Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn và miền nghiệm của nó Định nghĩa... - Mỗi nghiệm của Bpt bậc nhất hai ẩn đ ợc biểu diễn bởi một điểm.. Xét trong mặt phẳng toạ độ Oxy thì: - Do đó tập ng
Trang 1Tiết 54
BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ
HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Giáo viên: Nguyễn Minh Hải
Tổ: Toán – Tin Trường THPT Lê Xoay
( Đại số 10 - Nâng cao)
Trang 31 Bất ph ơng trình (Bpt) bậc
nhất 2 ẩn
- Bất pt bậc nhất hai ẩn là Bpt có một trong các dạng
sau:
ax + by + c < 0, ax + by + c >0,
ax + by + c ≤0, ax + by + c ≥ 0.
Trong đó a,b,c là những số thực cho tr ớc sao cho
a 2 + b 2 ≠ 0, x và y là các ẩn
- Nghiệm của các Bpt còn lại đ ợc định
nghĩa t ơng tự
a Bất ph ơng trình bậc nhất hai ẩn và miền nghiệm của nó
Định nghĩa (SGK-128)
- Mỗi cặp số (x0; y0) sao cho: ax0 + by0 + c
< 0 gọi là một nghiệm của Bpt ax + by +
c < 0
Trang 4Trong các Bpt sau Bpt nào là Bpt bậc nhất hai ẩn
2
2 3 1 0 (1)
4 0 (2)
3 5 0, (3) (1 ) 2 4 0, (4) 2x 1 0 (5)
x y x
y
+ − <
− + ≥
+ − + > ∈ + − >
¡
¡
Các Bpt (1),(2),(4) là Bpt bậc nhất hai ẩn
VÝ dô
1
Các Bpt (3),(5) không phải là Bpt bậc nhất hai ẩn
Trả lời
Trang 5- Mỗi nghiệm của Bpt bậc nhất hai ẩn đ ợc biểu diễn bởi một điểm
Chú
ý.
Xét trong mặt phẳng toạ độ Oxy thì:
- Do đó tập nghiệm của nó đ ợc biểu diễn bởi một tập hợp điểm Tập hợp điểm ấy gọi là
Trang 6Trong mp toạ độ, đ ờng thẳng (d): ax + by + c = 0 chia mặt phẳng thành hai nửa mặt phẳng Một trong hai nửa mặt phẳng ấy (không kể bờ d) gồm các điểm có toạ độ thoả mãn Bpt ax + by + c > 0, nửa mặt phẳng còn lại (không kể bờ (d)) gồm các
điểm có toạ độ thoả mãn Bpt ax + by + c < 0
b Cách xác định miền nghiệm của Bpt
bậc nhất hai ẩn Định
lí
x
y
(d): ax + by + c = 0
M(x; y)
ax + by + c < 0
M(x; y)
ax + by + c > 0
M(x; y)
Dấu của ax + by + c thay đổi không khi
điểm M(x, y) thay đổi trên cùng một nửa mặt
phẳng ?
Trang 7- NÕu (xo;y0) lµ mét nghiÖm cña Bpt ax + by +
c > 0 (hay ax + by + c < 0) th× nöa mÆt ph¼ng (kh«ng kÓ bê (d)) chøa ®iÓm M(xo;yo) chÝnh lµ miÒn nghiÖm cña Bpt Êy
NhËn
xÐt
x
y
(d): ax + by + c = 0
O 1
.M 0 (x 0 ; y 0 )
ax 0 + by 0 + c < 0
ax + by + c < 0
M(x; y)
ax + by + c < 0
M(x; y)
.M 0 (x 0 ; y 0 )
ax 0 + by 0 + c < 0
Trang 8Vậy để xđ miền nghiệm của bất ph ơng trình
ax + by + c > 0 ta làm nh sau (2 b ớc):
B ớc 1 Vẽ đ ờng thẳng (d): ax + by +
c = 0
B ớc 2 Xét một điểm M(x0; y0) không
nằm trên (d)- Nếu axo + byo+ c < 0 thì nửa mặt
phẳng (không kể bờ (d)) chứa điểm M
là miền nghiệm của bất ph ơng trình ax + by + c < 0
- Nếu ax0 + byo+ c > 0 thì nửa mặt phẳng (không kể bờ (d) không chứa
điểm M là miền nghiệm của bất ph ơng trình ax + by + c < 0
Chú ý
Đối với các Bpt dạng ax + by + c ≤ 0 hoặc
ax + by + c ≤ 0 thì miền nghiệm là nửa
Trang 9Ví dụ
2
Xác định miền nghiệm của các Bpt sau:− − >
x
y
(d): 2x - y - 3 = 0
B O
I
1
A
x
y
B(0; 2)
A(3; 0) O
I 1
Lời
a.
Câu b.
Trang 10- Trong mặt phẳng toạ độ, tập hợp các điểm
có toạ độ thoả mãn mọi Bpt trong hệ thì gọi là miền nghiệm của hệ Vậy miền nghiệm của hệ là giao các miền nghiệm của các Bpt
trong hệ Ph ơng pháp hình học xác định miền
nghiệm.
- Với mỗi Bpt trong hệ, ta xác định miền
nghiệm của nó và gạch bỏ miền còn lại
- Sau khi làm nh trên đối với tất cả các Bpt
trong hệ, miền còn lại không bị gạch bỏ
2 Hệ bất ph ơng trình bậc
nhất hai ẩn.Ví dụ
− + − <
3x y 3 0 2x 3y 6 0 2x y 4 0
Miền nghiệm
của hệ.
− + + ≤
3x 2y 3 0 2x y 6 0 2x y 4 0
Trang 11Ví dụ
3.
Xác định miền nghiệm của hệ − − >
+ − ≤
− − <
2x y 3 0 (1) 2x 3y 6 0 (2)
x 2y 4 0 (3)
Lời
giải
x
y
(d1 )2 x - y - 3 = 0 (d2): 2x + 3y - 6 = 0
(d3): x - 2y - 4 = 0
E
D
C
B3(0; -2)
B2(0; 2)
A2(3; 0) O
B1
A3(4 ; 0) O
I
1
A1
1
Trang 121 Các b ớc xác định miền nghiệm của bpt ax + by + c > 0 B ớc 1 Vẽ đ ờng thẳng (d): ax + by +
c = 0
B ớc 2 Xét một điểm M(x0; y0) không
nằm trên (d)- Nếu axo + byo+ c < 0 thì nửa mặt
phẳng (không kể bờ (d)) chứa điểm M
là miền nghiệm của bpt
- Nếu ax0 + byo+ c > 0 thì nửa mặt
phẳng (không kể bờ (d) không chứa
điểm M là miền nghiệm của bpt
Đối với các Bpt dạng ax + by + c ≤ 0 hoặc ax +
phẳng kể cả bờ
Trang 132 Ph ơng pháp hình học xác định
miền nghiệm.- Với mỗi Bpt trong hệ, ta xác định miền
nghiệm của nó và gạch bỏ miền còn lại
- Sau khi làm nh trên đối với tất cả các Bpt trong hệ, miền còn lại không bị gạch bỏ chính là miền nghiệm của hệ Bpt
Trang 141 Đọc bài đọc thêm : Một phương pháp tìm cực
trị của biểu thức P(x; y) = ax + by trên một miền
đa giác lồi(kể cả biên).
2 Làm các bài tập 42, 43, 45, 46 SGK trang 132,135.