Tìm công thức tính un theo n.. Chứng tỏ rằng tồn tại giới hạn của dãy và tìm giới hạn đó theo a, b... Tìm lim un.. Chứng minh dãy đã cho là cấp số cộng... Chứng minh tồn tại lim un và tí
Trang 1Tuyển tập một số bài toán dãy số thi hsg
2
1 n 2
2
5 2
3 2
1
giải:
2
1 n 2
2
5 2
3 2
1
2
1 n 2
2
7 2
5 2
3 1 S
n n
1 n n
2 n 2
n
2
3 n 2 3 2
1 n 2 2
1 1 2
1 1 1 1 2
1 n 2 2
1
2
1 2
1
1
1
Vậy S = limSn 3
7
13 u
; 5
10 u
; 3
7
u1 2 3 Chứng minh rằng khi n dãy có giới
hạn là
2
3
Giải
Mỗi số hạng của dãy là một phân thức, các mẫu thức lập thành CSC có u1 = 3, d = 2 số hạng tổng quát wn = 3 + (n – 1).2 = 2n + 1, n = 1, 2, … các tử thức lập thành CSC có u1 = 7, d = 3
số hạng tổng quát vn = 7 + (n – 1).3 = 3n + 4, n = 1, 2, …
Vậy
1 n 2
4 n 3 w
v
u
n
n n
2
3 1 n 2
4 n 3 lim
Bài 3. Cho CSC a 1 , a 2 , … và CSN b 1 , b 2 , … thỏa mãn:
a 1 = b 1 ; a 1 + a 2 = 2b 2 ; a 1 + a 2 + a 3 = b 1 + b 2 + b 3 Tìm 2 cấp số đó
Giải gt a1 = b1; a2 = 2b2 – b1; a3 = b1 – b2 + b3 và a1 + a3 = 2a2 nên 2b1 – b2 + b3 = 4b2 – 2b1 4b1 – 5b2 + b3 = 0 (*)
Mặt khác: b1, b2, … là CSN nên b2 = qb1, b3 = q2b1, thay vào (*)
b1(q2 – 5q + 4) = 0 b1 = 0 q = 1 q = 4 Từ đó tìm được các cấp số là:
CSC: b1, b1, …; CSN: b1, b1, … Hoặc CSC: b1, 7b1, 13b1,…; CSN: b1, 4b1, 16b1,…
Bài 4. Cho 2 dãy số (u n ) và (v n ) thỏa mãn:
u1 = 1995, v1 = 1997,
n n
n n 1
n n n 1
n
v u
v u 2 v
), v u ( 2
1 u
Trang 2Gv: Nguyễn Nhuận Trường THPT Yên Thành 3
2 1 n 1 n
2
2 v
u
n
Giải gt un > 0, vn > 0 n = 1, 2, …
) v u ( 2
) v u ( v u
v u 2 ) v u ( 2
1
n n
2 n n n
n
n n n
un + 1 > vn + 1 , n = 1, 2, … 1
) v u ( 2
v u 0
n n
n
n n
2 n
) v
u
(
2
) v
u
(
, n = 2, 3,…
un + 1 – vn + 1 < un – vn < … < u2 – v2 = 1
1996
1 ) 1997 1995
( 2
4 )
v u ( 2
) v u (
1 1
2 1
2
2 n
2n
Từ đó suy ra đ.p.c.m
Bài5. Cho dãy số (un) thỏa mãn:
u0 = 2, u1 = 6, un + 1 = 6un + 2un – 1, n 1
Tìm công thức tính un theo n
Giải
Phương trình đặc trưng của dãy số là: x2 = 6x + 2 có 2 nghiệm phân biệt :
11 3
x , 11
3
n n
n (3 11) (3 11)
Thậy vậy: Với n = 0: u0 (3 11)0 (3 11)0 2 đúng
Với n = 1: u1 (3 11)1(3 11)1 6 đúng
n 1, ta có:
6un + 2un – 1 = 6(3 11)n 6(3 11)n 2(3 11)n1 2(3 11)n1 =
= (3 11)n1(206 11)(3 11)n1(206 11) =
= (3 11)n1 (3 11)n1 un1 (đ.p.c.m)
Bài 6 Dãy số (un) được xác định như sau:
a) u1 = a; u2 = b (a, b R, a < b)
2
1
un n1 n2
Chứng tỏ rằng tồn tại giới hạn của dãy và tìm giới hạn đó theo a, b
Giải
Trang 3) u u
(
2
1
2
1 u
un n1 n1 n2 (1)
Đặt vn – 1 = un – un –1 , n 2 v1 = u2 – u1 = b – a
2
1
v (vn) là CSN có công bội
2
1
q Do đó:
1 n 1
n 1
n
2
1 ) a b ( 2
1
v
v
Ta có: un = (un – un – 1) + (un - 1 – un – 2) + … + (u2 – u1) + u1 =
= vn – 1 + vn – 2 + … + v1 + u1 =
1 n 1
1 n
1
2
1 ) a b ( 3
2 3
a b 2 u 2
1 1
2
1 1
v
Vì
3
a b 2 0
2
1
lim
1 n
n
u lim n
căn dấu n
giới hạn Tìm lim un
Giải
Từ công thức xác định dãy suy ra: u1 a;un a un1 , n 2
1 n n
căn dấu căn
dấu
Mặt khác:
2
a 4 1 1
2
a 4 1 1 a
đến n – 1, ta có:
2
a 4 1 1 2
a 4 1 1 a u
a
un tăng và bị chặn trên tồn tại lim un = L Khi đó: L > 0 và L a L
2
a 4 1 1
2
a 4 1 1
Bài 8. a) Cho dãy số u1, u2, …, un, … có tất cả các số hạng khác 0 và thỏa mãn:
k 1 k 1 k 3
2
2
1 k u u
1
u
u
1
u
u
, k 3 (*)
Chứng minh dãy đã cho là cấp số cộng
Trang 4Gv: Nguyễn Nhuận Trường THPT Yên Thành 3
b) Cho dãy số thực (un) được xác định u1 = a, u2 = b, (u u )
2
1
un n1 n2 , n 3 Chứng minh tồn tại lim un và tính giới hạn đó theo a, b
Giải
a) Viết (*) dưới dạng:
3 1 3
2
2
2 u
u
1
u
u
1
4 1 4 3 3 2 2
3 u
u
1 u
u
1 u
u
1
n 1 n 1 n 3
2
2
1 n u u
1
u
u
1
u
u
Hay:
3 1 3
2
2
2 u
u
1
u
u
1
4 1 4 3 3
3 u
u
1 u
u
2
n 1 n 1 n
1
n
1 n u u
1
u
u
2
(n – 2)
Từ (1) u1 + u3 = 2u1 u1, u2, u3 lập thành CSC, gọi d là công sai của CSC này Từ (2) 2u4 + u1 = 3u3 2u4 = 3(u1 + 2d) – u1 = 2(u1 + 3d) u4 = u1 + 3d Suy ra u1, u2, u3, u4 lập thành CSC
Giả sử đã chứng minh được: un-1 = u1 + (n – 2)d (**)
Từ (n – 2) (n – 2)un + u1 = (n – 1)un – 1, kết hợp (**) (n – 2)un = (n – 1)[u1 + (n – 2)d] un
= u1 + (n – 1)d Vậy theo nguyên lý qui nạp suy ra: un = u1 + (n – 1)d n = 2, 3, … Điều đó chứng tỏ u1, u2, …, un, …lập thành CSC (đ.p.c.m)
b) Xem bài 6
5 4
1 4 3
1 3
2
1
2
1
1
Giải a) Đặt
) 1 n ( n
1
4 3
1 3 2
1 2 1
1
Sn
Ta dễ dảng tìm được
1 n
1 1
Sn
1 n
1 1 lim S
lim
Bài 10 Cho số thực > 2 và dãy số thực dương
1 n n
1 n 2
1
Chứng minh dãy
1 n
n
n
a
có giới hạn khi n và tìm giới hạn đó
Giải
Ta có: an1 a1 a2 an an an an hay a2 < a3 < a4 < …
Trang 5 an an an1 a1 a2 an a1 (n1)an hayan a1(n2)an (*)
+) Nếu a1 < 1 thì a2 a11a2 1an 1
Từ (*) an an (n2)an (n1)an an1 n1
1 n
n n
1 1 n
1 n n
a
n
a lim 0
n n
1 1 lim
1 n n
2
+) Nếu a1 1 thì an > 1, n 2
1 n
1 1
1 n
n
2 n n
a n
2 n a n
a n
a
0 n
a 0
n
2 n n
a
lim
1 n 1
1
1
Bài 11 Cho dãy số (u )n được xác định như sau:
1
2
Chứng minh rằng mọi số hạng của dãy đều là số nguyên
Giải
Từ giả thiết ta có:un 1 5un 24u2n 1 (1) và u2 = 1
(1)u 25u 10u u 24u 1 u u 10u .u 1 0 (2)
Trong (2) thay n bởi n -1 ta được:
u 10u u u 1 0 u 10u u u 1 0 (3)
Từ (2) và (3) suy ra un+1 và un-1 là 2 nghiệm của phương trình t2 10u tn u2n 1 0
Theo dụng định lí Vi-et, ta có: un 1 un 1 10u hay un n+110un un 1 (4)
Từ u1 = 0; u2 = 1 và (4) ta suy ra các số hạng của dãy đã cho đều là số nguyên
Bài 12. Cho dãy số (un) với un = -n4 + 8n3 – 0,5n2 + 4n, với n N* Tìm số hạng lớn nhất của dãy số
đã cho
Giải
a) Xét hàm số f(x) = -x4 + 8x3 – 0,5x2 + 4x, x 1
Ta có: f’(x) = -4x3 + 24x2 – x + 4
Nếu x 6 thì f’(x) = 4x2(6 – x) + (4 – x) < 0;
Trang 6Gv: Nguyễn Nhuận Trường THPT Yên Thành 3
Nếu x 5 thì f’(x) = 4x2(5 – x) + 4x2 – x + 4 > 0
Suy ra bảng biến thiên của f(x):
Ta có: u5 = 382,5; u6 = 438
Vậy số hạng lớn nhất của dãy là:
u6 = 438
Bài 13 Cho dãy {un}:
u 2 1
u 2 u
2 u
n
n 1
n 1
Chứng minh {un} không tuần hoàn
Giải
Đặt tg = 2, (0 ;
2
) Ta dễ dàng chứng minh được rằng un = tgn, n 1
Giả sử {un} tuần hoàn chu kỳ T, tức là: un + T = un n tg(n + T) = tgn, n sinT = 0 tgT =
0 uT = 0
n
n 2
u 1
u 2 n
tg 1
tgn 2
(*)
Vì vậy nếu u2n = 0 thì un = 0
Viết T dưới dạng T = 2k(2s + 1), k, s nguyên 0 Vì uT = 0 nên sử dụng (*) k lần ta đi đến u2s + 1 = 0, mà
s
s 1
s
2
u 2
1
u
2
u
0 1 u u 1
u
1
u
s
2 s 2
s
2 – X – 1 = 0 có nghiệm vô tỉ)
Mặt khác, do u1 = 2 và từ
n
2 n 1
n
u 2 1
u 2 u
không tuần hoàn
Bài 14 Ký hiệu [x] là phần nguyên của x và {x} = x – [x] là phần thập phân của x
Tìm lim{(2 2)n}
Giải
+
x f’(x)
f(x)
Trang 7n N, ta có: (2 2)n xy 2,(2 2)n xy 2 với x, y Z (dễ dàng chứng minh bằng qui nạp)
Suy ra: (2 2)n (2 2)n Z n N
Mặt khác: Để ý nếu a Z và 0 < d < 1 thì [a + d] = a, ta có:
] ) 2 2 ( 1 1 ) 2 2 ( ) 2 2 [(
]
)
2
2
Vì (2 2)n (2 2)n 1 Z và 01(2 2)n 1 (do 0(2 2)n 1) nên
1 ) 2 2 ( ) 2 2 ( ]
)
2
2
Do đó: {(2 2)n}(2 2)n [(2 2)n]1(2 2)n
Bài 15
Tớnh:
4 cos 4 cos 4 cos 4 cos
n
n
n
S
Giải:
2
1
2
2
sin
sin
4 sin
2
n
n
n
S
a a
Cõu 16 Cho dóy số (Un) xỏc định bởi Un = 2 3n Chứng minh rằng [Un] là một số lẻ với mọi n (ký
hiệu [Un] là phần nguyờn của Un)
Ta cú
(1) cos sin sin cos sin 2 cos sin 2 sin
Thay x trong (1) lần lượt bởi ; 2; ;
a a a
thỡ ta cú:
Trang 8Gv: Nguyễn Nhuận Trường THPT Yên Thành 3
Giải:
n n
k n k k n
k 0
n n
k k n k n
k 0
n
k k n k n
k 0
k n k n
k số chăn, k=0
n
*
n
Bài 17:
Cho dóy số (an) , a1 = 1 và n 1 n
n
1
a
n
a
n
Giải:
i 2 j 1 j 1
n 1 2
j 1 j
1
a
V y an > 2n 1 , n 2.
k
a 2k 1 k 2
a (2k-1) (2k-1) 1 4k(k+1) 4 k 1 k
Suy ra:
Suy ra:
(n 1) (n 1) (n 2).
n
5(n 1)
2
Trang 9 Suy ra: n
n
n 2; 2n-1<a < 2n-1+ 2- < 2n-1+
n
a lim 2 n
Bµi 18
1
2006 1
,
1 1
x x
x
n
Giải
Hàm số ( ) 1 2006
1
f x
x liên tục và nghịch biến trên [0,+), 1 f x( ) 2007
Ta có 1 1 2006 ( ),
1
n
x ( )x n bị chặn
1 3 ( ) 1 ( ) 3 2 4 ( ) 2 ( ) 4 3 5
suy ra dãy (x2n1) đồng biến và dãy (x2n) nghịch biến suy ra (x2n1), (x2n) là các dãy hội tụ Giả sử limx2n ;limx2n1 ( , 1)
Từ x2n1 f x( 2n) limx2n1 lim (f x2n) f( )
Từ x2n2 f x( 2n1) limx2n2 lim (f x2n1) f( )
Giải hệ phương trình
2006 1
1
2007 2006
1 1
Vậy limx n 2007