1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Các bài toán dãy số thi trong Olympic P2

20 451 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các bài toán dãy số thi trong Olympic P2
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 288,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

a, = 1 `

2 Cho dãy số {a,} với ja; = 2 VneN

Tim tat ca cdc gid tri cua n dé a, — 1 1a một số chính

phuong

Giải Xét phương trình đặc trưng : t? = 4t-1

| > ty, =2+V3

>a, = ot (2 +3)" + B(2-⁄8)

(œ.B e R)

(* =1

Hơn nữa :

ai =2

“bo 1

2a +B) +V3(a— B)=2

TTT:

2

_ (V3+1) (v3-1) |

(ay

Vi a, — 2 1a sé chinh phương nên :

63

Trang 2

64

(ay (8-1)

n+1 eZ

(v2)

Ta lần lượt xét các trường hợp

Xét dãy {b,), với

_ (2+ 3)" -@- vB" _ (8 +) - WB -D"

Ta lai cé6 2+ 3 1a cdc nghiém cia phuong trinh dac trung

x? =4x-1 nén {b,} thỏa :

bụ,¿ = 4by,¡ — by

b, = 0

mà Ẳ "

=> b, ¢Q vk eN*

=a, — 1; không phải là số chính phương

we GO

P 5+1 (2+3) -(2- v3) "|

thi day {C,} thoa man

G, = 4O,.¡ — Öy

Trang 3

>C,¢€Z, VkeN

n=0

a — 1 là số chính phương ©

n 2g em P n6 ° nguyên dương lẻ

Cho ae (93) Tìm

n

lim (cos? Ñcosœ + sin? œÑsin ot)

n+œ

Đặt :

Giải

X, = cos2 cosœ + sin? œÑsinœ,n eN

= X„ —> L khi n —>+œ

Inx,

X, 7 —> 1,khi n — +œ

0<x,<l,VneN

Để ý :

y In +3) i khi x 0

“`

n(x, - 1)

n(x, — 1) = cos°œw——————— + siỉn? œ

+> cos?alncosa+sin?alnsina ©

(vi lim n(¥x -1) = Inx (với x> 0))

n>+0

=> (x,)" > (cos a)" (sin a)"

65

Trang 4

(a9) Cho day sé {un} véi:

n+

u,éeN

Uns = +1n(1+u?)-1999, n>1

Chứng minh rằng dãy {u,} hội tụ

66

Giải

Ta có Í(x) = sin(1 + x?)- 1999 là hàm số khả vi trên R và f(x)

=1 “| g3 (vxeR)

Mặt khác, đặt:

mm

g(x)=x+ 1989 ~ —In(1+ x’)

= x — f(x)

thi g cing kha thi trén R va

g(x) = 1- 7 >0 (vxeR)

Hơn nữa: g(0).g(- 1999) = = = 199?) <0

Từ đó suy ra tồn tại L c (—1999,0) sao cho:

g(L)=0 ©f(L)=L

Ap dụng định ly Lagrange, ta cé ce R sao cho:

Từ đó ta được:

n-1

|u„ - L| < B ju, -L], VneN

=> lmu, =L

n>+ϩ

Trang 5

Cho l eN

Hãy xác định giá trị lớn nhất của G và giá trị nhỏ nhất của k

sao cho n số dương trên có a,, a, a, thì bất đẳng thức sau

đây luôn luôn đúng:

Giải

Dat: S= Sa,

i=1

a,

T = T(a,,a, ,a,) = >

¡=1 đị + 8,

(Trong đó: a,,, =a,)

n a

Ta có: T> y= =1 as

>k21

Mặt khác:

n-T=-——>—+-—>—+ +——*—+——`

= T(a,,a„;, a;) > 1

>T<n-l G<n-l1 Với x > 0, ta có:

T(1x, ,x" *) = + 5 ¬

l+x 1+x™7

lim T(1, XX") =n~-1 | x0

lim T(1, X, ,X7 7 ) =]

Nhu vay: Max G =n- 1, Min K = 1

67

Trang 6

2, CÁC BÀI TOÁN VỀ DÃY SỐ TRONG CÁC ĐỀ THỊ

OLYMPIC 30-4 LẦN VI, NĂM 2000

@) Cho dãy (tu) được xác định như sau:

n, =2000

Giải

n

Ta có: | Un =U, +—z, Vn20

n

>u> +3,Vn 20 (Do u, > 0, Vn 20)

3 3 u; >u,+3

=‡u>u +3 Vn>l u>u +8

=u, >38n+us, Vn>l (2)

Từ (1) và (2) suy ra: -

ue <ue +34 = "mm Vn>1

u, + 3n (u + 3n) n 9n

n=1 n=l

=> us <uj+3(n-1)+ yi +, vn>2 (3)

mik 96k

Mặt khác, ta có:

n 1

ŠK?<1+- + ¿y +—”

Trang 7

=> (Š2) < aya <2n, Vn21

k=1

= Y= < V2n, Vn >1 (5)

k=1

Tir (2), (3), (4) va (5) suy ra:

3 3 3 g+ tect Mig, 2+”, Vn>2

3

u

Vậy n>+o 7

u, =1

U; = 2 :

Uj =u, +2u,,,, neN

Dat a= lim “= Tinh a

n¬+œ u

Giải

e Với n = Ì], ta có:

uz — uu, = 4-15 = (-1

e Với n=k+N, giả sử: |

Une — U, Uyye = (-U*

e V6in=k +1, tacé

Uxs2 mm ụ¿¿ (uy + 2u; ;) ~ Uys (uy.; + 2u,.2)

= Uy yo -Uy ~ Uns = -(-1) = (-1)""

n+1

Nhu vay: ui, —u,.u,, =(-1)", Vne N

69

Trang 8

Để ý rằng: u, >1, VneN, nên:

(] _ Đa _ (-1)" = =

=[Se) Yaa 1 „ C1) (*)

Hơn nữa, cũng từ: u„,; =u„ +2u,;, VaneN _

=> Uj,» TU; =uU,+u,;>0,VneN

=SUua,;>Uu„y, VneN

= {u,} la dãy tăng -

Do đó, nên {u,} bi chan thi {u } hội tụ về be R

Luc dé, ti: u,,, =u, + 2u,,,, VneN

=b=0

= vô lý (vì u, >1, VneN=b>1)

=> {u,} không bị chặn trên Nhu vay {u,} tăng và không bị chặn trên, nên: lim u, = +

Cùng với (*), suy ra : a? _ 2a-1=0

ea=1+v2 (via>1)

Trang 9

n › f(n) thỏa

f(m +n) - f(m) - f(n) e {0,1},Vm,n eN f(n)>0,VneN

f2) = 0 < 3), 9999) = 33338

Giải

Do f(m +n) - f(m) - f(n) <{0,1}, VmneN

_ =f(m+n) = f(m) + f(n) vm,neN

_e Lấy m = n = 1, ta có: 0 = f(2) > 2f(1) ©

=f()<0

Mà f(1) >0 (do giả thiết)

=fd)=0 ~

e Lấy m =2, n = 1, ta có:

f(3)-f(2)-f£() « {0.1

0

——

1

-_ Mà f3) >0

=f(3) =1

= f(2.3) = f(3+ 3) > f(8) + f(8) = 2

Gia sử f(k3)>k (keN)

khi đó f((k + 1)3) = f(k; +3) > f(k;¿) + f(3) >k+1

Như thế ta có: f(3.n)>n, VneN

¬ em

ơn nữa, nêu £(3n) <n thi

f(3(n + 1)) = f (3n + 3) > f(3n)+f(3)>n+1

wal

Trang 10

Như thế ta có f(3m) >m, Vm>n

Nhung vi £(9999) = £(3.3333) = 3333

=> f (3.n) =n,Vn € {1,2, ,3333}

=> f (3.2000) = 2000

= f(3.2000)

> f (2.2000) + f(2000)

> 3.f (2000)

= f(2000) < == < 667 Mặt khác:

f (2000) > f (1998) + f (2)

> f (3.666) = 666

= f(2000) > 666 Nhưng 666 < (2000) < 667

=> f (2000) = 666 (vi f(2000) e Z)

Cho dãy số {u,} được xác định bởi:

| u, > 0,u, > 0

1 Unie = (u„ ~ u2 } > Vn € N

Giải

+ Bằng quy nạp, ta có:u >0, VneN

+ Une = (u, we \ |

> Inu,,, = ai Uns +ầm u, Dat: V, =Inu,, Vn 20 |

72

Trang 11

x—x, =(-1) ~ , Wn>1

(1+x) (1+x,)(1+x;¡) (1+ x„)

(1+x)" (52)

=> |x-x,|<

(khi n —> +0)

V5 -1

=> limx, =x=

n> +00 2

@5) Cho dãy ly,) được xác định như sau:

i

yi 2

1 Yo-t

=—-=8' n2>2

Yn 2 2

a Chứng minh rằng: -3 <9, 55, Wn >2

b Tim limy,

Giai

= 1: 1 _ 1 ci

>-ley,<t

8.” 9

-n=k>2: " Giả sử -—<y,<— g *Ê?

-n=k+ 1: Ta có: y ° J k+l -1_¥e 2 2

179

Trang 12

In i sả]

gJ*Ê2

Vay: ~ 9 <¥n So? Vn>l |

b Gọi y là nghiệm phương trình: y= 2 27 a <1 55

Ta có:

Ö-1_y _1_ y

y T2 2a g2

Y-Yn= an yˆ(y +y,)(y +2) (y +y„¡), Vn>

Cụ thể, ta có y = /ð ~1 Khi đó

ly + ya| <|y|+|ờa|

<8~1+2 <1, Vn>l

1

=ly-#ya|* Vn>1

= limy, = y =V2-1

Cho dãy số dương {u,} thỏa: lim Bow q>0

n->+œ u

n

Chứng minh rằng: lim yu, =q

Giải

Do lim “41 = q >0

n>+0 Y

n Nên Ve e(0,q), tôn tại NÑ eN sao cho

Trang 13

Un

Vn 2N thiq-e—* <qte, Vp'20

np'-1

Cho p’ = 1, 2, p(peN), ta có:

u„„

q-e<-*#<q+e

u

+ P nh ÐeAePeoeeneedaeeeee-nn®eeeeemee

Uns 1

Nhân các bất đẳng thức này vế với vế với nhau, ta có:

(q-e)?<=*®<(q+e)"

Hạ

a (q —¢\es : 2

=> ub? (q—e)a < "2U, <u>? (q+ €)a+p

n2N, cho p > +, ta duge:

q-eslim™?u,,, <qre

ptoo

=q-£< lim “*?/uy,, <q+e£

p—+»

2

@?) a Chứng minh rằng: cosx >1-— 5° Vx 20

b Đặt S, = )'k.cos=

k=2 2

¬-

Tính giới hạn của lim —>

Giải

Xét

2

f(x) = cosx-1+-5, x20

181

Trang 14

b

f (x) = ~—sinx + x

f *(x) = —-cosx + 1>0, Vx 20

= f tang trén [0, +)

=> f'(x)>f'(0)=0, Vx 20

=> f ting trén [0, +)

=f(x)>f(0)=0, vx>0

x?

= cos21-—~, Vx 20 Theo cau a), ta có:

| Vay:

Nhận xét:

k=2 k=2

>yk-2yY eo dk =

_ (n+2)(n-1) 4 (n+2)\(a-1)_ z°(n-1)

2

mB 0d ue EE 2 n n n 2 n 4\n n

lim —?~=

n> n 2

Qua phép chitng minh trén, ta dé thay rang:

x?

sinx| <|x|, Vx eR

Trang 15

Cho dãy số (u,} được xác định bởi:

u, = 2006

1 U„; =u, +, n>0

n n+

3

Tim gidi han day sé t8]

1

Ta có Uạ,; =U, +—-,; Vx>a0

>u#+3, Vx>0 (Dou, >0, Vx>0)

2>u¡+3, Vn>l

+

u, + 8n (u; + 3n)

=>=u

3 3

=un; <uUy t3+

<u> tay Là —;;› Vn>l

ởn 9n

' <u#+8(n-1)+Š-L,§_L, vn>2

=> u, < u, + ( n- ) + “ 3k & 9k? —— > n = (2) Mặt khác, ta có:

=< <l+-_—+—-+ +

ka Kk" 12 2.3 (n-1)

va 1 -2)<2, vn >1 (8)

=Š`—<vn n Ys <v2n n, Vn 21 (Do BDBT B.C.S) (4)

kal kK kai K

183

Trang 16

Từ (1), (2), (3) và (4 suy ra:

3n +uŠ <uŠ <uŠ + 3n +4/2n +2, Vn >2

3 3 3

>3+ 2c Hes Th 43+ [i 4-, Vn >2

3

u

=> lim— =3

n>+0 yy

Cho dãy số (x,} xác định bởi:

x, = ụ :„lÍ +3 (1 +3) |

Tim lim (Inx,)

n>+0

Giai

Trước hết ta chứng minh bất đẳng thức:

x?

x=~<Ind+x)<x, Vx >0

2

4 oe

2 (x>0)

Xét f (x) = In(1 + x) ~x

g(x)=x - In(1+ x)

= f,g đều tăng trén (0, +00)

leat (vx> 0)

2

Vay x- = <In(1+x)<x, Vx >0

Tim lim (Inx,)

n->+0

Trang 17

nŸ n n

Ta có: lnx, = In{ + =| + In(1 + =) + vata [1 + a]

Ap dung bat đẳng thức trên, ta có:

— —¬ <In[1+-s ]< gi Vi=1,n

2 9 4

=-L(1+2+ +n)~ 1 (1? +2? + +n’)

<Inx, <s z(1+#+ +n)

= 1 a(a+d)_ 1L nín+U(n+Ù íny„ „1 nữn+])

n->+o n->+0

Vi lim v, = limw, =>

ậy limv„ạ=—

Vậy J1 n-»+» mv, =2

Cho hai day sé {a,} va {b,} théa

- 2005

a, = ——

2006

b, = 2007

2006

Any = a, +——

b;

bạ; = bạ + +

(n = 1, 2, 3 )

n>+0 a, + n

Giải

Ta có: a;b; = la + Ele + 4]

bị a,

185

Trang 18

=a,b, + 1 +2>4

11

=>a,+b, >2/a,b, > 2V2.2 -

Giả sử a, +b, >2V2k (keN)-

Khi đó:

1 2a

2 = 2 + 4 Sk

ayy = a, be b,

+

2

a,b,

k b, b, a,

> 8k +8

2 8(k+1)

=> a,,, + b,,, > 2,/2(k +1)

= Theo nguyén ly quy nap, taco: a, +b, > 2V2n, Vn > 2

Vay: an a„ + bạ ~

l+-+>—+ +—

Giải

Theo kết quả bài 3, ta có:

In(1+x)<x, Vx>0

= in{is2) <2, VxeN

nj n

Trang 19

~ + 5 in(1+n)-Inn, VxeN

n

=>a,=l+-+—+ +—

> (In2-1n1)+(In3- In2) + + (In(n + 1) - Inn)

> In(n +1)

>a, >In(n+1), VxeN

l+-+>+ +—

1

Cho 1<a<e° và dãy số {x,} xác định bởi:

X,=a

Xin =a", n2l1

n

Chứng minh rằng: Day {x,} héi tu

Giải en=1 > X,=a% =a" >a=x,

en=k :Gid st x,,, > x,

en= k + 1: x, =a >a = Xt

Vay > Xi4,>X, VxeN

Xét f(x)= 2% -Ina, x>1

f(x) = 1-Inx =0<Ằ©x=cC

Bảng biến thiên:

187

Trang 20

1

Do: l<a<e

=>0<Ina<si

e -Ina <0

=>

f(e)=+-Ina>0

e _= Tên tai x, > 1 sao cho: f(x, ) Inx, °-|Ina=0

X,

Inx, =lna

Bây giờ, ta ching minh x, <x,, Vne N

Qua vay:

en=k : Gia su xX, < xX,

en=k+1:Tacé: x,,, =a% <a” =x,

>x, <x, VneN

= Day {x,} hdi tu

0<x,<l (3) Cho day sé {x,} thỏa: K,(1-x,)2 i, vneN

Chứng minh rằng:

a limx,=—

b <i vneN

Giải

a Ta có:

Ngày đăng: 28/10/2013, 20:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Các bài toán dãy số thi trong Olympic P2
Bảng bi ến thiên: (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w