1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Xã Hội

Kiểm tra vật lý 11Đề kiểm tra thử1111

2 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 115,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính cường độ điện trường tổng hợp tại điểm M cách A một khoảng 80mm và cách B một khoảng 60mm.( Vẽ hình biểu diễn các vectơ cường độ điện trường ).. Câu 2: Một electron được thả không[r]

Trang 1

Đề kiểm tra thử:

Câu 1: Cho hai điện tích q1 = 96.10-8(c), q2 = - 72.10-8(c) đặt tại hai điểm A và B cách nhau 100mm trong không khí Tính cường độ điện trường tổng hợp tại điểm M cách A một khoảng 80mm và cách B một khoảng 60mm.(

Vẽ hình biểu diễn các vectơ cường độ điện trường )

Câu 2: Một electron được thả không vận tốc đầu ở sát bản âm trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu Cường độ điện trường giữa hai bản là 1000V/m, khoảng cách giữa hai bản là 1cm Tính động năng của electron khi nó đập vào bản dương ( me = 9,1.10-31Kg, qe= -1,6.10-19C)

Câu 3: Cho 2 điện tích q1; q2 đặt cách nhau một khoảng 30cm trong không khí, lực tác dụng lên chúng là

F Nếu đặt chúng trong dầu thì lực này yếu đi 2,25 lần Vậy cần dịch chuyển chúng một khoảng bao nhiêu để lực tác dụng vẫn là F

Câu 4: Cho mạch như hình: 12V , r =1Ω ,R biến trở

a/ Khi R= 5Ω Tìm cường độ dòng điện qua mạch

b/ Điều chỉnh R để công suất mạch ngoài là 11W Tìm giá trị R

Câu 5: Mắc giữa hai đầu điện trở điểm có R =10Ω một hiệu điện thế U=20V Tìm nhiệt lượng toả ra trên R trong

thời gian t=10s

Câu 6: Mắc một điện trở R=14Ω vào 2 cực của nguồn điện có suất điện động và điện trở trong r =1Ω thì hiệu

điện thế giữa hai cực của nguồn là 8,4V Tìm công suất của nguồn

Câu 7:Cho mạch điện như hình Đ( 3V-3W) ,R1=6 Ω ,R=2 Ω Mỗi nguồn có

1,5V,r=0,5 Ω Điện trở ampe kế rất nhỏ

a/ Xác định số chỉ ampe kế (1đ)

b/ Thay R bằng bình điện phân chứa dd CuS04với anod làm bằng đồng có

điện trở của bình điện phân Rp= 5 Ω Tìm khối lượng đồng giải phóng ở điện

cực trong 16ph5s (ACu=64g/mol.n=2) (1đ)

Câu 8: Cho mạch điện với R2= 5 Ω ,bình điện phân chứa dd CuSO4 có Rp=5Ω

RA=0, RVrất lớn (Anot làm bằng đồng ,ACu=64g/mol,n=2) R1là biến trở

a/ Khi K mở ampe kế chỉ 0,5A , vôn kế chỉ 9,5V Tính R1và khối lượng Cu

giải phóng trong 64 phút 20giây(1đ)

b/ Khi K đóng điều chỉnh R1để ampe kế chỉ 0,5A Tính R1và độ chỉ vôn kế

Câu 6 (1đ) Cho hai điện tích điểm q1 = 10-8C và q2 = - 2.10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 10cm trong không khí Xác định cường độ điện trường tại M biết : MA = 6cm và MB = 4cm Đs: 137500 V/m

Câu 7 (1đ) Tụ điện phẳng không khí có điện dung 9

10

C= − F được tích điện đến hiệu điện thế U = 500V

a Tính điện tích Q của tụ Đs: 7

5.10 ( )− C

b Vẫn nối tụ với nguồn, nhúng tụ vào điện môi lỏng có hằng số điện môi ε =2 Tính điện dung, điện tích của tụ lúc này Đs: 6

10 ( )− C

r

R

A

Ð

R 1

R

,

𝝃𝝃 r

R 2

R 1

V

A

p

R

Trang 2

Câu 8 (2đ) Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ Bộ nguồn mắc hỗn hợp đối xứng gồm các pin giống nhau mắc thành 2 dãy song song, mỗi dãy có 4 pin nối tiếp Mỗi pin có có suất điện động và điện trở trong là (ξ = 3V ; r0 0 = 0,1Ω) Mạch ngoài gồm : R1 = 2Ω ,R2 = 7Ω, đèn Đ(6V-3W), RP = 6Ω là điện trở của bình điện phân chứa dung dịch CuSO4với điện cực bằng đồng

a Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn ? Đs: 12V, 0,2 Ω

b Tính cường độ dòng điện qua mạch chính ? Đs: 1 (A)

c Xác định khối lượng đồng (Cu) bám vào cực âm sau 30 phút ? Đs: 0,358g

Câu 9 (1đ) Có hai bóng đèn 50W và một bóng đèn 100W đều hoạt động bình thường ở hiệu điện thế 110V Hỏi phải mắc các đèn như thế nào để chúng đều hoạt động bình thường ở hiệu điện thế 220V ? Tính cường độ dòng điện qua mỗi đèn khi đó ? Đs: 5

11A ;

10

11A

R 2

R 1

Đ

,

b r b

ξ

R P

Ngày đăng: 14/01/2021, 12:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w