1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

(Hình học 10 - Chương II) Bài giảng: Giá trị lượng giác của một góc bất kì

7 2K 22
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ
Người hướng dẫn Lờ Hồng Đức
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 269,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biên soạn theo hướng "LẤY HỌC TRÒ LÀM TRUNG TÂM"

Trang 1

Bản quyền thuộc Nhóm Cự Môn của Lê Hồng Đức

Tự học đem lại hiệu quả tư duy cao, điều các em học sinh cần là:

1 Tài liệu dễ hiểu  Nhóm Cự Môn luôn cố gắng thực hiện điều này

2 Một điểm tựa để trả lời các thắc mắc  Đăng kí “Học tập từ xa”.

BÀI GIẢNG QUA MẠNG

H ÌNH HỌC 10

CHƯƠNG II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

Học Toán theo nhóm (từ 1 đến 6 học sinh) các lớp 9, 10, 11, 12

Giáo viên dạy: LÊ HỒNG ĐỨC

Địa chỉ: Số nhà 20  Ngõ 86  Đường Tô Ngọc Vân  Hà Nội

Email: nhomcumon68@gmail.com

Phụ huynh đăng kí học cho con liên hệ 0936546689

1

Trang 2

Chơng II  tích vô hớng của

hai vectơ và ứng dụng

Chúng ta đã biết về tích của một vectơ với một số để nhận đợc một vectơ (là một

đại lợng có hớng), còn có tích vô hớng của hai vectơ, tức là phép nhân vô hớng của hai vectơ với nhau và kết quả của phép nhân này là một số thực, vì vậy ngời ta gọi tích đó là tích vô hớng.

Chơng này trình bày các tính chất cơ bản của tích vô hớng và những ứng dụng của nó, đặc biệt là những hệ thức quan trọng trong tam giác (định lí côsin, dịnh lí sin, công thức trung tuyến, các công thức tính diện tích tam giác, …) và trong đ ) và trong đ ờng tròn.

Chơng này gồm ba bài học:

1 Giá trị lợng giác của một góc bất kì

2 Tích vô hớng của hai vectơ

3 Hệ thức lợng trong tam giác Các em học sinh cần biết vận dụng các kiến thức cơ bản này để giải một số bài toán hình học và bài toán thực tế

của một góc bất kì (từ 00 đến 1800)

Trong chơng trình Toán lớp 9, các em đã biết về các giá trị lợng giác, cụ thể với OAB vuông tại O, ta có:

sin =

huyền nh

ạ dối nh

= AB

OB

B

B C

A

Trang 3

cos =

huyền nh

ạ kề nh

= AB

OA

tan =

kề nh

ạ dối nh

= OA

OB

cot =

dối nh

kề nh

= OB

OA

A bài giảng

1 định nghĩa

đơn vị sao cho MOx =  Giả sử điểm M có toạ độ (x, y) Khi đó:

x

y (với x  0) gọi là tang của góc , kí hiệu là tan.

y

x

(với y  0) gọi là côtang của góc , kí hiệu là cot.

Các số sin, cos, tan, cot gọi là các giá trị lợng giác của góc 

Ta có:

sin = y, cos = x, tan =

x

y

=

 cos

sin

, cot =

y

x

=

 sin

cos

Hoạt động Tìm giá trị lợng giác của các góc 0 0 , 45 0 , 135 0 , 180 0

Giá trị lợng giác của hai góc bù nhau

a sin(1800) = sin

b cos(1800) = cos

c tan(1800) = tan

d cot(1800) = cot

Hàm số lợng giác của hai góc phụ nhau

a sin(900) = cos

b cos(900) = sin

c tan(900) = cot

d cot(900) = tan

2 Giá trị lợng giác của các cung đặc biệt

Góc 0 0 30 0 45 0 60 0 90 0 120 0 135 0 150 0 180 0

sin 0

2

1

2

2 2

3 1

2

3

2

2

2

1

0

cos 1

2

3 2

2 2

1

0



2 1



2 2



2

3 1

tan 0

3

1

1

0

cot || 3 1 3

1

0



3

1 1



3 ||

3

Trang 4

3 Các hằng đẳng thức lợng giác cơ bản

a sin2 + cos2 = 1

b tan =

 cos

sin

và cot =

 sin

cos

c tan.cot = 1

d

2

cos

1

= 1 + tan2 và

 2 sin

1

= 1 + cot2

Hoạt động Chứng minh các hằng đẳng thức trên.

B bài tập rèn luyện

Bài tập 1 Hãy lập bảng xét dấu các giá trị lợng giác.

Bài tập 2 Xét sự biến thiên của các hàm số lợng giác.

Bài tập 3 Tính giá trị của biểu thức:

A = 4sin41350 + 3cos315003cot21200

Bài tập 4 Tính giá trị của biểu thức:

0 2

0 3

0 2

60 atg 2 0 cos b 150 g cot a

150 cos ab 2 135 sin 2 b 180 sin a

Bài tập 5 Biết tan75o = 2 + 3, tính giá trị các hàm số lợng giác của:

Bài tập 6 Biết cos =

5

4

a Tính sin, tan, cot.

b Tính giá trị của biểu thức A =

 tan cot

tan cot

Bài tập 7 Chứng minh rằng:

 cos 1 cos 1



2

cos 1 cos 1

 = 4tan2

Bài tập 8 Tính tổng:

S = cos100 + cos300 + + cos1500 + cos1700

C hớng dẫn đáp sốp số

Bài tập 1 Ta có các kết quả sau:

Độ đo Giá trị lợng giác 0 <  < 900 900 <  < 1800

Bài tập 2 Ta có:

a Với hàm số y = sinx trên [0, 1800], ta có:

 Hàm số nhận giá trị dơng và đồng biến trên [0, 900]

 Hàm số nhận giá trị dơng và nghịch biến trên [900, 1800]

b Với hàm số y = cosx trên [0, 1800], ta có:

 Hàm số nghịch biến trên [0, 1800]

c Với hàm số y = tanx trên [0, 1800]\{900}, ta có:

Trang 5

 Hàm số nhận giá trị âm và đồng biến trên (90 , 180].

d Với hàm số y = cotx trên (00, 1800), ta có:

 Hàm số nghịch biến trên (00, 1800)

Bài tập 3 Ta có:

A = 4

4

2

2

+ 3

3

2

3

 3

2

3

1





 = 

8

9

Bài tập 4 Ta có:

A =

3 a 2 b 3 a

2

3 ab 2 2

2 2

=

b 3 a

3 ab

b 3 2

=

b 3 a

) b 3 a (

b 2

= b2

Bài tập 5.

a Ta có:

tan105o = tan(180075o) = tan75o = 2 3,

cot105o = 0

105 tan

1

= 

3 2

1

 = 32, cos105o = cos(180075o) = cos750

(1)

Mặt khác ta có:

2

cos

1

= 1 + tan2  cos750 =

0 2

75 tan 1

1

 =

2 2

1

3 

Thay (2) vào (1), ta đợc cos105o =

2 2

3

1 

Khi đó, từ:

tan105o =

0 0

105 cos

105 sin

 sin105o = tan105o.cos105o = (2 3)

2 2

3

1 

=

2 2

1

3 

b Ta có:

cot150 = cot(900750) = tan75o = 2 + 3,

tan15o = 0

15 g cot

1

=

3 2

1

 = 2 3, sin150 = sin(900750) = cos75o =

2 2

1

3 

,

cot15o =

0 0

15 sin

15 cos

 cos15o = cot15o.sin15o = (2 + 3)

2 2

1

3 

=

2 2

1

3 

Bài tập 6.

a Ta có:

sin2 + cos2 = 1  sin =  2 

cos

25

9 =

5

3 ,

5

Trang 6

tan =

 cos

sin

=

4

3

, cot =

 tg

1

=

3

4

b Ta lựa chọn một trong hai cách sau:

Cách 1: Tận dụng kết quả trong a), ta đợc:

A =

 tan cot

tan cot

=

4

3 3 4 4

3 3 4

 =

7

25

Cách 2: Thực hiện độc lập với a), ta biến đổi biểu thức về dạng:

A =

 tan cot

tan cot

=

cos

sin sin

cos

cos

sin sin

cos

=

2 2

2 2

sin cos

sin cos

=

) cos 1 ( cos

1

2 2

1 cos 2

1 2

 =

1 5

4 2

1

2

 =

7

25

Bài tập 7 Ta có thể thực hiện theo hai cách sau:

Cách 1: Ta biến đổi VT của đẳng thức:

VT =

2 2 2

) cos 1 )(

cos 1 (

) cos 1 ( ) cos 1 (

=

2

2

cos 1

cos 2

=

2

| sin

|

cos 2

 =

2 2

sin

cos

4 = 4tan2, đpcm

Cách 2: Ta biến đổi VT của đẳng thức:

VT =

 cos 1

cos 1

+

 cos 1

cos 1

2

 cos 1

cos 1

 cos 1

cos 1

=

2

2 2

2

cos 1

) cos 1 ( 2 ) cos 1 ( ) cos 1 (

=

2 2

sin

cos 4

= 4tan2, đpcm

Bài tập 8 Viết lại S dới dạng:

S = (cos100 + cos1700) + (cos300 + cos1500) +

+ (cos500 + cos1300) + (cos700 + cos1100) + cos900

= (cos100cos100) + (cos300cos300) +

+ (cos500cos500) + (cos700cos700) = 0

Giỏo ỏn điện tử của bài giảng này giỏ: 350.000đ.

Trang 7

1 Liên hệ thầy LÊ HỒNG ĐỨC qua điện thoại 0936546689

2 Bạn gửi tiền về:

LÊ HỒNG ĐỨC

Số tài khoản: 1506205006941

Chi nhánh NHN0 & PTNT Tây Hồ

3 3 ngày sau bạn sẽ nhận được Giáo án điện tử qua email.

LUÔN LÀ NHỮNG GAĐT

ĐỂ BẠN SÁNG TẠO TRONG TIẾT DẠY

7

Ngày đăng: 09/09/2013, 15:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài tập 1. Hãy lập bảng xét dấu các giá trị lợng giác. - (Hình học 10 - Chương II) Bài giảng: Giá trị lượng giác của một góc bất kì
i tập 1. Hãy lập bảng xét dấu các giá trị lợng giác (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w