ợng
giác, liên tục trên tập xác định của chúng
Cho hàm
số
2
1 ( )
6
x
f x
x x
+
=
+ −
Với mỗi hàm số, hãy
xác định các khoảng
trên đó hàm số liên
tục
a, Hàm số
6 ( 2)( 3)
có tập xác
định là:
( ; 3) ( 3; 2) (2; )
x ∈ −∞ − ∪ − ∪ +∞
=> hàm số f(x) liên tục trên các khoảng
( −∞ − ∪ − ; 3) ( 3; 2) (2; ∪ +∞ )
Bài 4 (SGK-141)
Tiết 92 : Luyện tập về hàm số liên tục
Trang 7Vấn đề
3
Chứng minh ph ơng trình f(x) = 0 có nghiệm
*)Ph ơng
pháp
Sử dụng định
lý 3
f(x) liên tục trên [a ;b]
f(a).f(b) < 0 ⇒ ∃ c ∈ (a;
b): f(c) = 0
Ph ơng trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (a; b)
Ví dụ áp
dụng Cho ph ơng trình: x3 - 3 x
+ 1 = 0
Bài
giải:
Chứng minh rằng ph ơng trình có nghiệm ∈ ( 1; 2 )
Hàm số f(x) liên tục trên R ⇒ hàm số f(x) liên tục trên
đoạn [1 ;2] f(1)
=
f(2)
=
3 ⇒ f(1).f(2) = - 3
< 0
⇒ ∃ x0 ∈ ( 1; 2) : f(x0) = 0
Kết
luận:
ph ơng trình có nghiệm ∈ ( 1; 2 )
-1
f(x)= x3 - 3 x + 1
Tiết 92 : Luyện tập về hàm số liên tục
Trang 8Bài 6b,
(SGK-141)
Vấn đề
3
Chứng minh ph ơng trình f(x) = 0 có nghiệmSử dụng định
lý 3
f(x) liên tục trên [a ;b]
f(a).f(b) < 0 ⇒ ∃ c ∈ (a;
b): f(c) = 0
Ph ơng trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc
khoảng (a; b)
Tiết 92 : Luyện tập về hàm số liên tục
*)Ph ơng
pháp
Chứng minh rằng ph ơng trình
cosx=x có nghiệm
Giải: Ta có: cosx = x <=> cosx – x =
0
Đặt f(x) = cosx – x Khi
đó
f π = π π− = − <π
f −π = −π + = >π π
=>f ( ) ( 2 f 2 ) 0
2 2
Vậy ph ơng trình có
2 2
π π
−
Hàm số f(x) xác định trên R nên nó liên tục
2 2
π π
−
Trang 9Bài 6a
(SGK-141)
Tiết 92 : Luyện tập về hàm số liên tục
Chứng minh rằng ph ơng trình
Giải:
3
2 x − 6 x + = 1 0 Có ít nhất hai nghiệm
Đặt f(x)
=
3
2 x − 6 x + = 1 0
[ ] 0;1
Hàm số f(x) xác định trên R nên nó liên tục
f(-2)
= -9 <
0
f(0) = 1 <
0
⇒ − f ( 2) (0) 0 f < ⇒ ∃ ∈ − x0 ( 2;0 : ( ) 0 ) f x0 =
Ph ơng trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc
khoảng (-2; 0)
f(0)
f(1) -3 <
0
(0) (1) 0
⇒ < ⇒ ∃ ∈ x0 ( ) 0;1 : ( ) 0 f x0 =
Ph ơng trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc
khoảng (0; 1)
1 <
0
=
Xét
đoạn: [ − 2;0]
Xét
đoạn: [ ] 0;1
=
Vậy ph ơng trình đã cho có ít nhất hai nghiệm
Trang 10BµI tËp
§3 hµm sè liªn tôc
XÐt tÝnh liªn tôc cña hµm sè t¹i mét ®iÓm
XÐt tÝnh liªn tôc cña hµm sè trªn mét kho¶ng
Chøng minh ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm trªn kho¶ng
Bµi tËp vÒ nhµ:
Bµi sè: 3, 5, 6(SGK-Trang 141)
Bµi sè: 6, 7, 8 (SBT -Trang 118)
Trang 12Cho các hàm số f(x) ch a xác định tại x = 0
Có thể gán cho f(0) giá trị bằng bao nhiêu để hàm số f(x) trở thành liên tục tại x = 0 ?
b) Ta
có:
Vậy không thể gán cho f(0) bất cứ giá trị nào để f(x) liên tục tại x = 0
Bài giải:
-2
Vậy: có thể gán f(0 ) = - 2 thì hàm số f(x) liên tục tại
x = 0
x
x 2
x )
x ( f ) a
x
x 2
x )
x ( f )
a) Ta có:
Bài toán:
=
lim
0
) 2 x
(
x lim
0 x
=
−
x 2
x lim 2
0
lim
0 x
=
lim
0
2 0
x 2
x
) 2 x
(
x
2
x lim
0
Tiết 92 : Luyện tập về hàm số liên tục
Trang 13Bài số 3 ( tr137 ): Cho
f(x) =
Để f(x) liên tục tại x = 2 cần có 3
= 4a ⇔
ax2 nếu x
≤ 2
3 nếu x >
2
( a là hằng
số )
Tìm a để hàm số f(x) là liên tục với mọi x; Khi đó hãy vẽ đồ thị hàm số y = f(x)
Khi x < 2: f(x) = ax2 nên hàm số liên tục.Khi x > 2: f(x) = 3 nên hàm số liên tục
Khi x = 2:
Bài
giải:
( ) x lim ax 4 a f ( ) 2 f
2 x 2
→
→
( ) x lim 3 3 f
Lim
2 x 2
→
→
4
3
a =
Vậy
4
3
a = thì f(x) liên tục với
mọi x
Khi đó f( x) =
nếu x ≤ 2
2
x 4
3
nếu x > 2
3
Tiết 92 : Luyện tập về hàm số liên tục
Trang 14f( x)
=
nếu x ≤ 2
2
x 4
3
nếu x > 2
3
Vẽ đồ thị hàm
số
3
3/4
2 1
-1
y
O
Tiết 92 : Luyện tập về hàm số liên tục