1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Phần 2 Các bài toán dãy sô ôn thi trong đề thi Olympic phần 2 pptx

37 721 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Phần 2 Các Bài Toán Dãy Sô Ôn Thi Trong Đề Thi Olympic Phần 2
Trường học University of Science
Chuyên ngành Mathematics
Thể loại Tài liệu
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 524,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

2, CÁC BÀI TOÁN VỀ DÃY SỐ TRONG CÁC ĐỀ THỊ

OLYMPIC 30-4 LẦN VI, NĂM 2000

Trang 2

Uj =u, +2u,,,, neN

Dat a= lim “= Tinh a

Trang 3

Hơn nữa, cũng từ: u„,; =u„ +2u,;, VaneN _

=> Uj,» TU; =uU,+u,;>0,VneN

=SUua,;>Uu„y, VneN

= {u,} la dãy tăng -

Do đó, nên {u,} bi chan thi {u } hội tụ về be R

Luc dé, ti: u,,, =u, + 2u,,,, VneN

Trang 4

(3) Cho fh Noo Z

n › f(n) thỏa

f(m +n) - f(m) - f(n) e {0,1},Vm,n eN f(n)>0,VneN

Trang 5

f (2000) > f (1998) + f (2)

> f (3.666) = 666

= f(2000) > 666 Nhưng 666 < (2000) < 667

Trang 9

x?

cosx21-—, VxeR

sinx| <|x|, Vx eR

Trang 10

Cho dãy số (u,} được xác định bởi:

u, = 2006

1 U„; =u, +, n>0

n n+

3 Tim gidi han day sé t8]

Trang 11

Tim lim (Inx,)

n->+0

Trang 12

nŸ n n

Ta có: lnx, = In{ + =| + In(1 + =) + vata [1 + a]

Ap dung bat đẳng thức trên, ta có:

2 9 4

Trang 13

k ay

2 2a,,,0,., = 2a,b, + +4

Trang 14

Giải en=1 > X,=a% =a" >a=x,

Trang 15

=>

f(e)=+-Ina>0

e _= Tên tai x, > 1 sao cho: f(x, ) Inx, °-|Ina=0

Trang 18

Chứng minh tương tự: x,,; >x;„;, VneN

= Em

a= £(6)

©ơ==a

=> lim x,, = lim x,,,, =a n~>+œ n->+00

Chứng tỏ rằng với mỗi n nguyên dương thì phương trình

có duy nhất một nghiệm dương x, và tìm lim Xạ-

Trang 19

Khi , [1= x, = Xã + + X)

l=x nel + Xu + + Xone 2 n + Xn

>xX,>xX,., nel >0 _ (vì ngược lại: 0< X, £X,.)

Trang 21

=a, <a„,;, Van>2

Từ (1), (2) = {a,} 1a dãy giảm và bị chặn dưới bởi V2005 nên

n+œ

Trang 22

Từ chứng minh trên: lim „ = B nên:

Ve>0O, INEN: n2N=>B-— <A, <B+e

Trang 24

Nên tôn tại m eÑ: > sal < 355 ,Vn >m, (2)

(với £ được xét ở trên)

Trang 25

(Do C;„ >0,Vn,k € N)

Từ (a), (b), (c) — (ĐPCM)

(Do định lý Toeplitz)

Chung minh rang : Néu

lima, =a thi lim na, +(n 13, + + la, — 8

Trang 26

Ta c6: Ina, -> Ina Nén theo bài 41, ta có :

Ina, +Ina,+ + Ina,

Trang 27

44) Cho dãy số {a ) Chứng minh rằng

lim 221 = a > 0 thi lim Va, =a

Trang 28

Do dé theo dinh ly Toeplitz: lim Xu as =c

kel n>+0

Trang 30

ly,) 1a day tăng thực sự tới +œ

lim Š#—Ấ*! = lim(a, =a,,)=a

Trang 31

Néu lim S0 xay =a, V day {a } thỏa lima, =a (ae R)

k=1

thi (i) limC,, =0, VkeN Gi) lim >C,,=1

Trang 32

Giải Lay a, = 1, vneN = lim 9 O,, = lim 1G, a, =aal

Trang 33

Khi đó: 3.C,, vầy = Cy, vây + ` Cay ek

Trang 35

Vec(o,q -1) Ta có: lim Bost

a, n->+0

Ve ce(0,1- q), ta có lim ga„|=q<q+ <1

Suy ra, tôn tại n, eÑ: gja,| <a+e, Vn>n,

= laa|<(q+£)", Vn>n,

Ve €(0,q -1) Ta cé: lim ya, =q>q-e>l

Suy ra, tổn tại n, eÑ: yaa >q~£, Vn>n,

= |aa >(q-£)°, Vn>n,

Do lim(q-e)” =+œ nên lim |a„| = +

Trang 36

64 Chứng minh rằng không tôn tại lim sinn n~>+œ

Giải

Giả sử giới hạn dãy số {a } tôn tại Khi đó:

0 = lim [sin(n + 2) - sin n]= 2sin1 lim cos(n + 1)

- Từ (1) va (2) > 1= lim (sin n + cos” n)

= lim sin’ n + lim cos’n = 0 (v6 ly)

1 1+—

Ngày đăng: 23/12/2013, 12:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w