1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Hình học 12 - Phương trình mặt phẳng - Phần 2

28 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 424,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (BCD) và chia tứ diện thành hai khối AMNF và MNFBCD có tỉ số thể tích bằng 1.. 27.[r]

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG Câu 1: Câu nào sau đây đúng? Trong không gian Oxyz

A Hai vectơ a

b không cùng phương nằm trong mặt phẳng (P) a b,

 

là một cặp vectơ chỉ phương của (P)

B Mặt phẳng (P) xác định bởi hai đường thẳng song song với (D) và (D’): a

b

là hai vectơ có giá

lần lượt song song với (D) và (D’) a b,

 

là một cặp vectơ chỉ phương của (P)

B Hai mặt phẳng phân biệt có cùng một cặp vectơ chỉ phương thì song song với nhau

C Một mặt phẳng chỉ có một cặp vectơ chỉ phương

D Hai câu A và B

Câu 3: Câu nào sau đây sai? Trong hệ trục trực chuẩn Oxyz:

A Một mặt phẳng được xác định khi biết một điểm và một vectơ chỉ phương của nó

B Cho a  0

 

chứa trong mặt phẳng (P) và b

 cùng phương với a

 thì a, b

 

là một cặp vectơ chỉ phương của (P)

C Đường thẳng (D) vuông góc với mặt phẳng (P) và hai giá chéo nhau của hai vectơ a

Câu 6: Câu nào sau đây đúng? Trong không gian Oxyz:

A Hai mặt phẳng (P) và (Q) có cùng một pháp vectơ thì chúng song song

B Một mặt phẳng có một pháp vectơ duy nhất

C Một mặt phẳng được xác định nếu biết một điểm và một pháp vectơ của nó

D Hai câu A và B

Câu 7: Câu nào sau đây đúng? Trong không gian Oxyz:

A Hai mặt phẳng song song có chung vô số pháp vectơ

B Đường thẳng (D) cùng phương với giá (d) của pháp vectơ n

 của mặt phẳng (P) thì (D) vuông góc với (P)

C Cho đường thẳng (d) song song với mặt phẳng (P), nếu n

có giá giá vuông góc với (d) thì n

là một pháp vectơ của (P)

Trang 2

Câu 9: Phương trình tổng quát của mặt phẳng qua A3, 1, 2  ,B4, 2, 1   ,C2, 0, 2 là:

Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình tổng quát sau đây, với A, B và C 

0; Xét câu nào sai?

theo ba đoạn có số đo đại số khác 0 lần lượt là a, b, c:

A axbycz  1 0 B bcxcayabzabc 0

C axbyczabc0 D abxbcycazabc0

Câu 15: Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (P) là:

Câu 16: Phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua A2, 1, 3 ,B3,1, 2 và song song với vectơ

Trang 3

Câu 18: Viết phương trình của mặt phẳng (P) qua điểm H2, 2, 2 và nhận OH

Câu 26: Cho hai mặt phẳng    :x5y  z 1 0,   : 2x   y z 4 0

Gọi  là góc nhọn tạo bởi    và    thì giá trị đúng của coslà:

Câu 27: Ba mặt phẳng x2y  z 6 0, 2xy3z130, 3x2y3z160 cắt nhau tại điểm

Trang 4

Câu 29: Ba mặt phẳng x2y4z20, 2x3y2z 3 0, 2xy4z  cắt nhau tại điểm 8 0

Câu 32: Cho hai điểm A1, 4,5 ,  B2,3, 4  và vectơ a  2, 3, 1  

Mặt phẳng    chứa hai điểm A,B và song song với vectơ a

Trang 5

Câu 39: Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) qua M  2, 1, 3 và song song với mặt phẳng (Q): 2x 5y 3z7 0.

Câu 49: Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) chứa giao tuyến của hai mặt phẳng

 S : 2x3y15z30 và  T : 4x2y3z 60 và song song với trục z Oz'

A x 2yz 8 0 B x  2yz 8 0

Trang 6

Câu 52: Cho hau điểm A  2, 3, 1 , B 1, 2, 3      và mặt phẳng    : 3x2y  z 9 0 Mặt phẳng   

chứa hai điểm A,B và vuông góc với mặt phẳng    có phương trình :

Câu 56: Cho tứ diện có A3, 1, 2 ; B1, 3, 4 ; C5, 7, 6 ; D1, 5,2  Gọi M, N, E lần lượt

là trung điểm của AB, AC, AD Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (MNE)

Trang 7

Câu 61: Cho mặt phẳng  P qua hai điểm A1, 3, 2 ;  B2, 1, 4  và vuông góc với mặt phẳng

Câu 62: Cho mặt phẳng (P) qua điểm M2, 4,1  và chắn trên ba trục tọa độ Ox, Oy, Oz theo ba đoạn

có số đo đại số a, b, c Viết phương trình tổng quát của (P) khi a, b, c tạo thành một cấp số nhân có công bội bằng 2

A 4x2y z  1 0 B 4x2y z  1 0

C 16x4y4z 1 0 D 4x2y z  1 0

Câu 63: Cho mặt phẳng (P) qua điểm M2, 4,1  và chắn trên ba trục tọa độ Ox, Oy, Oz theo ba đoạn

có số đo đại số a, b, c Viết phương trình tổng quát của (P) biết đoạn chắn trên Ox bằng ba lần các doạn chắn trên Oy và Oz

Câu 67: Cho tứ giác ABCD có A0,1, 1 ;  B1,1, 2 ; C1, 1,0 ; 0,0,1    Viết phương trình của mặt phẳng (P) qua A, B và chia tứ diện thành hai khối ABCE và ABDE có tỉ số thể tích bằng 3

Trang 8

Câu 71: Cho mặt phẳng  P : 3x4y2z 5 0 Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (Q) đối xứng với (P) qua mặt phẳng (yOz)

A xcosycoszcos p0 B xsinysinzsin p0

C xcosycoszcos  p 0 D xsinysinzsin p0

Câu 78: Cho điểm M1, 4, 2   và mặt phẳng  P :x y 5z14 0 Tính khoảng cách từ M đến ( )P

Trang 9

Câu 85: Cho hai mặt phẳng   :x2y3z20 và   : 2x y z  3 0 Gọi (D) là giao tuyến của

  và   Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) chứa (D) và song song với z’Oz

A 7x5y 7 0 B 7x5y 7 0 C 5x y  5 0 D 5x y 11 0

Câu 86: Cho hai mặt phẳng   :x2y3z20 và   : 2x y z  3 0 Gọi (D) là giao tuyến của

  và   Mặt phẳng (Q) chứa (D) song song với y’Oy cắt x’Ox tại A có tọa độ là:

A 8,0,0 B 8, 0,0  C 4,0,0  D 8

,0,03

Trang 10

Câu 101: Cho điểm M  3, 2, 1  và hai mặt phẳng    :x3y5z 3 0,   : 2x y 2z 5 0 Gọi

 P là mặt phẳng chứa điểm M , vuông góc với cả hai mặt phẳng    và    Phương trình mặt phẳng

 P :

A x8y7z120 B x8y7z120 C x8y7z12 0 D x8y7z120

Câu 102: Cho hai mặt phẳng    : 3x2y5z 6 0,   : 4x3y2z 3 0

Trong 4 điểm sau đây: M114,18, 2 , M214, 18, 2 ,   M35,8, 1 ,  M4 5, 8,1 , điểm nào nằm trên giao tuyến của    và    :

A Chỉ M 1 B M M 2, 3 C Chỉ M 4 D M1.,M 4

Câu 103: Tính khoảng cách gần đúng nhất giữa hai mặt phẳng song song:

 P : 2x y z   3 0;  Q : 4x2y2z7 0

Trang 11

Câu 104: Cho mặt phẳng (P) qua hai điểm A3,0, 4 ; B  3,0, 4 và hợp với mặt phẳng (xOy) một góc

30o và cắt y’Oy tại C Tính khoảng cách từ O đến (P):

Câu 105: Cho mặt phẳng (P) qua hai điểm A3,0, 4 ; B  3,0, 4 và hợp với mặt phẳng (xOy) một góc

30o và cắt y’Oy tại C Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P)

Câu 108: Với giá trị nào của m thì hai mặt phẳng sau tạo với nhau một góc60o:

Trang 13

Phương trình mặt phẳng này có dạng 12x10y21zD0 Điểm A thuộc mặt phẳng nên :

Đưa phương trình    về dạng tổng quát

Phương trình tham số của    cho biết A1, 2,1    và cặp vectơ chỉ phương

Trang 14

Phương trình    :x5y z 100

Xét chùm mặt phẳng : m x 5y z 10  2x  y z 10

m2x5m1ym1z10m 1 0 * Điểm    2 3 5 1   2 1 10 1 0 1

Trang 15

Mặt phẳng  P thuộc chùm mặt phẳng      ,  nên phương trình có dạng

m3x2y1 2 m z  3 0 vì vuông góc với    nên:

Trang 19

Câu 61:

(P) có cặp vecto chỉ phương là: AB1, 4,6 ;  n Q3, 4,1 

Một vecto pháp tuyến của  P n: AB n, Q20,17,8

  

Một pháp vecto của  R là: n  R 3, 4,1 



    R 60 68 8 0

 

20 68 28 0

Trang 20

1 1 1 3 2,

22

9 2 1 4 154cos

Trang 21

AM AB

2 2 1

03

B

C

D M

E

Trang 22

Gọi N x y z , ,    R là điểm đối xứng của M xM,y M,z M   P qua điểm A3, 2,1 : 

Trang 23

D D

Trang 26

  

Pháp vecto của yOz là: e 1 1,0,0



Gọi  là góc tạo bơi  P và   cos 45 1 2 2

-Với z   được 1 x 5,y8 Đó là điểm M35,8, 1 

-Với z   được 2 x14,y 18.Đó là điểm M214, 18, 2  

M M là hai điểm thuộc giao tuyến của 2, 3    và   

Trang 27

  

Pháp vecto của xOz e :3 0,0,1

2 2

3

216

O

A

B

C H

Trang 28

 

Một pháp vecto của  R là n Ra b,  4 1, 2,1 

Ngày đăng: 14/01/2021, 16:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w