1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi + Bài giảng + bài tập + hóa phân tích đại học Nông Lâm tp HCM

50 245 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 642,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính nồng độ CH 3 COOH... đtđ1 p.p[r]

Trang 1

CHƯƠNG: CHUẨN ĐỘ AXIT- BAZ

III.4: Chất chỉ thị được dùng? Metyl da cam (pH= 3,3 – 4,4); metyl đỏ(4,4-6,2); p.p(8-10).a) Chuẩn độ HCl 0,1M bằng NaOH 0,1M

CoVo CV => pHtđ= 7

pH1=

9 , 99 100

) 9 , 99 100

( 1 ,

0 lg

2

10 lg

) 100 1

, 100 (

1 ,

0 lg

Trang 2

b) Chuẩn độ HCOOH 0,1M bằng NaOH 0,1M,

1,0

)9,99100

(1,

0lg75

V C CV

0

0 0

lg 14

) 100 1

, 100 (

1 ,

0 lg 14

=9,7

=> Bước nhảy pH= 6,75 → 9,7 => Chỉ dùng p.p

Download nhieu hon tai dethinonglam.wordpress.com

Trang 3

) 9 , 99 100

( 1 ,

0 lg 75

, 4

pH2=

1 , 100 100

) 100 1

, 100 (

1 ,

0 lg

C

pK b lg 0 0

14

V V

V C

lg

Download nhieu hon tai dethinonglam.wordpress.com

Trang 4

III.5:a) Chuẩn độ 25ml HCl bằng NaOH 0,05M.

0 10

)(

10

%

C C

C

C S

,0.05,

0

)035,

005

,0(

Trang 5

c) 10 0,2

035 ,

0 05 , 0

) 035 ,

0 05

, 0 (

10

2 , 0

10 035

, 0 05 , 0

) 035 ,

0 05

, 0 (

CoVo = CV => Co= CV/Vo=0,025.24,25/50

= 0,012125M

Download nhieu hon tai dethinonglam.wordpress.com

Trang 6

0

)025,

0012125

,0(

) (

10

%

C C

C

C S

75 ,

4 14

(

0

0

0 2

1

V V

CV V

C

pH tđ

+

= +

+

=

) 25 ,

24 50

025 ,

0 25 ,

24 lg

75 ,

4 14

Trang 7

V V

V C

CV pH

, 24 50

) 50 012 ,

0 5

, 24 025 ,

0 lg (

(

0

0

0 2

1

V V

V

C pK

25

05 ,

0 lg

75 ,

4 14

Trang 8

*pT = 4 < pHtđ => F>1: dd thừa HCl

2

10

.

) (

10

%

C Co

C

Co S

, 0 05 , 0

) 1 , 0 05

, 0 (

V C

CV pT

V C CV

4 0

0

10

) 10

, 0

) 10

05 , 0 (

1

V V

CV V

C pK

, 12 25

3 , 12 1 , 0 25

05 ,

0 lg 75

, 4 (

Trang 9

(

1 0

0

01 2

1

V V

50

1 ,

0 lg

Trang 10

c) pH khi 2 axit đã trung hòa hết

0

0

02

V V

=

25 25

50

50

1 ,

0

+ +

=

Download nhieu hon tai dethinonglam.wordpress.com

Trang 11

=> Tại điểm tương đương (1):

0

0

02.

V V

=

50 25

50

50

1 ,

0

+ +

=

Download nhieu hon tai dethinonglam.wordpress.com

Trang 12

10 10

, 3

4

10 10

10 10

, 7

10

10 10

2

100

05,

0

=

Download nhieu hon tai dethinonglam.wordpress.com

Trang 13

b) Đường cong chuẩn độ

Trang 14

Metyl da cam

p.p

4

4 4

Download nhieu hon tai dethinonglam.wordpress.com

Trang 16

đtđ2Metyl da cam

Download nhieu hon tai dethinonglam.wordpress.com

Trang 17

III.12: 50ml(H2SO4 + H3PO4)  NaOH ( 0, 05M )→

* Mdc: H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O (1)(1)=> C.V1 = 2C o1.Vo

Trang 19

III.14: 4,0g CH3COOH H2O 200ml

Trang 22

CHƯƠNG IV: CHUẨN ĐỘ PHỨC CHẤT

Download nhieu hon tai dethinonglam.wordpress.com

Trang 23

b) % mỗi chất trong mẫu

Trang 27

IV.5: 0,65g(Al…) H2O 250ml(A)

Trang 28

Chuẩn độ oxy hóa khử

Trang 29

V.2: Tính Edd khi đã thêm:

5Fe2+ + MnO4- + 8H+ ⇄ 5Fe3+ + Mn2+ + 4H2O

059 ,

0

V

9 , 0 1

9 ,

0 lg

1

059 ,

0 77

Trang 31

059 ,

0 1

9984 ,

0 lg

1

059 ,

0 77

Trang 32

V.4: Tính thế dd khi chuẩn độ thiếu và thừa 0,2%

so với điểm tương đương

059 ,

0

V

998 ,

0 1

998 ,

0 lg

3

059 ,

0 16

Trang 33

059 ,

0

V

998 ,

0 1

998 ,

0 lg

1

059 ,

0 4

Trang 35

V.6:1,048g(Ca )→250ml(A) ↓C2 O42- H + ,MnO4

-0,25N,10,25mla) Phương trình pư:

Trang 36

 →

[O] 2CrO42- (1)2CrO42- + 2H+ → Cr2O72-

+ H2O (2)6Fe2++Cr2O72-+14H+ → 6Fe3++ 2Cr3+ + 7H2O (3)5Fe2++MnO4- +8H+ ⇄ 5Fe3+ + Mn2+ + 4H2O (4)

Download nhieu hon tai dethinonglam.wordpress.com

Trang 37

CHƯƠNG VI: Chuẩn độ kết tủa

VI.1: a) Tính pAgkhi thêm:

NaBr + AgNO3 ⇄ AgBr + NaNO3

C0V0 = CV => Vtđ = 0,1.20/0,1= 20ml

V1= 19,8ml < Vtđ

3 ,

3 8

, 19 20

8 , 19 1 , 0 20

1 ,

0 lg

=

V Vo

CV

CoVo pBr

=> pAg1 = pTAgBr – pBr = -lg10-12 – 3,3= 8,7

* V2=20ml = Vtđ => pAgtđ = pBrtđ = ½ pT= 6

Download nhieu hon tai dethinonglam.wordpress.com

Trang 38

* V3 = 20,2ml > Vtđ

3 ,

3 2

, 20 20

20 1 , 0 2

, 20 1 ,

0 lg

=

V Vo

CoVo

CV pAg

2,0

10

)](

[

C Co

C Co

Br S

M C

1 , 0 1

, 0 (

1 , 0 1 , 0 2 ,

0 10

).

(

.

2 ,

0 ]

2 2

Trang 39

* S%= + 0,2% => F>1: dd thừa Ag+

2,0

10

)](

[

+

C Co

C Co

Ag S

M C

1 , 0 1

, 0 (

1 , 0 1 , 0 2 ,

0 10

).

(

.

2 ,

0 ]

2 2

− +

Trang 40

VI.2: a) CK2CrO4 = ? Để kết tủa Ag2CrO4 ở đtđ

Br- + Ag+ ⇄ AgBr↓

CrO42- + 2Ag+ → Ag2CrO4↓

] [

]

Ag

T CrO − = Ag +CrO

M

] 10

[

10 ]

Trang 41

b) Chuẩn độ NaBr 0,01M bằng AgNO3 0,01M

M

10

10 ]

]

[

42

4 2

Trang 43

VI.4: 1,7450g(Ag…) → 200ml dd(A)

2 lg

lg 0,1.2525 024,1.24 =

+

= +

Trang 44

b) V2 = 25ml = Vtđ => pAg=pCl= 5

-7 , 2 lg

lg 0,1.2526 026,1.25 =

+

= +

Trang 45

VI.6: Tính bước nhảy:

X- + Ag+ ⇄ AgCl↓

-1 , 0

10

) ](

C Co

Cl S

M

10 ).

1 , 0 1 , 0 (

1 , 0 1 , 0 1 ,

0 ]

10

) ](

C Co

Ag S

M

Ag 0 , 5 10

10 ).

1 , 0 1 , 0 (

1 , 0 1 , 0 1 ,

0 ]

Trang 46

b) Chuẩn độ Br- (0,1M) = Ag+ (0,1M)

-1 , 0

10

) ](

C Co

Br S

M

10 ).

1 , 0 1 , 0 (

1 , 0 1 , 0 1 ,

0 ]

1 , 0

10

) ](

C Co

Ag S

M

10 ).

1 , 0 1 , 0 (

1 , 0 1 , 0 1 ,

0 ]

Trang 47

c) Chuẩn độ I-(0,1M) = Ag+(0,1M)

-1 , 0

10

) ](

C Co

I S

M

10 ).

1 , 0 1 , 0 (

1 , 0 1 , 0 1 ,

0 ]

1 , 0

10

) ](

C Co

Ag S

M

10 ).

1 , 0 1 , 0 (

1 , 0 1 , 0 1 ,

0 ]

Trang 49

VI.8: 0,3074g NaCl(80%)

NaBr

NaCl + AgNO3 ⇄ AgCl↓ (1)

NaBr + AgNO3 ⇄ AgBr↓ (2)

mNaCl=0,3074.80/100 = 0,24592g

mNaBr = 0,3074- 0,24592 =0,06148g

(1) => V1(Ag+) = 0,24592/58,5/0,1=0,042 lit(2) => V2(Ag+) = 0,06148/103/0,1=0,006 lit

=> VAg+ = 42 + 6 = 48ml

Download nhieu hon tai dethinonglam.wordpress.com

Trang 50

KI + AgNO3 ⇄ AgI↓ + KNO3 (2)

(1),(2) => C01+ C02= 0,0568.11,52/25=0,02617M(2) => C01 = 0,0568.7,1/50= 0,008M

Ngày đăng: 04/04/2021, 17:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w