1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

NỘI DUNG BÀI HỌC MÔN HÓA 8 - TUẦN 25

2 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 44,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

TUẦN 25

CHƯƠNG 5: HIĐRO – NƯỚC BÀI 33: ĐIỀU CHẾ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ (HS chép bài vào cuốn tài liệu Hóa và làm BT trang 56 + 57 trong cuốn tài liệu)

a/ Nguyên li u ệm

+ M t s kim lo i: Mg, Al, Zn, Fe ột số kim loại: Mg, Al, Zn, Fe ố kim loại: Mg, Al, Zn, Fe ại: Mg, Al, Zn, Fe

- Hi n tện tượng: Zn tan dần, có khí không màu thoát ra ượng: Zn tan dần, có khí không màu thoát ra.ng: Zn tan d n, có khí không màu thoát ra.ần, có khí không màu thoát ra

b/ Cách thu:

Có 2 cách thu khí H2: Đ y nẩy nước và đẩy không khí ước và đẩy không khíc và đ y không khíẩy nước và đẩy không khí + Đ y nẩy nước và đẩy không khí ước và đẩy không khíc: vì H2 tan ít trong nước và đẩy không khíc

+ Đ y không khí: vì Hẩy nước và đẩy không khí 2 nh h n không khí nên khi thu c n đ t úp bình.ẹ hơn không khí nên khi thu cần đặt úp bình ơn không khí nên khi thu cần đặt úp bình ần, có khí không màu thoát ra ặt úp bình

c/ Cách th : ử:

- Có th nh n ra khí hiđro b ng cách đ a que đóm đang cháy vào đ u ngể nhận ra khí hiđro bằng cách đưa que đóm đang cháy vào đầu ống ận ra khí hiđro bằng cách đưa que đóm đang cháy vào đầu ống ằng cách đưa que đóm đang cháy vào đầu ống ư ần, có khí không màu thoát ra ố kim loại: Mg, Al, Zn, Fe

d n khí.ẫn khí

- Hi n tện tượng: Zn tan dần, có khí không màu thoát ra ượng: Zn tan dần, có khí không màu thoát ra.ng: Khí thoát ra cháy v i ng n l a màu xanh nh t ớc và đẩy không khí ọn lửa màu xanh nhạt ửa màu xanh nhạt ại: Mg, Al, Zn, Fe  đó là khí H2

- Trong công nghi p ngện tượng: Zn tan dần, có khí không màu thoát ra ười ta điều chế khí hiđro bằng cách điện phân nướci ta đi u ch khí hiđro b ng cách đi n phân nều chế khí hiđro bằng cách điện phân nước ế khí hiđro bằng cách điện phân nước ằng cách đưa que đóm đang cháy vào đầu ống ện tượng: Zn tan dần, có khí không màu thoát ra ước và đẩy không khíc

- PTHH: 2H2O đi n phân ện tượng: Zn tan dần, có khí không màu thoát ra. 2H2 + O2

(đ n ch t) (h p ch t) ơn không khí nên khi thu cần đặt úp bình ất) (hợp chất) ợng: Zn tan dần, có khí không màu thoát ra ất) (hợp chất)

(đ n ch t) (h p ch t) ơn không khí nên khi thu cần đặt úp bình ất) (hợp chất) ợng: Zn tan dần, có khí không màu thoát ra ất) (hợp chất)

(đ n ch t) (h p ch t) ơn không khí nên khi thu cần đặt úp bình ất) (hợp chất) ợng: Zn tan dần, có khí không màu thoát ra ất) (hợp chất)

K t lu n: ết luận: ận: Ph n ng th là ph n ng hóa h c gi a đ n ch t và h p ch t,ản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, ế khí hiđro bằng cách điện phân nước ản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, ọn lửa màu xanh nhạt ữa đơn chất và hợp chất, ơn không khí nên khi thu cần đặt úp bình ất) (hợp chất) ợng: Zn tan dần, có khí không màu thoát ra ất) (hợp chất) trong đó nguyên t c a đ n ch t thay th nguyên t c a 1 nguyên t trongửa màu xanh nhạt ủa đơn chất thay thế nguyên tử của 1 nguyên tố trong ơn không khí nên khi thu cần đặt úp bình ất) (hợp chất) ế khí hiđro bằng cách điện phân nước ửa màu xanh nhạt ủa đơn chất thay thế nguyên tử của 1 nguyên tố trong ố kim loại: Mg, Al, Zn, Fe

h p ch t.ợng: Zn tan dần, có khí không màu thoát ra ất) (hợp chất)

Ví d : ụ: Đi n vào ch tr ng thích h p, cho bi t ph n ng nào là ph n ng ều chế khí hiđro bằng cách điện phân nước ỗ trống thích hợp, cho biết phản ứng nào là phản ứng ố kim loại: Mg, Al, Zn, Fe ợng: Zn tan dần, có khí không màu thoát ra ế khí hiđro bằng cách điện phân nước ản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, ản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất,

th ?ế khí hiđro bằng cách điện phân nước

b Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 ( là ph n ng thản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, ế khí hiđro bằng cách điện phân nước)

d Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu ( là ph n ng thản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, ế khí hiđro bằng cách điện phân nước)

Trang 2

e 2Al +3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 ( là ph n ng thản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, ế khí hiđro bằng cách điện phân nước)

f 2H2O đi n phân ện tượng: Zn tan dần, có khí không màu thoát ra. 2H2 + O2

BÀI 34: BÀI LUYỆN TẬP 6 (HS tự hoàn thành phần kiến thức cần nhớ và làm BT trang 58  62 trong cuốn tài liệu) Kiến thức cần nhớ:

Khí Oxi

CTHH: PTK:

Khí Hiđro CTHH: PTK:

Tính ch t v t lý ất vật lý ận:

Tính ch t hóa ất vật lý h c ọc 1 Tác d ng v i phi kim:ụng với phi kim: ớc và đẩy không khí S + O2 

P + O2 

2 Tác d ng v i kim lo i:ụng với phi kim: ớc và đẩy không khí ại: Mg, Al, Zn, Fe

Al + O2 

Fe + O2 

3 Tác d ng v i h p ch t:ụng với phi kim: ớc và đẩy không khí ợng: Zn tan dần, có khí không màu thoát ra ất) (hợp chất)

CH4 + O2  +

C2H6O + O2  +

1 Tác d ng v i phi kim:ụng với phi kim: ớc và đẩy không khí H2 + O2 

H2 + Cl2 

2 Tác d ng v i m t s oxit kim ụng với phi kim: ớc và đẩy không khí ột số kim loại: Mg, Al, Zn, Fe ố kim loại: Mg, Al, Zn, Fe

lo i:ại: Mg, Al, Zn, Fe

(ZnO, PbO, CuO, HgO, oxit s t )ắt )

to KL + H2O Fe2O3 + H2 to +

CuO + H2 to +

Đi u ch trong ều chế trong ết luận: PTN Nhi t phân h p ch t giàu oxiện tượng: Zn tan dần, có khí không màu thoát ra ợng: Zn tan dần, có khí không màu thoát ra ất) (hợp chất)

KMnO4 to + +

KClO3 to +

1 s KL ( tr Cu, Ag, Au ) + axit ố kim loại: Mg, Al, Zn, Fe ừ Cu, Ag, Au ) + axit loãng ( HCl, H2SO4)  Mu i + Hố kim loại: Mg, Al, Zn, Fe 2

Al + HCl  +

Fe + H2SO4 (loãng)  +

Cách thu

ng d ng Ứng dụng ụ:

Ngày đăng: 14/01/2021, 19:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w