Kiến thức - Biết được ý nghĩa của CTHH cụ thể theo số mol, khối lượng - Các bước tính thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất - Từ thành phần phần trăm tính theo khối lượng của[r]
Trang 1TIẾT 1 – BÀI 1: MỞ ĐẦU MÔN HOÁ HỌC
I MUC TIÊU
1 Kiến thức
- Biết hóa học là khoa học nghiên cứu các chất,sự biến đổi của chất và ứng dụngcủa chất
- Hoá học có vai trò quan trọng trong cuộc sống của chúng ta
- Cần phải làm gì để học tốt môn hoá học?
- Khi học tập môn hoá học, cần thực hiện các hoạt động sau: tự thu thập,tìm kiếnthức xử lí thông tin,vận dụng và ghi nhớ
- Học tốt môn hoá học là nắm vững và có khả năng vận dụng kiến thức đã học
2 Kĩ năng
Kĩ năng quan sát,kĩ năng làm thí nghiệm, ham thích đọc sách, rèn luyện phươngpháp tư duy óc sáng tạo
3 Thái độ
Có thái độ yêu thích môn học
II CHUẨN BI CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của gv.
2 Chuẩn bị của Hs
Đọc trước bài
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Kiểm tra bài cũ
Không kiểm tra
2 Nội dung bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Hóa học là gì ?
Lớp 8A Tiết(TKB) Ngày giảng Sĩ số Vắng
Trang 2- Giới thiệu bài: hóa học
là gì, vai trò của hóa học
trong cuộc sống của
+ Ống 2 : Cho đinh sắtvào ống 2 có chứa ddHCl
2 Quan sát
a, ở thí nghiệm 1 ta nhậnthấy có sự biến đổi chấtcủa các chất Tạo ra chấtmới không tan trongnước
b, ở thí nghiệm 2, nhậnthấy có sự biến đổi củacác chất: Tạo ra chất khíkhông màu,sủi bọt trongchất lỏng
Ho t ạ động 2: Hóa h c có vai trò nh th n o trong cu c s ng c a chúng taọ ư ế à ộ ố ủ ?
Trang 3- Hs : Đọc phần nhận xét
- Hs : Kết luận:
- Hs : Các nhóm thảoluận rồi trả trước lớpCác nhóm khác bổ sung
- Hs : Ghi bài
II Hóa học có vai trò như thế nào trong cuộc sống của chúng ta ?
1 Trả lời câu hỏi
2 Nhận xét
3 Kết luận
- Hóa học có vai trò rấtquan trọng trong cuộcsống của chúng ta
Hoạt động 3: Các em cần làm gì để học tốt môn hóa học
Gv:
- Để học tốt môn hóa học
em cần thực hiện những
công việc nào ?
- Hướng dẫn hs thảo luận
để trả lời các câu hỏi và
- Thu thập tìm kiếm kiến thức
- Xử lý thông tin
- Vận dụng
- Ghi nhớ
2 Phương pháp học tập môn hóa học như thế nào
là tốt
- Biết làm thí nghiệm
Trang 4Sau đó cho học sinh đọc
sgk
Hs : Đọc sgk
hóa học
- Có hứng thú say mê, chủ động, chú ý rèn luyện phương pháp tư duy
- Cũng phải nhớ nhưng nhớ một cách chọn lọc thông minh
Chuẩn bị thí nghiệm: Lưu huỳnh nóng chảy, thử tính dẫn điện
Lớp 8A Tiết(TKB) Ngày giảng Sĩ số Vắng
Trang 52 Chuẩn bị của HS
- 1 số đồ dùng: ấm, ghế gỗ, bình bằng chất dẻo
- Giấy, bút
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Kiểm tra bài cũ
Các em cần làm gì để học tốt môn hóa học?
2 Nội dung bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Chất có ở đâu ?
- Giới thiệu bài: Hằng
ngày chúng ta thấy nhiều
vật thể như cây cối, bàn,
Trang 6- Vậy tại sao chúng ta
phải biết tính chất của
Quan sát
Dùng dụng cụ đoLàm thí nghiệmTính chất vật lý gồm:
- Trạng thái, màu sắc,mùi vị
- Tính tan trong nước
- Nhiệt độ sôi, nhiệt độnóng chảy
- Tính dẫn điện, dẫnnhiệt, khối lượng riêng.Tính chất hóa học: Khảnăng biến đổi chất nàythành chất khác
2 Việc hiểu tính chất củachất có lợi gì ?
Trang 7- Gv: Chốt kiến thức
với hai lọ chất lỏng trongsuốt, không nhãn Một lọ đựng cồn, một lọ đựng nước
và sản xuất
3 Củng cố - luyện tập.
- Nêu VD 2 vật thể tự nhiên, 2 VD vật thể nhân tạo
- Hãy kể tên 3 vật thể được làm băng nhôm, thủy, tinh, chất dẻo
- Khái niệm về chất nguyên chất ( tinh khiết ) và hỗn hợp
- Cách nhân biết chất nguyên chất (tinh khiết) và hỗn hợp dựa vào tính chất vậtlí
2 Kĩ năng.
- Phân biệt được chất tinh khiết và hỗn hợp
- Tách 1 số chất ra khỏi hỗn hợp dựa vào tính chất vật lí.( tách muối ăn ra khỏihỗn hợp muối ăn và cát )
- So sánh tính vật lí của 1 số chất gần gũi trong cuộc sống : thí dụ :đường ,muối
ăn , tinh bột
3 Thái độ
- Say mê ,hứng thú học tập
Lớp 8A Tiết(TKB) Ngày giảng Sĩ số Vắng
Trang 8- Cú thỏi độ nghiờm tỳc, cẩn thõn trong khi thực hành
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của Gv
Dụng cụ Hoỏ chất
- Kiềng sắt - Nước tự nhiờn
- Cốc thuỷ tinh - Nước cất
- 2 - 3 tấm kinh, kẹp gỗ - Mảnh nhôm, đồng
2 Chuẩn bị của Hs
- Giấy, bỳt Đọc trước bài
III TIẾN TRèNH BÀI DẠY
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nờu thớ dụ 2 vật thể tự nhiờn, 2 vật thể nhõn tạo
- Hóy kể tờn 3 vật thể được làm bằng: Nhụm, thuỷ tinh, chất dẻo
2 Nội dung bài mới.
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Chất tinh khiết.
GV;
- Cho học sinh quan sỏt
mẫu nước cất và nước
khoỏng
- Hóy so sỏnh điểm giống
nhau và khỏc nhau giữa
chỳng
- Vỡ sao nước khoỏng
khụng được dựng trong
ptn và để tiờm thuốc ?
- Quan sỏt và trả lời
Trả lờiGiống: trong suốt, khụngmàu
Khỏc :Nứớc cất Nước
khoỏng
- Dựng trongPtn, tiờmthuốc
- Uống
- Trả lời
III Chất tinh khiết.
1 Hỗn hợp
Trang 9Ví dụ : nước tự nhiên
2 Chất tinh khiết
- Không lẫn chất nàokhác
Ví dụ : nước cất
- Chưng cất nước tựnhiên được nước tinhkhiết, nước tinh khiết cótính chất nhất định
- Chất tinh khiết có tínhchất nhất định
Hoạt động 2: Tách chất ra khỏi hỗn hợp.
- Trong thành phần nước
biển có 3 -> 5 % muối ăn
Vậy muốn tách muối ăn
ra khỏi nước biển phải
làm gì ?
- Dựa vào đâu để tách
được muối ăn ra khỏi
- HS thảo luận và nêucách làm
Đun nóng nướcmuối
Muối ăn kết tinh
- Nhiệt độ sôi của nước
là 100oC còn nhiệt độ sôicủa muối lớn hơn nhiều
- Hs: Thảo luận nhóm vàtrả lời được:
+ Cho hỗn hợp vàonước, khuấy đều
+ Lọc bằng giấy lọc+ Đun sôi nước đường
II Tách chất ra khỏi hỗn hợp
1 Nguyên tắc
Trang 10+ Làm sạch muối ăn từ hỗn hợp muối ăn và cát.
- Dụng cụ: nhiệt kế, cốc thủy tinh,ống nghiệm, kẹp gỗ, đũa TT, đèn cồn, giấy lọc
- Hóa chất: bột lưu huỳnh, parafin, cát, muối ăn
Lớp 8A Tiết(TKB) Ngày giảng Sĩ số Vắng
Trang 112 Chuẩn bị của hs:
Đọc trước bài
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Hãy kể 2 tính chất giống nhau và 2 tính chất khác nhau giữa nước khoáng vànước cất
- Biết rằng một số chất tan trong nước tự nhiên có lợi cho cơ thể theo em nướckhoáng hay nước cất, uống nước nào tốt hơn ?
2 Nội dung bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1: Kiểm tra phòng thí nghiệm
Gv: Yêu cầu: Kiểm tra sự
Hoạt động 2: Hướng dẫn mốt số qui tắc an toàn và cách sử dụng hóa chất,
2 Báo cáo kết quả thí
nghiệm và viết tường
- Hs: Quan sát, nắm cách
I Hướng dẫn mốt số qui tắc an toàn và cách sử dụng hóa chất, dụng cụ trong phòng thí nghiệm.
Trang 12- Không được đổ hoáchất dùng thừa vào lạilọ.
- Không dùng hoá chấtkhi không biết rõ đó làhoá chất gì ?
- Không được nếmhoặc ngửi trực tiếp hoáchất
Hoạt động 3: Tiến hành thí nghiệm
II Tiến hành thí nghiệm
1 Thí nghiệm 1:
- Cách tiến hành: sgk
Trang 13hiện theo các bước.
+ Cho vào cốc khoảng 3g
vào phễu qua giấy lọc
=> yêu cầu quan sát, nhận
đều sau đó tập trung hơ ở
đáy ống nghiệm, hướng
- Hs: Ghi bài
- Hs: Thực hiện theo các bước
=> các chất khác nhau có nhiết độ nóng chảy khác nhau
2 Thí nghiệm 2:
- Cách tiến hành : sgk
- Nhận xét :Chất lỏng chảy xuốngống nghiệm trong suốtCát được giữ trên giấylọc
Trang 14- Gv: Chốt kiến thức - Ghi bài - Chất rắn thu được là
muối ăn trắng, sạch.hơn hh ban đầu
3 Củng cố.
- Hướng dẫn học sinh viết tường trình theo mẫu
- Cho các em thu dọn và rửa dụng cụ
- Hoàn thiện bản tường trình
- Đọc trước bài : Nguyên tử
- Các chất đều được nên từ các nguyên tử
- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ ,trung hoà về điện, gồm hạt nhân mang điện tíchdương và vỏ nguyên tử là các elêctron (e) mang điện tích âm
- Hạt nhân gồm prôtron (p) mang điện tích dương và nơtron (n) không mangđiện
- Vỏ nguyên tử gồm các e luôn chuyển động rất nhanh xung quanh hạh nhân vàđược xắp xếp thành từng lớp
- Trong nguyên tử, số p = số e, điện tích của 1p = điện tích của 1 e về giá trịtuyệt đối nhưng trái dấu, nên nguyên tử trung hoà về điện
Trang 15nguyên tử của 1 vài nguyên tố cụ thể ( H, C, CL, Na )
3 Thái độ.
- HS say mê, hứng thú yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Kiểm tra bài cũ.
Gv: Kiểm tra tường trình của học sinh
2 Nội dung bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
nhân và lớp vỏ được cấu
tạo như thế nào?
- Đặc điểm electron :
- Kí hiệu : e
Trang 16- Điện tích : âm
- Khối lượng rất nhỏ
Hoạt động 2: Hạt nhân nguyên tử.
Gv:
- Giới thiệu hạt nhân
được tạo bởi 2 loại hạt
- Giới thiệu sơ đồ của
nguyên tử của 1 hoặc 2
nguyên tố và hỏi: trong
lượng giữa các loại hạt ?
- Vì sao khối lượng của
nguyên tử bằng khối
lượng của hạt nhân
- Học sinh nghe và ghibài
Hs: Nghe
- Hs: trả lời
- Quan sát sơ đồ và trảlời
- Hs: Nghe
- Hs: Khối lượng của p
và n bằng nhau và lớnhơn e rất nhiều
- m nguyên tử =m h.n + me =mh.n
- Hs: Trả lời
II Hạt nhân nguyên tử.
- Hạt nhân nguyên tử tạobởi protron và nơtron
p trong hạt nhân được gọi
Trang 17- Quan sát sơ đồ nguyên tử hidro, nitơ, magie, canxi rồi điền số thích hợp vào ôtrống sau: ( Chú ý: Gv để trống các ô cho hs điền )
Nguyên tử Số p trong hạt nhân Số e trong nguyên tử Số e lớp ngoài
- Những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân, cùng 1 NTHH,
kí hiệu hoá học biểu diễn NTHH
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nguyên tử tạo thành từ 3 loại hạt nhỏ hơn nữa, đó là nhưng hạt nào ?
Lớp 8A Tiết(TKB) Ngày giảng Sĩ số Vắng
Trang 18- Hãy nói tên và ký hiệu, điện tích của những hạt mang điện.
- Những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào trong hạt nhân ?
2 N i dung b i m i.ộ à ớ
Hoạt động của giáoviên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Nguyên tố hóa học:
hóa học như nhau
- Yêu cầu HS làm bài
để biết tên nguyên tố
- Gv: Yêu cầu đại diện
- Hs: Đại diện nhóm lêntrình bày Nhóm khácnhận xét bổ sung
- Hs: Sửa chữa nếu cần
- Hs; Trả lời
I Nguyên tố hóa học:
1 Định nghĩa:
- Nguyên tố hóa học làtập hợp những nguyên tửcùng loại, có cùng sốproton trong hạt nhân
Số p là số đặc trưng chonguyên tố hóa học
Trang 19- Gv: Chốt kiến thức
- Mỗi kí hiệu chỉ bao
nhiêu nguyên tử ? Muốn
chỉ 2 hoặc 3 nguyên tử
viết như thế nào ?
- Gv: Thông báo: Kí hiệu
hóa học được quy định
Hoạt động 2: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học ( Đọc thêm )
3 Củng cố
Em hãy điền tên, kí hiệu và các số thích hợp vào ô trống ở bảng sau:
Tên nguyên tố KHHH Tổng số hạt
trong nguyêntử
số p số e số n
36 12 12 12
Trang 20Đọc trước bài mới.
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Cách biểu diễn nguyên tố cho ví dụ
- Các cách viết 2C, 5O, 3Ca lần lượt chỉ ý gì ?
2 N i dung b i m i.ộ à ớ
Hoạt động của giáoviên Hoạt động của học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Đơn vị cacbon (đvC)
Lớp 8A Tiết (TKB) Ngày giảng Sĩ số Vắng Lớp 8B Tiết (TKB) Ngày giảng Sĩ số Vắng
Trang 21Vì vậy người ta quy ước
lấy 1/12 khối lượng của
nguyên tử cacbon làm
đơn vị khối lượng
nguyên tử, gọi là đơn vị
cacbon, viết tắc : đvC
- Gv: Yêu cầu hs lên
bảng ghi khối lượng tính
bằng đ.v.C của các
nguyên tử
- Các giá trị khối lượng
này cho biết sự nặng hay
nhẹ hơn giữa các nguyên
tử
- Vậy trong các nguyên
tử trên nguyên tử nào
Hidro, oxi, cacbon,canxi
H = 1đvC, O = 16 đvC
C =12 đvC, Ca = 40 đvC
- Hs; Nghe
- Trả lời :Nhẹ nhất : hidroNặng nhất : canxiNguyên tử canxi nặng hơn H
40 / 1 = 40 lần
III Nguyên tử khối.
1 Đơn vị cacbon (đvC) :
1đvC = 1/12 khối lượngcủa nguyên tử cacbon
Hoạt động 2: Nguyên tử khối.
- Gv Giới thiệu: Khối
Trang 22- Vậy nguyên tử khối là
gì ?
- Mỗi nguyên tố chỉ có
một nguyên tử khối riêng
biệt do đó : Dựa vào
- Hs; Sửa chữa nếu cần
- Là khối lượng củanguyên tử tính bằng đơn
Trang 23- Học bài, làm bài tập 4 > 8 sgk trang 20.
- Chuẩn bị bài mới: Đơn chất - hợp chất - phân tử
TIẾT 8 – BÀI 6: ĐƠN CHẤT - HỢP CHẤT - PHÂN TỬ
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức.
- Các chất ( đơn chất, hợp chất ) thường tồn tại ở ba trạng thái: rắn, lỏng, khí
- Đơn chất là những chất do 1 NTHH cấu tạo nên
- Hợp chất là những chất được cấu tạo nên từ 2 NTHH trở lên
- Ôn các khái niệm về chất, hỗn hợp, nguyên tử, nguyên tố
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1 Kiểm tra bài cũ.
Yêu cầu 1 học sinh làm bài tập 7 sgk tr 20
2 Nội dung bài mới.
Hoạt động của giáoviên Hoạt động của học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Đơn chất
Gv:
I Đơn chất
1 Đơn chất là gì ?Lớp 8A Tiết (TKB) Ngày giảng Sĩ số Vắng Lớp 8B Tiết (TKB) Ngày giảng Sĩ số Vắng
Trang 24- Treo tranh: giới thiệu
mô hình tượng trưng một
- Giới thiệu đơn chất
gồm kim loại và phi kim
Yêu cầu hs nắm và thuộc
những phi kim và kim
loại thông dụng
Gv: Treo tranh hình 1.10
- Yêu cầu học sinh quan
sát
- Trình bày đặc điểm cấu
tạo của kim loại và phi
kim ?
- Hs : Quan sát tranh vẽ
Hs ; Trả lời
- Đơn chất chỉ gồm 1 loạinguyên tử
1 NTHH
Phân loại:
+ Đơn chất kim loại + Đơn chất phi kim
2 Đặc điểm cấu tạo
- Nguyên tử kim loại sắpxếp khít nhau theo mộttrật tự
- Nguyên tử phi kim liênkết với nhau theo một sốnhất định và thường làhai
Hoạt động 2: Hợp chất
- Treo tranh và giới thiệu
tiếp sơ đồ của một số hợp
- Hs: Quan sát tranh vẽ
II Hợp chất
1 Hợp chất là gì ?
Trang 25- Hs: Đại diện nhóm lênlàm bài tập Nhóm khácnhận xét bổ sụng
- Hs: Sửa chữa nếu cần
III Luyên tập.
Bài tập 3 sgk / 26
+ Các đơn chất là : P vàMg
Vì tạo nên từ 1 loạinguyên tử
+ Các hợp chất : khí
Trang 26amoniac, axitclohidric,Canxicacbonat, Glucozơ.
Vì mỗi chất do 2 nguyên
tố trở lên tạo nên
3 Củng cố
Điền vào chỗ trống những từ thích hợp
- « Khí hidro, oxi, clo là những… đều tạo nên từ một……
- Nước, muối ăn, axit clohidric là những……….đều được tạo nên từ 2…… Trong thành phần hóa học của nước và axit đều có chung một… »
4 Dặn dò.
- Học bài, làm các bài tập 1, 2, 3 trang 26 sgk
- Chuẩn bị bài học tiếp theo
- Tính phân tử khối của 1 số phân tử và hợp chất
- Xác định được trạng thái vật lí của 1 và chất cụ thể Phân biệt 1 chất là đơnchất hoặc hợp chất theo thành phần nguyên tố tạo ra chất đó
Trang 27- Phiếu học tập.
- Bảng phụ
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra: Định nghĩa đơn chất, hợp chất ? cho ví dụ minh họa
- Chữa bài tập 2 sgk Trang 25
( 2 hs lên bảng )
2 Nội dung bài mới.
Hoạt động của giáoviên Hoạt động của học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Định nghĩa phân tử.
- Treo tranh hình: 1.11
> 1.13 và giới thiệu
- Phân tử hidro trong
mẫu khí hidro, phân tử
oxi trong mẫu oxi, các
phân tử nước trong mẫu
- Hs : Nêu đượcCác hạt hợp thành đềugiống nhau về số nguyên
tử, hình dạng, kíchthước …
- Hs : Nêu định nghĩaphân tử
- Hs : Nguyên tử đồngthời là phân tử đồng
III Phân tử.
1 Định nghĩa
- Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất
- Đối với đơn chất kim
Trang 28- Gv : Chốt kiến thức - Hs : Ghi bài loại: Nguyên tử là hạt
hợp thành và có vai trònhư phân tử
Hoạt động 2: Phân tử khối ( P.T.K )
- Em hãy quan sát mẫu
nước và cho biết phân tử
- Hs : Trả lời
- Hs : Thực hiện theo hướng dẫn
- Hs : Tính PTK của Oxi,clo, nước, và khí
Giải
O2 = 16 2 = 32 ( đvC )
Cl2 = 35,5.2 = 71 ( đvC )
- Một phân tử nước gồm2H và 1O vậy :
H2O = 2 +16 = 18 ( đvC )
- Phân tử khí cacbonic gồm 1C và 2O vậy :
CO2 = 12+16.2=44 (đvC)
3 Củng cố
Trang 29Cho biết câu nào đúng, sai trong các câu sau:
1 - Bất kì mẫu chất nào cũng chứa một loại nguyên tử
2 - Một đơn chất là tập hợp vô cùng lớn những nguyên tử cùng loại
3 - Phân tử bất kì một đơn chất nào cũng gồm 2 nguyên tử
4 - Phân tử của hợp chất gồm ít nhất 2 loại nguyên tử
+ Sự khuếch tán của các phân tử 1 chất khí vào trong không khí
+ Sự khuếch tán của các phân tử thuốc tím hoặc vào nước
- Cẩn thận, kiên trì, tỉ mỉ trong khi thực hành
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của gv
Dụng cụ Hoá chất
- Giá ống nghiệm DD amôniăc đặc
- Ống nghiệm có nút 2c Thuốc tím
- Cốc thuỷ tinh 2c Quỳ tím, bông
- Đũa thuỷ tinh 1c Iốt
2 Chuẩn bị của hs.
Lớp 8A Tiết (TKB) Ngày giảng Sĩ số Vắng Lớp 8B Tiết (TKB) Ngày giảng Sĩ số Vắng
Trang 30- Mỗi tổ chuẩn bị 1chậu nước.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
Tính phân tử khối của:
A Cacbon đioxit, biết phân tử gồm 1C và 2O
B Khí mêtan, biết phân tử gồm 1C và 4H
Đáp án đề 1
Câu 1
( 6 điểm )
A Magie nặng hơn cacbon: 24 / 12 = 2 ( lần )
B Magie nhẹ hơn lưu huỳnh: 24 / 32 = 3 / 4 ( lần )
C Magie nhẹ hơn nhôm: 24 / 27 = 8 / 9 ( lần )
2 điểm 2điểm 2điểm Câu 2:
Tính phân tử khối của:
A Nước, biết phân tử gồm 2H và 1O
B Khí mêtan, biết phân tử gồm 1C và 4H
Đáp án đề 2
Câu 1
( 6 điểm )
A Natri nặng hơn cacbon: 23 / 12 = 1,9 ( lần )
B Natri nhẹ hơn lưu huỳnh: 23 / 32 = 0,7 ( lần )
C Natri nhẹ hơn nhôm: 23 / 27 = 0,85 ( lần )
2 điểm 2điểm 2điểm Câu 2: A PTK của nước: 2 + 16 = 18 đvC 2 điểm
Trang 31( 4 điểm ) B PTK Khí mêtan: 12 + (1.4) = 16 đvC 2 điểm
- Giải thích: Dung dịchamoniac khuyếch tán từmiếng bông ở miệng ốngnghiệm sang đáy ốngnghiệm
Lấy hai cốc nước
+ Cốc 1 cho một ít thuốctím khuấy đều
+ Cốc 2 cho thuốc tímbằng cốc 1 Lần này cho
từ từ để lặng yên
- Hs: So sánh
2 Thí nghiệm 2:
Trang 32của hai cốc nước.
- Gv: Chốt kiến thức - Hs: Sửa chữa - Nhận xét:
+ Màu tím của thuốc tím
ở cốc 2 lan tỏa rộng ra
3 Củng cố
- Hướng dẫn viết tường trình theo mẫu
- Yêu cầu học sinh rửa dụng cụ và vệ sinh phòng thực hành
- Chuẩn bị bài sau luyện tập
- Ôn tập các kiến thức và các loại bài tập đã học
Có thái độ yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Trang 33- HS kẻ phiếu học tập
- Ôn lại các kiến thức đã học
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
Gv: Kiểm tra tường trình của học sinh
2 N i dung b i m iộ à ớ
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ, sơ đồ về mối quan hệ giữa các khái niệm.
- Đưa lên bảng sơ
- Học sinh thảoluận và trình bàybảng
- Hs: Đại diện nhóm lên bảng
- Hs: Sửa chữa
Hs: Nhắc lại kháiniệm
Đơn chất Hợp chất( Tạo nên từ 1ngtố ) ( Tạo nên từ 2 ngtố trở lên )
HC VC
PK KL
Trang 34- Học sinh đoántừ:
+ Nguyên tử
+ Hỗn hợp
+ Hạt nhân
Trang 35mang điện tích âm.
- Hs: Nghe
- Phân tử
- Hs : Ghi nhớ kiến thức
- Hs : Sửa chữa
- Hs : Hoạt độngnhóm, hoàn thànhbài tập
Trang 36- Hs : Sửa chữa a O = 16 đvC
4 H = 4 đvC => X = 16 - 4= 12 đvC => X là cacbon : C
- Công thức hoá học ( CTHH ) biểu diễn thành phần phân tử của chất
- Công thức hoá học của đơn chất chỉ gồm kí hiệu hoá học của một nguyên tố(kèm theo số nguyên tử nếu có)
- Công thức hoá học của hợp chất gồm kí hiệu của 2 hay nhiều nguyên tố tạo rachất, kèm theo số nguyên tử cuả mỗi nguyên tố tương ứng
- Cách viết CTHH của đơn chất và hợp chất
- CTHH cho biết: NT nào tạo ra chất, số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1
Trang 37- Viết được CTHH của chất cụ thể khi biết tên các nguyên tố và số nguyên tửcủa mỗi nguyên tố tạo nên một PT và ngược lại.
- Nêu được ý nghĩa CTHH của chất cụ thể
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ ( không )
2 Nội dung bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Công thức hóa học của đơn chất
- Gv: Treo tranh mô hình
tượng trưng Đồng, khí
hidro, oxi
- Yêu cầu học sinh nhận
xét: Số nguyên tử có
trong 1 phân tử ở mỗi
mẫu đơn chất trên ?
- Em nhắc lại đơn chất là
gì ?
- Vậy trong công thức
đơn chất có mấy loại kí
hiệu hóa học?
Ta gọi CTHH chung: An
- Hs: Quan sát tranh
- Hs: Nhận xét+ Ở đồng: hạt hợp thành
là nguyên tử đồng
+ Ở hidro, oxi hạt hợpthành từ 2 nguyên tử
- Hs: Trả lời
- Hs: trả lời
I Công thức hóa học của đơn chất
1 Công thức chung
Trang 38- Hãy giải thích các chữ
A, n
- Thường gặp n = 1 đối
với kim loại và n = 2 đối
với phi kim ở thể khí
- Gv: Yêu cầu cho ví dụ
- Treo tranh mô hình…
nước, muối ăn
- Yêu cầu quan sát tranh
và trả lời: số nguyên tử
mỗi nguyên tố có trong 1
phân tử của mỗi chất
- Trong CTHH gồm 2hay 3 KHHH trở lên
- Hs: Quan sát tranh trảlời
- Số nguyên tử của mỗinguyên tố là hai hayba
- CTHH chung :
AxByCz _
Trang 39Hoạt động 3: Ý nghĩa của CTHH
- Yêu cầu thảo luận
- Hs: Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét bổ sung
PTK
SO3
1Ag, 1N, 3O2Na, 1S, 4O
2 - Chất nào sau đây là đơn chất, hợp chất:
C2H2, Br2, MgCO3
4 Dặn dò
Trang 40III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Kiểm tra bài cũ
- Viết CTHH và tính phân tử khối của các hợp chất sau:
Lớp 8A Tiết (TKB) Ngày giảng Sĩ số Vắng Lớp 8B Tiết (TKB) Ngày giảng Sĩ số Vắng