e Dinh thite cua ma trận phép quay luôn luôn băng 1... Hợp của các phép biến đổi Ví dụ: Phép quay quanh một điểm bất kỳ trong mặt phăng có thê thực hiện bởi tích của các phép biên đôi sa
Trang 2CAC PHEP BIEN DOI TRONG MAT PHANG
Phép biến đôi Affine 2D sẽ biến điểm P(x,y) thanh điêm Q(x'.y`) theo hệ phương trình sau:
x’ =Ax+Cy + trx vy’ =Bx+Dy+try Dưới dạng ma trận, hệ này co dang:
A ° x’ y’)=(xy) +(trx try
( * ) ( * ) le D ( * )
7
Hay viết gọnhơn: X'°=X.M+tr
với X'=(x'`,y`); X=(x,y); tr=(trx,try) - vector tịnh tiền:
M= (- N - ma trận biến đồi
ø
Trang 3Phep dong dang
(4 0) fy'= dr
8
" 0lJ J:J
Trang 5Phep quay
Ma trận tông quát của phép quaylà R= | mẹ xi
=Šim(0) Cos(0)
Chỉ ý
® Tâm của phép quay được xét ở đây là gốc tọa độ
e Dinh thite cua ma trận phép quay luôn luôn băng 1.
Trang 7Phep bién dang
ø =0: biến dạng theo trục x
h =0: biến dạng theo trục y.
Trang 8Hợp của các phép biến đổi
Ví dụ: Phép quay quanh một điểm bất kỳ trong mặt phăng có thê thực hiện bởi tích của các phép biên đôi sau:
° Phép tịnh tiễn tâm quay đến gốc tọa độ
° Phép quay với góc đã cho
® Phép tịnh tiễn kết quả về tâm quay ban đâu
Như vậy, ma trận của phép quay quanh một điêm bất kỳ được thực hiện bởi tích của ba phép biến đôi sau:
Trang 9CAC PHEP BIEN DOI TRONG KHONG GIAN
Trang 10
Hệ tọa độ Descarter
10
Trang 11Ta có công thức chuyên đôi toa độ từ hệ này sang hệ khác:
Trang 13đối xứng qua mặt (XY)
đối xứng qua mat (XZ)
đối xứng qua mặt (YZ)
13
Trang 15Phep quay
Cos(@) Sinf@) OQ OO RZ= —Sin(@) Clos(Ø@) O O
Trang 16Ma tran nghich dao
Định nghĩa: Hai ma trận được gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích số của chúng là
Người ta chứng minh được răng: Tất cả các ma trận của các phép biến đồi đã nêu ở
trên đều có ma trận nghịch đảo
e Ma trận nghịch đảo của phép tịnh tiến có được băng cách thay M,N, P băng - M.-N.-P
e_ Ma trận nghịch đảo của phép thay đồi tỉ lệ có được băng cach thay A, B, C bang 1/A, 1/B, 1/C
e_ Ma trận nghịch đảo của phép quay có được băng cách thay góc Ø băng -9
16
Trang 17CAC PHEP CHIEU CUA VAT THE
TRONG KHONG GIAN LEN MAT PHANG
Az
Mắt phẩng chiếu
Trang 18
Phép chiếu song song
Trang 19CAC PHEP CHIEU LEN MAN HINH
Trang 20Bước I1: Tịnh tiền gốc O thành ©' (hình 4.6)
Trang 22Y3
22
Trang 23X0
YO
23
Trang 26BAI TAP
|, Cho 3 tam giác sau:
ABC với A(l,Ì) BI) C(14)
EFGvớiE(4.l) F(6l) G(44)
MNP voi M(10,1) N(l03) P(7,1)
a Tìm ma trận biến đôi tam giác ABC thành tam giác EFG
b Tìm ma trận biến đôi tam giác ABC thành tam giác MNP
2, Cài đặt thuật toán xén một đoạn thăng vào một hình chữ nhật có cạnh không song song với trục tọa độ
26