Hệ số phân bố D Trong thực tế, bên c nh quá trình chiết còn có các quá trình phụ x y ra trong nước ph n ng axit bazơ, t o ph c và trong pha hữu cơ liên hợp, do đó cần dùng đ i lượng hệ s[r]
Trang 1YăBANăNHỂNăDỂNăT NHăQU NGăNGẩI
Trang 2YăBANăNHỂNăDỂNăT NHăQU NGăNGẩI
Trang 3L IăGI IăTHI U
Thực hiện thông báo số: 935/TB-ĚHPVĚ c a Hiệu trư ng trư ng Ě i học
Ph m Vĕn Ěồng về Kế ho ch triển khai đưa bài gi ng lên website nhằm t o điều kiện cho sinh viên có thêm tài liệu học tập, từng bước nâng cao chất lượng đào t o,
tôi đã biên so n và giới thiệu bài gi ng Hóa h căPhơnătíchă1ăậ Cơnăb ngăionătrongă dungăd chăvới th i lượng 03 tín chỉ, gi ng d y 45 tiết, dùng cho sinh viên ngành
Cao đẳng Sư ph m Hóa học, trư ng Ě i học Ph m Vĕn Ěồng
Bài gi ng cung cấp kiến th c về một số định luật cơ b n c a hóa học áp dụng cho hệ chất điện li, lí thuyết về cân bằng axit-bazơ, cân bằng t o ph c, cân bằng oxi hóa-khử, cân bằng trong dung dịch ch a hợp chất ít tan, cân bằng phân bố chất tan giữa hai pha không trộn lẫn
Sau khi học tập và nghiên c u nội dung bài gi ng, sinh viên sẽ:
1 Nắm vững cơ s lý thuyết về cân bằng ion để lí gi i các ph n ng ion x y
ra trong dung dịch nước
2 Mô t đúng các cân bằng x y ra trong dung dịch các chất điện li khác nhau Sử dụng được các phương pháp gần đúng để đánh giá bán định lượng và định lượng chiều hướng ph n ng x y ra trong dung dịch
3 Vận dụng được lý thuyết cân bằng ion để gi i thích các hiện tượng x y ra trong dung dịch chất điện li Áp dụng vào gi i thích các vấn đề hóa học giúp gi ng
d y tốt các nội dung về Hoá học Vô cơ, Hoá học Ě i cương chương trình THCS
Ěể học tốt nội dung bài gi ng này, sinh viên cần kết hợp với giáo trình tham
kh o [6], đọc kƿ các phần lí thuyết, làm cẩn thận các ví dụ đi kèm và sau mỗi phần lí thuyết vận dụng làm các bài tập tương ng đã cho cuối chương Các bài tập tự luận đều có hướng dẫn gi i hoặc đáp số để sinh viên đối chiếu kết qu
Trong quá trình biên so n không tránh khỏi sai sót, tác gi xin chân thành
c m ơn những ý kiến đóng góp quý báu c a các thầy cô giáo, các anh chị đồng nghiệp và các em sinh viên để bài gi ng được hoàn thiện hơn
Trang 4CH NGă1.ăCÁCăĚ NHăLU TăC ăB NăC AăHịAăH CăÁPăD NGă
CHOăCÁCăH ăTRONGăDUNGăD CHăCH TăĚI NăLI
1.1.ăTr ngătháiăcácăch tăđi năliătrongădungăd chă
1.1.1.ăCh tăđi năliăvƠăs ăđi năli
Chất điện li là những chất khi tan vào nước phân li thành các ion
Sự điện li là quá trình phân li thành các ion khi chất điện li tan vào nước hoặc nóng ch y
1.1.2.ăĚ ăđi năliăvƠăh ngăs ăđi năli
Trang 5 phụ thuộc vào K: K
phụ thuộc vào C: C
1.1.3.ăPhơnălo iăcác ch tăđi năli
1.1.3.1 Các chất điện li không liên hợp (các chất điện li m nh)
Là những chất phân li gần như hoàn toàn
Các axit m nh vô cơ, các bazơ tan, các muối tan đều là các chất điện li không liên hợp
*Quy ước:
Các chất điện li không liên hợp được biểu diễn bằng một mǜi tên""
hướng từ trái (ghi công th c phân tử chất điện li) sang ph i (ghi công th c các ion tương ng)
Ví dụ: NaClNa Cl
HClHCl1.1.3.2 Các chất điện li liên hợp (các chất điện li yếu)
Trang 61 2.ăD ăđoánăđ nhătínhăchi uăh ngăph nă ngătrongădungăd chăcácăch tăđi năliă 1.2.1.ăNguyênăt căchung
- B n chất ph n ng giữa các chất điện li là ph n ng giữa các ion
- Ph n ng sẽ x y ra nếu tr ng thái sau ph n ng khác với tr ng thái ban đầu Khi các s n phẩm có thể t o thành là chất điện li m nh thì ph n ng không
x y ra vì các s n phẩm kết hợp ion sẽ phân li hoàn toàn tr l i các ion ban đầu
1.2.2.ăCácătr ngăh păcó kh ănĕngăx yăraăph nă ng
1.2.2.1 Ph n ng t o thành s n phẩm ít phân li
– Phản ng tạo thành H 2 O ít phân li
Ví dụ: NaOH HCl NaCl H O 2
Phương trình ph n ng ion: HOH H O2
– Phản ng tạo thành các axit yếu, bazơ yếu ít phân li
Ví dụ: CH COONa HCl3 NaCl CH COOH 3
Phương trình ph n ng ion: CH COO3 H CH COOH3
Ví dụ: AgNO3KIAgI KNO3
Phương trình ph n ng ion: Ag I AgI
Trang 7Phương trình ph n ng ion: 2Fe3Sn2 2Fe2Sn4
1.3.ăCácăđ nhălu tăc ăb năc aăhóaăh căápăd ngăchoăcácăh ătrongădungăd chăch tă
đi năli
1.3.1.ăĚ nhălu tăh păth că(t ăl ng)
1.3.1.1 Tọa độ ph n ng
Tọa độ ph n ng () là tỉ số giữa độ biến đổi mol ni hay độ biến đổi nồng
độ Ci với hệ số hợp th c i c a cấu tử tương ng là giống nhau đối với mọi chất
b
= nC
Trang 8Tọa độ cực đ i c a ph n ng là giá trị bé nhất trong số các giá trị cực đ i tính đối với từng chất ph n ng
0 i max
i
nmin
1.3.2.ăĚ nhălu tăb oătoƠnăv tăch t
1.3.2.1 Ěịnh luật b o toàn nồng độ ban đầu
Nồng độ ban đầu c a một cấu tử bằng tổng nồng độ cân bằng c a các dạng tồn tại c a cấu tử đó khi hệ đạt tới cân bằng
Ví dụ: Dung dịch Na3PO4 có nồng độ C Các cân bằng x y ra trong dung dịch:
- Nồng độ gốc (C0): nồng độ c a chất tan trong dung dịch trước khi trộn
- Nồng độ đầu (C0): nồng độ c a chất tan trong dung dịch sau khi trộn nhưng
ph n ng chưa x y ra (nồng độ đầu khác nồng độ gốc do hiệu ng pha loãng)
- Nồng độ ban đầu (C): nồng độ c a các chất sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn nhưng hệ chưa đ t cân bằng
Trang 9- Nồng độ cân bằng ([ ]): nồng độ c a cấu tử trong dung dịch khi ph n ng
đã đ t tr ng thái cân bằng
1.3.2.2 Ěịnh luật b o toàn điện tích
Các dung dịch có tính trung hòa về điện: tổng điện tích âm c a các anion
bằng tổng điện tích dương c a các cation
Trong đó: q N i V.z A i (1.8)
q: tổng điện tích mỗi lo i ion
zi: số điện tích c a mỗi lo i ion [i]: nồng độ c a ion
1.3.2.3 Ěịnh luật b o toàn proton
Là một d ng c a định luật b o toàn điện tích, nó áp dụng cho dung dịch axit – bazơ
“Nồng độ proton trong dung dịch tại thời điểm cân bằng bằng tổng nồng độ proton c a các chất ở trạng thái so sánh (được quy ước gọi là “m c không”) đã
Trang 10nhường ra trừ đi tổng nồng độ proton c a các chất ở trạng thái so sánh nhận vào
để đạt tới trạng thái cân bằng”
Ví dụ 2: Dung dịch NaOH C1 mol/l và Na2S C2 mol/l
Các quá trình x y ra trong dung dịch:
Phương trình b o toàn proton: H OH HS2 H S 2 C 1
1.3.3.ăĚ nhălu tătácăd ngăkh iăl ng
A B
Trang 11Trong các dung dịch loãng, khi f 1: (i) = [i]; KC = K
1.3.3.1 Biểu diễn định luật tác dụng khối lượng đối với một số cân bằng thư ng gặp
K 10 ( 25oC) b) Hằng số phân li axit Ka
2
H AK
Trang 12Ví dụ: AgCl€ AgCl
T Ag Cl : Tích số tan c a AgCl (Ks) 1.3.3.2 Tổ hợp cân bằng
a) Biểu diễn cân bằng theo chiều nghịch
MA AMA
Trang 13Hằng số cân bằng tổ hợp được khi cộng các cân bằng với nhau bằng tích các hằng số c a các cân bằng riêng lẻ
c) Nhân cân bằng với một thừa số n (tương đương với việc cộng n lần c a cân bằng đó)
a
n a
1.4.ăĚánhăgiáăgầnăđúngăthƠnhăphầnăcơnăb ngătrongădungăd chă
1.4.1.ăNguyênăt căchungăv ătínhăcơnăb ng
B că1: Mô t đầy đ các quá trình x y ra trong dung dịch
B că2: Sử dụng các định luật cơ s để thiết lập các phương trình liên hệ
giữa các cấu tử có mặt
B că3: Biến đổi phương trình thiết lập được đưa về phương trình bậc cao
ch a 1 ẩn số
Về nguyên tắc gi i phương trình bậc cao này ta tìm được nghiệm (là nồng độ
c a 1 cấu tử nào đó) và từ đó suy ra thành phần cân bằng c a dung dịch
1.4.2.ăTínhăgầnăđúngăkhiăh ăch ăcóăm tăcơnăb ngăch ăyếu
để tính nồng độ ban đầu c a các cẩu tử và có thể tính cân bằng theo ĚLTDKL áp dụng cho cân bằng đó
Ví dụ trong dung dịch MX chỉ có cân bằng
Trang 14ĚLTDKL: K x2
C x
Nếu x << C (khi K rất bé) thì K x2 x KC
Thực tế coi như ph n ng (1) x y ra hoàn toàn
A.ăBÀIăT PăTR CăNGHI M
A Sự điện li là quá trình hoà tan một chất vào nước t o thành dung dịch
B Sự điện li là quá trình phân li một chất dưới tác dụng c a dòng điện
C Sự điện li là quá trình phân li một chất thành ion dương và ion âm
Trang 15D Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá khử
A Chất điện li là những chất dẫn được điện
B Những chất tan trong nước phân li ra ion được gọi là những chất điện li
C Tất c các chất hóa học đều là chất điện li
D Chỉ có axit, bazơ là chất điện li
A Chất điện li m nh là chất khi tan trong nước các phân tử hòa tan đều phân li ra ion
B Chất điện li yếu là những chất khi tan trong nước chỉ có một phần số phân tử hòa tan phân li ra ion
C Sự phân li c a chất điện li m nh và yếu là quá trình thuận nghịch
D Cân bằng điện li là cân bằng động
c a ion trong dung dịch BaCl21M (bỏ qua sự phân li c a nước)
Nhóm các chất điện li yếu là
Trang 16A B n chất c a chất điện li
B B n chất c a dung môi
C Nhiệt độ môi trư ng và nồng độ c a chất tan
D A, B, C đúng
H+ Nếu pha loãng bằng nước thì độ điện li c a CH3COOH sẽ thay đổi như thế nào?
Nếu nhỏ thêm vài giọt dung dịch H2SO4 (loãng) thì độ điện li c a HCOOH sẽ thay đổi như thế nào?
(mol) HCO3 –, y (mol) NO3 –, z (mol) Cl– Biểu th c liên hệ giữa a, b, c, x, y, z là
SO4 2– (d mol) Khi cô c n dung dịch X thu được 85,9 gam chất rắn khan Vậy c, d
có giá trị
NO2 – Tính độ điện li HNO2trong dung dịch đó?
dịch đó có ch a
Trang 17Câu 15 Xét phương trình điện li có cân bằng MA(dd) € M+(dd)+ A–(dd) Biểu th c nào sau đây chỉ hằng số điện li K
Biết trong dung dịch CH3COOH có nồng độ 1M và tr ng thái cân bằng [H+] = 4,17.10–3M Hằng số cân bằng Kac a axit là
A Na2CO3 + BaCl2 BaCO3 + 2NaCl
B BaCO3 + 2HCl BaCl2 + H2O + CO2
D Fe + HCl FeCl2 + H2
Trang 18Câu 22 Cho sơ đồ sau: BaCO3 + X1 Ba(NO3)2 + Hãy cho biết X1 có thể là chất nào trong các chất sau?
BaCl2 và NaHSO4; (4) Ba(OH)2 và H2SO4; (5) AlCl3 và K2CO3; (6) Pb(NO3)2 và
Na2S; (7) NaHSO4 và NaHCO3.Những cặp nào x y ra ph n ng khi trộn các dung dịch trong từng cặp với nhau?
A 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 B 1, 2, 4, 5, 6 C 1, 2, 4, 6, 7 D 1, 2, 4, 5
Na2CO3 và HCl; (4) NaOH và MgCl2; (5) BaCl2 và NaOH; (6) BaCl2 và NaHCO3
Những cặp nào không x y ra ph n ng khi trộn các dung dịch trong các cặp đó với
nhau?
nào?
dịch HCl 2M Sau khi dung dịch HCl hết cho dung dịch nước vôi trong dư vào thu được bao nhiêu gam kết t a?
chất nào trong các chất sau?
Trang 19A KOH B KCl C K2S D HNO3
dịch (2) ch a: K+, Fe2+, Cl– và SO42–; dung dịch (3) ch a: NH4+ , Ba2+, Cl– và SO42–; dung dịch (4) ch a: Mg2+
, Fe3+, NO32–, CO32–.Dung dịch nào trong số các dung dịch trên có thể tồn t i được?
với phương trình ph n ng d ng phân tử nào sau đây?
A Ba(OH)2 + Ba(HCO3)2 2BaCO3 + 2H2O
B Ba(HCO3)2 + 2NaOH BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
C Ba(OH)2 + 2NaHCO3 BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
D Ba(OH)2 + Ca(HCO3)2 BaCO3 + CaCO3 + 2H2O
dung dịch
B.ăBÀIăT PăT ăLU N
Câu 1.
a) Viết phương trình điện li c a các chất sau trong nước: axit m nh HNO3; bazơ m nh KOH; các axit yếu HNO2, H2S; bazơ yếu NH3; các chất điện li ít tan: BaSO4, PbI2, Fe(OH)3, Ca3(PO4)2
b) Viết phương trình hằng số cân bằng đối với từng chất điện li yếu và tích số tan đối với từng chất điện li ít tan kể trên
Hướng dẫn:
HNO3 H+ + NO3 –
KOH K+ + OH–
Trang 20HNO2 € H+ + NO2 – Ka
NOHNO
- Các bazơ liên hợp tương ng là: NH3, NO3-, ClO4-, HCOO-
- Các axit liên hợp tương ng là: NH4+, H2O, HCN, HCl
a) 0,01 mol HCl trong 10 cm3dung dịch
b) HNO3 6,3.10–8 M
c) 8 g NaOH trong 1 lít dung dịch
d) 4.10–7g NaOH trong 1lít dung dịch
Hướng dẫn:
a) Trong 10 cm3 dung dịch ch a 0,01 mol HCl Vậy nồng độ c a HCl là 1M
Vì HCl điện li hoàn toàn nên: [H+] = 1M pH = 0
b) Nồng độ HNO3 là 6,3.10–8M Nồng độ Ca < 3,16 10–7M nên ph i tính c [H+] do H2O điện li ra Trong dung dịch có các ph n ng sau:
Trang 2110.
Trang 22So sánh c a HCOOH hai dung dịch Gi i thích
Hướng dẫn:
a) Ka .Ca = 1,7 10–4 > 10–12 và Ca/Ka > 100 nên có thể bỏ qua [H+] do H2O điện li ra và chỉ xét cân bằng sau:
HCOOH € HCOO- + [H+] C: 1 0 0
b) Ka.Ca =1,7 10–4 10–2 > 10–12 và 0,1 < 100
10.7,1
104
Trư ng hợp này giống trư ng hợp trên chỗ [H+] do H2O điện li ra không đáng kể, nhưng không thể coi 1 – 1 được:
dịch đến nồng độ 0,120M Cho biết: nồng độ CO2 trong dung dịch bão hoà là 3.10–2
M; thể tính c a dung dịch không thay đổi khi cho CO2và NaOH vào; các hằng số: pKa
Trang 23Khi thêm NaOH x y ra các ph n ng:
Trang 24BaCO3 € Ba2+ + CO32– Ks2 = 10–8,30 (3)
CO3 2– + H2O € HCO3 – + OH– Kb1 =
14 10,33
10 10
= 10–3,67 (4)
So sánh cho thấy cân bằng (4) là cân bằng quyết định pH c a dung dịch (Vì
OH– do H2O điện ly và do Fe(OH)3 tan ra là rất bé), nồng độ CO3 2– do BaCO3 tan ra không đáng kể (Vì có dư CO32–từ dung dịch)
a) Cần ph i thêm bao nhiêu mol CH3COOH vào 1 lít dung dịch đó để c a axit gi m đi một nửa (coi thể tích không biến đổi khi thêm) Tính pH c a dung dịch mới này
b) Nếu thêm vào 1 lít dung dịch CH3COOH 0,1M một lượng HCl là 0,05 mol (thể tích dung dịch không biến đổi) thì pH c a dung dịch là bao nhiêu? Nếu chỉ thêm 10–3 mol HCl thì pH bằng bao nhiêu?
Ěáp số: a) Cần phải thêm 0,3 mol CH 3 COOH vào 1 lit dung dịch để ' =
Trang 252 Cho 10 ml dung dịch CH3COOH (pH = 3) tác dụng với 10 ml dung dịch
NaOH (pH = 11) Tính pH c a dung dịch thu được?
Ěáp số: 3,3M
dịch thu được? Cho pK(NH4+ = 9,24)
hoà Tính pH c a dung dịch thu được Biết S(CO2) trong dung dịch boã hoà = 3.10–2
Ěáp số: 6,12
2 Hoà tan 1,6 gam Fe2O3 trong 100 ml dung dịch HCl 0,1M Tính pH c a
dung dịch thu được?
Trang 26a) Trong dung dịch NH3có mấy cặp axit – bazơ? So sánh cư ng độ các cặp
NH3 + H2O NH4+ + OH– K1 = 10–4,76 b) Tính độ điện li c a NH3
Trang 27CH NGă2.ăCỂNăB NGăAXITăậ BAZ
2.1.ăCácăaxităvƠăbaz
2.1.1.ăĚ nhănghƿa
2.1.1.1 Theo thuyết điện li Areniut (Arrhenius)
Axit là những chất có kh nĕng phân li trong dung dịch thành cation hiđro (H+), còn bazơ là những chất có kh nĕng phân li thành anion hiđroxit (OH–)
Dung dịch AlCl3, NH4Cl có tính axit
Dung dịch CH3COONa, Na2CO3có tính bazơ
Chỉ áp dụng đối với dung môi là nước
2.1.1.2 Theo thuyết proton c a Bronxtet – Lauri (Bronsted – Lawry)
Axit là những chất có kh nĕng cho proton H+
Bazơ là những chất có kh nĕng nhận proton H+
K1: Hằng số cân bằng đặc trưng cho kh nĕng như ng H+ c a axit A1
K2: Hằng số cân bằng đặc trưng cho kh nĕng như ng H+c a axit A2
Trang 28Do đó 1
2
K đặc trưng cho kh nĕng nhận H+ c a bazơ B2 Thông thư ng 1 trong 2 cấu tử A1 hoặc B2 có nồng độ chiếm ưu thế và đóng vai trò dung môi
Từ (2.3) ta thấy cư ng độ c a một axit không những phụ thuộc vào b n chất
c a axit mà còn phụ thuộc vào b n chất c a dung môi
Ví dụ: HCl là một axit m nh trong nước nhưng trong axit axetic thì nó l i là
một axit yếu
Nếu axit càng m nh thì d ng bazơ liên hợp với nó càng khó nhận proton, nghƿa là có tính bazơ càng yếu và ngược l i
*Nhận xỨt: Lý thuyết axit – bazơ c a Bronxtet–Lauri có tính khái quát hơn,
cho phép gi i thích được tính axit – bazơ trong các dung môi khác nhau
Nước là dung môi có kh nĕng cho và nhận proton H+
2.1.2.ăPh nă ngăaxităậ baz ătrongăn c
Nước là chất điện li yếu, lưỡng tính, vừa thể hiện tính axit, vừa thể hiện tính bazơ
Trang 29Hoặc viết đơn gi n: HCl H Cl
Nồng độ ion H lớn hơn nồng độ ion OH làm cho dung dịch có ph n ng axit
- Khi cho 1 bazơ vào nước thì nó sẽ nhận proton c a nước t o ra một lượng
Trang 30 H C (2.8) a
Trong dung dịch có các cân bằng sau:
Trang 31- Cation: NH 4
- Anion: HSO 4
Dung dịch axit yếu HA nồng độ Ca
Trong dung dịch có các cân bằng sau:
C K
Trang 32xK
-Trong dung dịch có các cân bằng sau:
Trang 34
2 b
b
xK
2.4.ăH năh păc aăcácăđ năaxităvƠăđ năbaz
2.4.1.ăH năh păc aăcácăaxităm nhăvƠăaxităyếu
Trong dung dịch axit m nh HA C1 mol/l và axit yếu HB C2 mol/l có các quá trình sau:
2.4.2.ăH năh păc aăcácăbaz ăm nhăvƠăbaz ăyếu
Trong dung dịch có bazơ m nh XOH C1 mol/l và bazơ yếu A
C2 mol/l có các quá trình sau:
Trang 352.4.3.ăPhơnăs ăn ngăđ
Phân số nồng độ ilà tỉ số giữa nồng độ cân bằng c a cấu tử i với tổng nồng
Trang 36K[H ]
2.4.4.ăH năh păc aăcácăđ năaxităyếu
Dung dịch ch a hai axit yếu HA1nồng độ C1 và HA2 nồng độ C2
Trong dung dịch có các cân bằng sau:
Trang 37Ví dụ: Tính pH c a dung dịch thu được khi trộn 3 ml dung dịch HCOOH
0,03M với 6 ml dung dịch CH3COOH 0,15M Biết KHCOOH = 10–3,75;
Áp dụng định luật b o toàn nồng độ ban đầu:
2.4.5.ăH năh păc aăcácăđ năbaz ăyếu
Tương tự như hỗn hợp các đơn axit yếu
2.4.6.ăH năh păcácăaxităyếuăvƠăbaz ăliênăh p
Xét dung dịch đơn axit HA (Ca) và bazơ liên hợp (Cb)
Trong dung dịch có các cân bằng:
Trang 382.4.7.ăDungăd chămu iăaxităyếu
Ví dụ: Dung dịch NaHA có nồng độ C và axit H2A có hằng số axit K1, K2 Trong dung dịch có các cân bằng sau:
2 22
Trang 39Kx
Trang 40
2
W 1
Kx
Ví dụ: Tính pH c a dung dịch NH4HCO3 0,1M Biết H2CO3 có K1 = 10-6,35;