1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

0937351107 Phuong trinh mat cau

24 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 P  và đi qua mặt cầu S có tâm nằm trên đường thẳng d có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với điểm.. Mặt phẳng tiếp xúc với S và song song với  có phương trình là:.[r]

Trang 1

Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất

giải chi tiết rất hay, phân dạng đầy đủ dùng để luyện thi THPT Quốc Gia 2018

Lớp 12+Luyện Thi THPT Quốc Gia 2018 trọn bộ giá 200 ngàn

Trang 2

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ Chủ đề 1.1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Chủ đề 1.2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

Chủ đề 1.3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

Chủ đề 1.4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Chủ đề 1.5 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

CHỦ ĐỀ 2.1 SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ

CHỦ ĐỀ 2.2 TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Chủ đề 2.3 - ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HỌ ĐƯỜNG CONG

Trang 3

Chủ đề 5.1 DẠNG ĐẠI SỐ VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP SỐ PHỨC

Chủ đề 5.2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC TRÊN TẬP SỐ PHỨC

Trang 4

BÀI TOÁN THỰC TẾ

6.1 LÃI SUẤT NGÂN HÀNG

6.2 BÀI TOÁN TỐI ƯU

HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

CHỦ ĐỀ 7.1 QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN

CHỦ ĐỀ 7.2 QUAN HỆ VUÔNG GÓC VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN

Chủ đề 7.3 KHOẢNG CÁCH – GÓC

CHỦ ĐỀ 7.4 KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

Chủ đề 7.5 MẶT CẦU – MẶT NÓN – MẶT TRỤ

TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN

8.1 : TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Cho điểm I cố định và một số thực dương R Tập hợp tất cả

những điểm M trong không gian cách I một khoảng R được gọi là

mặt cầu tâm I, bán kính R

Kí hiệu: S I R ;   S I R ;   M IM/ R

Trang 5

phẳng không có điểm chung.

Lưu ý: Khi mặt phẳng (P) đi qua tâm I thì mặt phẳng (P) được gọi là mặt phẳng kính và thiết diện lúc đó

được gọi là đường tròn lớn.

4/ Vị trí tương đối giữa mặt cầu và đường thẳng :

Cho mặt cầu S I R ; 

và đường thẳng  Gọi H là hình chiếu của I lên  Khi đó :

+ IHR :  không cắt mặt

cầu

+ IHR :  tiếp xúc với mặt cầu.

là tiếp tuyến của (S) và H là tiếp

điểm.

+ IHR :  cắt mặt cầu tại

hai điểm phân biệt

* Lưu ý: Trong trường hợp  cắt (S) tại 2 điểm A, B thì bán kính R của (S) được tính như sau:

ĐƯỜNG TRÒN TRONG KHÔNG GIAN OXYZ

* Đường tròn (C) trong không gian Oxyz, được xem là giao tuyến của (S) và mặt phẳng ( )

Trang 6

Trong đó d là đường thẳng đi qua I và vuông góc với mp ( )

+ Bán kính 'RR2 II'2  R2 d I  ;  2

5/ Điều kiện tiếp xúc : Cho mặt cầu (S) tâm I, bán kính R.

+ Đường thẳng  là tiếp tuyến của (S)  d I ;  R

+ Mặt phẳng  là tiếp diện của (S)  d I ;   R.

* Lưu ý: Tìm tiếp điểm M x y z0 0; ;0 0

Trang 7

* Thuật toán 2: Gọi phương trình ( ) : S x2y2z2 2ax 2by 2cz d 0

Phương trình (S) hoàn toàn xác định nếu biết được , , , a b c d ( 2 2 2

Trang 8

và bán kính

1011

a) Cách 1: Gọi I x y z ; ;  là tâm mặt cầu (S) cần tìm.

Theo giả thiết:

Trang 9

Bài tập 4: Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I thuộc đường thẳng

: 1

x t y

Bài tập 6: Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I2;3; 1  và cắt đường thẳng :x11y411z tại

hai điểm A, B với AB16.

Trang 10

Bài tập 7: Cho hai mặt phẳng  P : 5x 4y z  6 0,   Q : 2x y z   7 0

là tâm của mặt cầu (S) và R là bán kính của (S).

Theo giả thiết :    ;  2 2  4 9  13

Viết phương trình mặt cầu (S) tâm

I và cắt d tại hai điểm A, B sao cho IAB vuông tại I.

Bài giải :

Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương u2;1; 2 và P1; 1;1 d.

Trang 11

(S) có tâm I2; 2;2 , bán kính R2 3 Nhận xét: điểm O và A cùng thuộc (S).

Tam giác OAB đều, có bán kính đường tròn ngoại tiếp

;

3

Mặt phẳng (P) đi qua O có phương trình dạng : ax by cz  0 a2b2c2 0 *  

Do (P) đi qua A, suy ra: 4 a4b 0 ba

Chú ý: Kỹ năng xác định tâm và bán kính của đường tròn trong không gian.

Cho mặt cầu (S) tâm I bán kính R Mặt phẳng (P) cắt (S) theo một đường tròn (C).

Bước 1: Lập phương trình đường thẳng d qua I và vuông góc với mặt phẳng (P).

Bước 2: Tâm I’ của đường tròn (C) là giao điểm của d và mặt phẳng (P).

Bước 3: Gọi r là bán kính của (C): rR2 d I P ;  2

Bài tập 11: Chứng minh rằng: Mặt cầu ( ) : S x2y2z2 2x 3 0 cắt mặt phẳng (P): x 2 0 theo

giao tuyến là một đường tròn (C) Xác định tâm và bán kính của (C).

Trang 12

+ Tọa độ tâm I đường tròn là nghiệm của hệ : /

 /

1

20

0 2;0;00

Dạng 2 : SỰ TƯƠNG GIAO VÀ SỰ TIẾP XÚC

Phương pháp: * Các điều kiện tiếp xúc:

+ Đường thẳng  là tiếp tuyến của (S)  d I ;  R

+ Mặt phẳng ( ) là tiếp diện của (S)  d I ;  R

* Lưu ý các dạng toán liên quan như tìm tiếp điểm, tương giao.

Bài tập 2: Cho điểm I1; 2;3 

Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oy là:

Bài tập 3: Cho điểm I1; 2;3 và đường thẳng d có phương trình x21y1 2 z13 Phương trình mặt

cầu tâm I, tiếp xúc với d là:

Trang 13

: x 22y 32z12 289.

Lựa chọn đáp án C.

Bài tập 5: Cho đường thẳng

5 7:

I B

R H

Trang 14

Lựa chọn đáp án A.

Bài tập 8: Cho điểm I1;0;0và đường thẳng d:x11y21z12 Phương trình mặt cầu  S có tâm I

và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB đều là:

3 2 2

  

xyz

I B

R H

Trang 15

1 2:

Kết luận: Vậy tồn tại 2 mặt phẳng là : 2 x y 2z 7 0, 2 x y 2z17 0

Bài tập 11: Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu  S :x2y2z22x 4y 6z 5 0

, biết tiếpdiện:

a) qua M1;1;1.

b) song song với mặt phẳng (P) : x2y 2z1 0 .

b) vuông góc với đường thẳng

3 1 2:

123

         

m m

* Với m6 suy ra mặt phẳng có phương trình : x2y 2z 6 0.

* Với m12 suy ra mặt phẳng có phương trình : x2y 2z12 0.

c) Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là ud 2;1; 2 .

Do mặt phẳng   d nên   nhận ud 2;1; 2  làm một vectơ pháp tuyến.

Suy ra mặt phẳng   có dạng : 2x y  2z m 0.

Trang 16

Do   tiếp xúc với (S)    

36

153

m m

* Với m3 suy ra mặt phẳng có phương trình : x2y 2z 3 0.

* Với m15 suy ra mặt phẳng có phương trình : x2y 2z15 0.

Trang 17

Câu 10. Đường kính của mặt cầu  S x: 2y2z12  bằng:4

Câu 18. Nếu mặt cầu  S

đi qua bốn điểm M2;2;2 ,  N4;0;2 ,  P4; 2;0

3.2

Câu 20. Cho mặt cầu  S : x2y2z2 4 0 và 4 điểm M1; 2;0 ,  N0;1;0 ,  P1;1;1, Q1; 1;2 .

Trong bốn điểm đó, có bao nhiêu điểm không nằm trên mặt cầu  S ?

Trang 18

A 2 điểm B. 4 điểm C 1 điểm D 3 điểm

Câu 21. Mặt cầu  S tâm I1;2; 3  và tiếp xúc với mặt phẳng  P x: 2y2z 1 0 có phương

và điểm A5; 4; 2  Phương trình mặt cầu đi qua điểm

A và có tâm là giao điểm của d với mặt phẳng Oxy là:

Trang 19

Câu 28. Cho ba điểm A2;0;1 , B1;0;0 , C1;1;1

và mặt phẳng  P x y z:    2 0

Phương trìnhmặt cầu đi qua ba điểm , ,A B C và có tâm thuộc mặt phẳng  P

và đi quađiểm A1; 1;1 

Câu 33. Phương trình mặt cầu có tâm I1; 2;3

và tiếp xúc với mặt phẳng Oxz

Câu 35. Cho mặt cầu ( ) :S x2y2z2 2x 4y 6z 2 0 và mặt phẳng ( ) : 4 x3y12z10 0

Mặt phẳng tiếp xúc với ( )S và song song với ( ) có phương trình là:

Trang 20

   

hoặc 2 2  2 2

4 7

   

17

   

hoặc 2 2  2 2

2 7

   

Câu 39. Cho đường thẳng

5 7:

và điểm I4;1;6 Đường thẳng d cắt mặt cầu ( ) S tâm

I tại hai điểm A, B sao cho AB6 Phương trình của mặt cầu ( )S là:

A (x 4)2(y1)2(z 6)2 18. B (x 4)2(y1)2(z 6)2 12.

C (x 4)2(y1)2(z 6)2 16. D (x 4)2(y 1)2(z 6)2 9.

Câu 40. Cho hai mặt phẳng  P ,  Q có phương trình  P x:  2y z 1 0 và  Q : 2x y z   3 0

Mặt cầu có tâm nằm trên mặt phẳng  P và tiếp xúc với mặt phẳng  Q tại điểm M , biết rằng

M thuộc mặt phẳng Oxy và có hoành độ x M 1, có phương trình là:

A x 212y 52z102 600 B x192y152z102 600

C x 212y 52z102 100

D x212y52z102 600

Trang 21

Câu 41. Cho hai điểm M1;0; 4

Trang 22

Câu 48. Cho điểm A2;5;1

và mặt phẳng ( ) : 6P x3y 2z24 0 , H là hình chiếu vuông góc của A

Câu 49. Cho mặt phẳng  P : 2x y z   5 0 và các điểm A0;0; 4 ,  B2;0;0 Phương trình mặt cầu

đi qua , , O A B và tiếp xúc với mặt phẳng  P là:

Trang 23

Câu 51. Cho hai mặt phẳng ( ) : 2P x3y z  2 0, ( ) : 2Q x y z   2 0 Phương trình mặt cầu ( )S

tiếp xúc với mặt phẳng ( )P tại điểm A 1; 1;1

z t Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt

đường thẳng d tại hai điểm , A B sao cho tam giác IAB vuông là:

3 2

   

3 3

   

3 3

   

3 3

và  S

là:

Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất

giải chi tiết rất hay, phân dạng đầy đủ dùng để luyện thi THPT Quốc Gia 2018

Lớp 12+Luyện Thi THPT Quốc Gia 2018 trọn bộ giá 200 ngàn

Trang 24

Tặng: 50 đề thi thử THPT Quốc Gia + Ấn phẩm Casio 2018 của

Ngày đăng: 09/11/2021, 11:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC KHÔNG GIAN - 0937351107 Phuong trinh mat cau
HÌNH HỌC KHÔNG GIAN (Trang 4)
. Gọi H là hình chiếu vuông góc củ aI lên P - 0937351107 Phuong trinh mat cau
i H là hình chiếu vuông góc củ aI lên P (Trang 5)
và đường thẳng . Gọi H là hình chiếu củ aI lên . Khi đó: +    IHR:    không   cắt   mặt - 0937351107 Phuong trinh mat cau
v à đường thẳng . Gọi H là hình chiếu củ aI lên . Khi đó: + IHR:  không cắt mặt (Trang 5)
Gọi M là hình chiếu của I 1; 2;3  - 0937351107 Phuong trinh mat cau
i M là hình chiếu của I 1; 2;3  (Trang 12)
Gọi H là hình chiếu củ aI trên (d). Ta có: - 0937351107 Phuong trinh mat cau
i H là hình chiếu củ aI trên (d). Ta có: (Trang 13)
Gọi H là hình chiếu củ aI trên (d). Ta có: - 0937351107 Phuong trinh mat cau
i H là hình chiếu củ aI trên (d). Ta có: (Trang 14)
và mặt phẳng ( ): 6P x 3y 2 z 24 ,H là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng  P - 0937351107 Phuong trinh mat cau
v à mặt phẳng ( ): 6P x 3y 2 z 24 ,H là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng  P (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w