Điều kiện tồn tại Nếu hàm biến thựcxtthoả mãn 3 điều kiện sau: 1.. xtliên tục từng khúc 3.. Các tính chất của phép biến đổi Laplace 1... Ứng dụng của biến đổi Laplace để giải phương trìn
Trang 13/16/2015 (1)
2.1 PHÉP BIẾN ĐỔI LAPLACE
2.1.1 Phép biến đổi Laplace
2.1.1.1 Định nghĩa biến đổi Laplace
0
L 2.1.1.2 Điều kiện tồn tại
Nếu hàm biến thựcx(t)thoả mãn 3 điều kiện sau:
1 x(t)= 0 với mọi t < 0
2 x(t)liên tục từng khúc
3 x(t)không tăng nhanh hơn hàm mũ khi t
Thì tồn tại biến đổi Laplace X(s) xác định và giải tích tại mọi số phức
s ═ i sao cho thỏa mãn0 lim ( ) 0
) Re(
s X
s
0 ) ( lim
) Re(
s X
0
) ) ( ) (
0
O
Miền giải tích của X s ( )
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN
Ví dụ 2.1: Hàm bước nhảy đơn vị (Unit step function)
0
0 1
0 )
t
t
t
nÕu
nÕu
1
st
st e
0
1
1
st
s
Ví dụ 2.4: Biến đổi Laplace của hàmsin t
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN
2.1.1.3 Các tính chất của phép biến đổi Laplace
1 Tính tuyến tính L Ax t ) By t ) A L x t ) B L y t )
a
s X a at
L
3 Tính dịch chuyển ảnh L e x tat ( ) X s a
4 Tính trễ L ( t a x t ) ( a ) esaX s
5 Biến đổi của đạo hàm
x t s X s s x s x x
L
x t '( ) sX s x (0)
L
Trang 23/16/2015 (5)
6 Biến đổi Laplace của tích phân
s s X du u x
t
0
) (
L
7 Đạo hàm ảnh ( ) 1
n n n
n
d
ds
L
8 Tích phân ảnh
s
du u X t t x
) ( )
L
9 Biến đổi Laplace của hàm tuần hoàn 0
( )
1
T st
sT
e x t dt
e
L
10 Ảnh của tích chập L x t ( ) y t ( ) X s Y s ( ) ( )
Ví dụ 2.5: 5 4sin 5 1 4 sin 5 24
1
s s
1
t
s s
L
at
1
2
at
s a
L
at at
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN
Ví dụ 2.8:
s
e a t
as
)
(
L
Ví dụ 2.9: Hàm xung (Impulse)
b t b t a a t
t t x
nÕu nÕu nÕu
0 )
0
Hàm xung đơn vị trên đoạn [a ; b]
,
0
0
a b
t a
t b
nÕu
nÕu
nÕu
a b
s
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN
Hàm xung bất kỳ có thể biểu diễn qua hàm xung đơn vị
, ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) a b( ) ( )
x t t a t t b t t t
Ví dụ 2.10:
t t
t
t t x
nÕu nÕu nÕu
0 sin
0
0
) sin(
) ( sin ) sin ) ( sin ) ) t t t t t t t t
t x
1
1 1 1
1 )
2 2
s
e s
e s t x
s
L
Trang 33/16/2015 (9)
Ví dụ 2.11: Hàm bậc thang
3 2
2 1
1 0
3 0
1
4
2
0
)
t t t t t
t
x
nÕu
nÕu
nÕu
hoÆc nÕu
) 3 ( ) 2 ( 3 )
1
(
2
)
2 ( ) t ( t 1) 4 2 ( t 1) ( t 2) ( t 2) ( t 3)
s e e e t
x
s s
2 2 )
L
Ví dụ 2.12:
'
Ví dụ 2.13:
0
sinh (3 ) sin( )
t
L
Ví dụ 2.14:
1 1 !1
n n n
t
s
L
0
0 ( ) 1
t
t
u t a
nÕu nÕu nÕu
0
( ) t a( ) ( ) t ( ) t ( ) ( ) t ( ) t a ( )
( ) 12 2 1 2
u t
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN
Ví dụ 2.16:
Hàm xung tam giác đơn vị
2 2 1 1 0 0
0 2
0 )
t t t t
t
t t
nÕu nÕu nÕu nÕu
) ( 1) 2 ( 1) ( 2)
) 2 ( ) 2 ( ) 1 ( ) 1 ( 2
2
1
( )
s
t
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN
Ví dụ 2.17:
2
2
s
L
Hàm tích phân sin
0
sin
t u
u
0
arctan
t u du
L
Trang 43/16/2015 (13)
Ví dụ 2.18: Không tồn tại biến đổi Laplace của c o s t
t
Tuy nhiên có biến đổi Laplace
s
L
u s
Ví dụ 2.19: Tìm biến đổi Laplace của hàm gốc tuần hoàn chu kỳ T >0
/ 2
1 ( )
e
e x t dt e dt e dt
2
/ 2
sinh
4
4 1
4
sT sT
sT sT sT sT
sT
X s
sT
( )
/ 2
x t
nÕu
X s s
Tổng quát hơn
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN
( )
x t
nÕu nÕu
/ 2
/ 2
4
/ 2
( )
sT
X s
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN
Ví dụ 2.21: x t ( ) sin( t T / ) , 0 t T
2
sT sT
X s
Trang 53/16/2015 (17)
0
1 sinh 2 cos 3( ) sinh 2 cos 3
t
s
s
L
e t 1 1 (t 1) e t 2 1 (t 2)
2.1.2 Phép biến đổi Laplace ngược
1
i t x
i
i
st
2
1 )
( )
x t
( )
X s
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN
Một vài phương pháp tìm hàm ngược
1 Sử dụng các tính chất của biến đổi thuận và tính duy nhất
của biến đổi ngược
1X s ( a ) e x tat ( )
L
1e as X s( ) x t( a) (t a)
L
1
0
( )
( )
t
X s
x u du s
L
1
X s tx t
L
1 X s ax at ( )
a
L
1 X s Y s ( ) ( ) x t ( ) y t ( )
L
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN
Ví dụ 2.27:
5
5!
4
s s
5
4 3
3
5!
Ví dụ 2.28:
1 2
'
a
1
1 sin( ) 2
s
a
L
Trang 63/16/2015 (21)
Ví dụ 2.29: Đặt x t ( ) 1ln s a
s b
s b
L
tx t( ) d lns a dln(s a) dln(s b) 1 1
L
Cũng với phương pháp này ta có
2 Khai triển thành chuỗi lũy thừa
5 4 4 3 3 2 2 1 0 )
s a s a s a s
a s
a s X
3
0 1
a t
x t X s a a t
Ví dụ 2.30
1
1
s
e
1
1
(2!) (3!) (4!)
s
L
2 0
0
( 1)
1! (2!) (3!) (4!) ( !)
k
k
trong đó J0là hàm Bessel bậc 0
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN
3 Sử dụng thặng dư của tích phân phức
Giả sử hàm X(s) chỉ có một số hữu hạn các điểm bất thường
cô lập a1, …, a n trong nửa mặt phẳng Re(s) ; 0
1
1
n st k k
Công thức Heaviside
1
1 ( ) ( )
( )
k
n
a t k k k
P a
P s
L
Với Q(s) chỉ có các không điểm đơn là a1, a2, …, a n
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN
Ví dụ 2.31 Tìm hàm gốc
) 3 )(
2 )(
1 (
5 3 )
2 1
s s s s s t
) 3 )(
2 )(
1 (
5 3 )
(
s s s s s s Q s P
có các cực điểm đơn là 1, 2, 3
1
( )s 4
P s
P s
Q s
( )
2
( )
1 '( )s
P s
Trang 73/16/2015 (25)
có các cực điểm đơn: 2, 2 2i, 2 2i
2
( )
1
( )
s
P s
Q s
Ví dụ 2.32 Tìm hàm gốc
2 1
2
( )
x t
L
2
2
4 1
)
(
'
)
(
2
2
i s
Q
s
P
i
s
) 2 2 ( )
' ) 2 2
i i i Q i P s
Q s P
i s
x t e e e
e t e t e it e it i et e it eit e t et t sin2t
2
1 2 cos 2 4
2 2 2 2 2 2
2
2
2
Tìm hàm gốc của các phân thức hữu tỉ
Mọi phân thức hữu tỉ thực sự có dạng đều có thể phân tích thành tổng của các phân thức tối giản loại I và loại II)
) )
s Q s P s
Các phân thức hữu tỉ loại I
at
e a
1 1
L
)!
1 ( ) (
1
n
t e a s
n at n L
Các phân thức hữu tỉ loại II
( )2 2n
Ms N
2 2n
s
1
n
s
Sử dụng tính chất dịch chuyển ảnh ta có thể đưa các phân thức tối giản loại II về một trong hai dạng sau
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN
Trường hợp n 1
t s
s
2 cos 2
1
L
t s
sin 1
2 2
L
Trường hợp n 2
Trường hợp n 3
1
2
sin 2
s
L
1
2
s
L
2 1
sin cos 8
s
L
2 2
1
1
8
s
L
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN
Ví dụ 2.33:
2 2
( )
X s
4 ) 2 (
1 4 ) 2 ( ) 2 ( 2 2 1 8 4 3 2 2
1
s s
s s
s s
s s
s X
2
2
2
L
Ví dụ 2.36:
3 2 ) 2 )(
1 (
11 15 5 )
s s s s s X
3 2 3
2
) 2 ( 7 ) 2 (
4 2 3 1 1 3 1 ) 2 )(
1 ( 11 15 5 )
s s s s s s s s s X
t t t
e s
s s s t
3
2 1
2
7 4 3 1 3 1 ) 2 )(
1 ( 11 15 5
Tìm hàm gốc của
Tìm hàm gốc của
Trang 83/16/2015 (29)
2.1.3 Ứng dụng của biến đổi Laplace
2.1.3.1 Ứng dụng của biến đổi Laplace để tính tích phân
s a
s a
e x t dt e x t dt X s
Ví dụ 2.37:
3
2 3
3 0
10 1
t
s
s
s
2 2
2
25
t
s
s
s
s
( )
( )
x t
dt X s ds t
3
0
ln ln 3
t t
Ví dụ 2.39:
Nếux(t)là hàm gốc với chỉ số tăng 0 0, thay s = 0 ta được
arctan
2 1
t
Ví dụ 2.41: 2
2
t
t
0
(1 cos 2 )
4 ( 4)
2
0
arctan
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN
2.1.3.2 Ứng dụng của biến đổi Laplace để giải phương trình
vi phân tuyến tính
1 Phương trình vi phân tuyến tính hệ số hằng
Ví dụ 2.42: x " 2 x ' 2 x 2 etcos t
thỏa mãn điều kiện đầu x ( 0 ) x ' ( 0 ) 0
2
2
X s e t t te t t
2
sin 2 )
Tìm nghiệm của phương trình
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN
2 Hệ phương trình vi phân tuyến tính hệ số hằng
Ví dụ 2.45:
x y y y x x
2 ' 3 2 '
với điều kiện đầu
3 ) 0 ( 8 ) 0 (
y x
Hệ phương trình ảnh
X Y sY
Y X sX
2 3 3 2 8
( 1)( 4) 1 4
( 1)( 4) 1 4
s X
s Y
4 4
Tìm nghiệm của hệ phương trình vi phân
Trang 93/16/2015 (33)
2.1.3.2 Ứng dụng của biến đổi Laplace để giải các bài toán
mạch điện
1
2( ) 1( ) ( ) ,
u t u t R i t 3( ) 2( ) di t( ),
u t u t L
dt
0
1
t
u t u t i t dt q
C
( ) ( )
I s L i t U s( )L u t( )
I
U
Z Z R Z ; Ls Z ; 1
Cs
1
1
Z
2
Z
1
I
2
I
I
2 1
1 1 1
Z Z
Xét mạch RLC nối tiếp vớiR═110 ,L═1H,C═0,001F và một ắc quy cung cấp sức điện động90V.Đóng mạch tại thời điểmt═0và đến thời điểmt═T(T=1s)ắc quy sẽ được tách ra khỏi mạch, lúc đó mạchRLCcũng đóng nhưng không còn sức điện động Tìm cường
đội(t)của dòng điện trong mạch tại thời điểmt>0
C
R
0
E
0
t
Ví dụ 2.51:
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN
0
1
( ),
t
di
E t ( ) 90 ( ) t ( t 1)
90
s
e
2
110 1000
s
s e
i t e e e e t
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN
Ví dụ 2.52: Xét một mạch điện Suất điện động E(t)=E0= hằng số Đóng mạch tại thời điểm t = 0
Tìm cường độ i1(t), t > 0
1
I là cường độ ảnh của mạch R 1 C
2
I là cường độ ảnh của mạch R 2 L
1
Z là trở kháng ảnh của mạch R 1 C
Cs R
Z1 11
2
Z là trở kháng ảnh của mạch R 2 L Z2R2Ls
Zlà trở kháng ảnh tương đương của hai đoạn mạchR 1 C và R 2 L
Trang 103/16/2015 (37)
(*)
Z
ZZ Z Z Z Z Z Z
1
(**)
Z
I Z I Z I Z I I
Z
Áp dụng định luật Kirchoff cho mạch vòng ta có
0
R Z I
s
Từ (*), (**) và (***) suy ra
1
1
Z I
0 2 1
E R Ls I
s RL R L s RR RR R R
Đặt
C
R C
R C
L R R RR RR L
R
s Ls R e s Ls R E t
2 2 2 1
1 2 0 1 2 )
0
' 2
2
I
'20 i t E L t R L e t
1 2 )
Nếu R2
s L
là một nghiện của s22s0 thì
2
0
1( )
L t R LE
0 1
2
LE I
L s R
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN
2.2 PHÉP BIẾN ĐỔI FOURIER
2.2.1 Chuỗi Fourier
2.2.1.1 Khai triển Fourier của hàm tuần hoàn chu kỳ 2
0 1
a
2 0 0
1 ( )
a x t dt
1, 2,
n
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN
2.2.1.2 Khai triển Fourier của hàm tuần hoàn chu kỳ T = 2l0
0 1
2 0 0
1 ( ) ;
l
l
Định lý 2.15 (Định lý Dirichlet):
Giả sử hàm x(t) tuần hoàn, đơn điệu từng khúc và bị chặn (gọi là
điều kiện Dirichlet), tại các điểm gián đoạn ta ký hiệu
2 ) 0 ( ) 0 ( )x t x t
t x
Khi đó chuỗi Fourier hội tụ và có đẳng thức 0
1
Trang 113/16/2015 (41)
Ví dụ 2.56: Xét hàm số x(t) | t |, < t < ; tuần hoàn chu kỳ 2
Áp dụng định lý Dirichlet ta có
Chẳng hạn thay t 0:
1
n
0
2
0
n
t
n
nÕu nÕu
2 1
cos
n
2
2 0
1
2.2.1.3 Dạng cực của chuỗi Fourier(Polar Fourier Series)
0
0
0
a
2.2.1.4 Dạng phức của chuỗi Fourier(Complex Fourier Series)
2 1
2
n
n c
l
2 / ) ( 2 / ) ( 2 / 0 0
n n n
n n n
ib a c
ib a c a c
Hoặc
) (
20 0
n n n
n n n
c c i b c c a c a
n
i t n n
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN
Ví dụ 2.57: Xét hàm bước nhảy tuần hoàn
chu kỳ 2 xác định như sau
( )
t t
t
nÕu nÕu
0
0
0
( ) cos cos 0
n
0
2
2 1
( ) sin sin
n
nÕu
1 2 sin 3 sin 5 sin 7
( ) sin
0
0 0
1 2
1
n
n
n
in
nÕu nÕu ch½n nÕu lÎ
(2 1)
1
( )
m it
m
t
m
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN
Đẳng thức Parseval:
n n T
c
c
c dt t x T
2 2
0
0 ) 1
x(t) tuần hoàn chu kỳ T0= 2l
2.2.2 Phép biến đổi Fourier hữu hạn (qua miền tần số) Biến đổi Fourier hữu hạn của dãy tín hiệu rời rạc
n
n
x ) (
( ) ( ) ( ) i2 nf
n
Công thức biến đổi ngược
0
x n F X f X f e df
Trang 123/16/2015 (45)
Vớ dụ 2.61: Tỡm biến đổi Fourier hữu hạn của tớn hiệu rời rạc
lại ngược nếu
nếu 0
1 ) (
2 0
sin( ) 1
i Nf N
i f
f e
Biến đổi Fourier qua miền tần số gúc
n
1
0
1
2
i n
Tớnh chất của phộp biến đổi Fourier hữu hạn
1 Tuyến tớnh F Ax n ( ) By n ( ) A F x n ( ) B F y n ( )
0
X f F x n F x n n e X f
0
X f F x n F e x n X ff
0
( ) cos(2 )
2
X f f X f f
F
5 Liờn hợp phức ( ) ( ) i2 nf ( )
n
F
6 Biến số đảo ( ) ( ) i2 nf ( )
n
F
CHƯƠNG 2: CÁC PHẫP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN
7 Tớch chập F x n ( ) y n ( ) F x n ( ) F y n ( )
8 Tớch chập ảnh F x n ( ) y n ( ) F x n ( ) F y n ( )
9 Biến đổi của hàm tương quan
x y
m
F rx y, ( ) n X f Y f ( ) ( )
10 Đạo hàm ảnh ( ) ( ) ( ) ( )
2
i d X f
df
11 Đẳng thức Parseval
1
0
( ) ( ) ( ) ( )
n
x n y n X f Y f df
2
0
n
x n X f df
12 Quan hệ với biến đổi Z
i f
X f X e
F
Z
CHƯƠNG 2: CÁC PHẫP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN 2.2.3 Phộp biến đổi Fourier
2.2.3.1 Cụng thức tớch phõn Fourier
Giả sử hàm x(t) khả tớch tuyệt đối trờn toàn bộ trục thực và thoả món điều kiện Dirichlet, khi đú ta cú đẳng thức
1
2
n
1
2
n
n
1
F x u t u du
1 ( ) cos ( )
n
1
Cho l
l
Trang 133/16/2015 (49)
0
2
x t d x u t u du d x u t u du
i t u
x t d x u t u i t u du d x u e du
Đổi biến 2 f
2.2.3.2 Phép biến đổi Fourier
Công thức biến đổi ngược
Dạng biên độ - pha của phép biến đổi X f ( ) X f e ( ) i( )f
X f( ) X f X f( ) ( ) , ( )f X f( )
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN
Tính chất của phép biến đổi Fourier
1 Tuyến tính F Ax t ( ) By t ( ) A F x t ( ) B F y t ( )
2 Trễ ( ) i2T f d ( )
d
x t T e X f
F
3 Dịch chuyển ảnh 2 0
0
i f t
e x t X f f
F
0
( ) cos(2 )
2
X f f X f f
F
5 Liên hợp phức F x t( )X(f)
6 Đối ngẫu F X t( )x(f)
nếu x(t) là hàm thực chẵn thì X f ( ) F x t ( ) F X t ( ) x f ( )
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN
11 Tích chập F x t ( ) y t ( ) X f Y f ( ) ( )
12 Tích chập ảnh F x t ( ) y t ( ) X f ( ) Y f ( )
10 Đạo hàm ảnh ( ) 2 ( )
n n n
n
d X f
df
F
7 Đồng dạng ( ) 1 ( / )
| |
a
F
(2 ) ( )
n
n n
d x t
if X f
F
t
F
Trang 143/16/2015 (53)
2.2.3.3 Định lý Parseval và định lý năng lượng Rayleigh
1 2
2
2.2.3.4 Biến đổi Fourier của các hàm đặc biệt
Ví dụ 2.64: Hàm phân bố mũ hai phía
2 4
t
e
f
F
x t e
0 , 4
2
2
e t
F
Ví dụ 2.62:
( )
a
t
nÕu
Biến đổi Fourier của xung chử nhật hay hình hộp có độ dài 2a
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN
Ví dụ 2.64:
1
|
| 1
|
| 0
|
|
1
)
t t
t
t
nÕu
nÕu
( ) t sinc ( )2 f
F
Xung tam giác đơn vị
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN 2.2.4 Phép biến đổi Fourier rời rạc (Discrete Fourier Tranform)
Giả sử tín hiệu được lấy mẫu tuần hoàn, chu kỳ 2
Các điểm mẫu tương ứng
Véc tơ mẫu x x x0, , ,1 xn1 , xj x t ( )j x 2 j
n
1
0
n
k
trong đó x t ( )j p t ( )j j 0, , n 1
Trang 153/16/2015 (57)
Các hệ số c c0, , ,1 cn1là tọa độ của véc tơ
trong cơ sở trực chuẩn 0, 1, , n1
x x0, , ,1 xn1
x
( ) ( ) ( , , ,0 1 n1),
0
1
,
n jk
j
n
j j
n
0, , ,1 n1 0, , ,1 n1
0
n jk
j
E
Ví dụ 2.65: Xét trường hợp n = 4
i
cơ sở trực chuẩn
0 1,1,1,1 , 1 1, , 1, i i , 2 1, 1,1, 1 , 3 1, i , 1, i
c x x x x x c x x ix x ix
các giá trị mẫu
3
x x x x x x x x
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN
Xét tín hiệux t ( ) 2 t t2
0 6,1685; 1 2, 4674; 2 1, 2337; 3 2, 4674
( ) 1, 2337 i t 2, 4674 it 6,1685 2, 4674 it
Re ( )p t 6,1685 4,9348cos t1, 2337 cos 2t
Các giá trị mẫu
Các hệ số Fourier rời rạc
Đa thức lượng giác nội suy của biến đổi Fourier rời rạc
CHƯƠNG 2: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TÍCH PHÂN